Audi A4 B5

Audi A4 B5 (1995–2001): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 67 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: B5, 8D · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ, Canada và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.530 mm RDW | – | 4.488–4.520 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.800 mm RDW | – | 1.733 mm |
| Chiều cao | 1.350–1.410 mm RDW | – | 1.415–1.440 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.610–2.660 mm RDW | – | 2.615 mm |
| Vệt bánh trước | 1.495 mm ASTRA | – | – |
| Vệt bánh sau | 1.475–1.479 mm ASTRA | – | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.160–1.585 kg RDW | – | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.260–1.685 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.735–2.160 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.400–1.700 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 630–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396–878 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.492–2.520 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 191–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 140–310 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/55R16, 215/55R16, 235/45R17, 205/60R15, 205/65R15
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 68,9% (68,1–69,8) | 69,2% | 12.615 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 48,2% | 41,6% |
| Phanh | 40,0% | 36,4% |
| Lốp xe | 28,3% | 31,2% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 25,6% | 17,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 24,8% | 28,8% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 24,2% | 18,6% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.094 khiếu nại cho các đời xe từ 1995–2001. 46 vụ tai nạn · 19 vụ cháy · 31 trường hợp bị thương
- Phanh 308
- Hệ thống điện 198
- Động cơ 99
- Lốp xe 44
- Hệ thống treo 35
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 28
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 67 phiên bản của Audi A4 B5
Hiển thị tất cả 67 phiên bản
Vương quốc Anh 45 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2001–20021.6 (102 bhp) | 1,6 L | 76 kW (103 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2001–20021.8T (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 199 g/km |
| 2001–20021.8T Quattro (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | – | 9,3 L/100 km NEDC | 223 g/km |
| 2001–20021.9 TDI (130 bhp) | 1,9 L | 97 kW (132 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 151 g/km |
| 2001–20022.0 (130 bhp) | 2,0 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2001–20022.0 Multitronic (130 bhp) | 2,0 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 8,0 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2001–20022.5 TDI V6 Quattro (180 bhp) | 2,5 L | 134 kW (182 PS) | Dầu diesel | – | 7,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 2001–20022.7 V6 (380 bhp) · 2.7 V6 Quattro (380 bhp) | 2,7 L | 283 kW (385 PS) | Xăng | – | 12,0 L/100 km NEDC | 288 g/km |
| 2001–20023.0 V6 Quattro (220 bhp) | 3,0 L | 164 kW (223 PS) | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
| 2001–20023.0 V6 Quattro (220 bhp) · 3.0 V6 Quattro Tiptronic (220 bhp) | 3,0 L | 164 kW (223 PS) | Xăng | – | 10,9 L/100 km NEDC | 262 g/km |
| 20011.6 SE (101 bhp) | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 20011.8 20v SE | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 20011.8 20v SE | 1,8 L | – | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 20011.8 SE (125 bhp) | 1,8 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,5 L/100 km NEDC | 204 g/km |
| 20011.8 SE (125 bhp) | 1,8 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 210 g/km |
| 20011.8 20v T Sport (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,1–8,2 L/100 km NEDC | 194–197 g/km |
| 20011.8 20v T Sport Tiptronic (150 bhp) | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,4 L/100 km NEDC | 226 g/km |
| 20011.9 TDI (90 bhp) | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | – | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 143–145 g/km |
| 20011.9 TDI PD SE (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | – | 5,3 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 20011.9 TDI PD SE Tiptronic (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | – | 5,5–6,8 L/100 km NEDC | 149–184 g/km |
| 20011.9 TDI PD SE (115 bhp) | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | – | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 2000–20012.4 V6 165 bhp · 2.4 V6 SE Tiptronic (165 bhp) | 2,4 L | 123 kW (167 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,1 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 20012.4 V6 SE (165 bhp) | 2,4 L | 123 kW (167 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 20012.5 V6 TDI SE (150 bhp) | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 6,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20012.5 V6 TDI SE Tiptronic (150 bhp) | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 7,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 2000–20012.5 V6 TDI Quattro 150bhp · 2.5 V6 TDI Quattro (150 bhp) | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 7,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20012.5 V6 TDI Quattro (150 bhp) | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 8,6 L/100 km NEDC | 232 g/km |
| 20012.8 V6 Quattro (193 bhp) | 2,8 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | – | 10,6–10,7 L/100 km NEDC | 254–257 g/km |
| 2000–20012.8 V6 Quattro 193bhp · 2.8 V6 Quattro Tiptronic (193 bhp) | 2,8 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | – | 11,0 L/100 km NEDC | 264 g/km |
| 20001.6 101bhp | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20001.6 101bhp | 1,6 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 211 g/km |
| 20001.8 125bhp | 1,8 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 206 g/km |
| 20001.8 125bhp | 1,8 L | 93 kW (127 PS) | Xăng | Tự động 4 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 214 g/km |
| 20001.8 T 150bhp | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 197 g/km |
| 20001.8 T 150 bhp | 1,8 L | 112 kW (152 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,5 L/100 km NEDC | 228 g/km |
| 20001.8 T Quattro 180bhp | 1,8 L | 134 kW (182 PS) | Xăng | – | 9,2 L/100 km NEDC | 221 g/km |
| 20001.9 TDI 90bhp | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20001.9 TDI 90bhp | 1,9 L | 67 kW (91 PS) | Dầu diesel | Tự động 4 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 20001.9 TDI 115 bhp | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Số sàn 5 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 146 g/km |
| 20001.9 TDI 115 bhp | 1,9 L | 86 kW (117 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20002.4 V6 165 bhp | 2,4 L | 123 kW (167 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,6 L/100 km NEDC | 230 g/km |
| 20002.5 V6 TDI 150bhp | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 20002.5 V6 TDI 150bhp | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 213 g/km |
| 20002.5 V6 TDI Quattro 150bhp | 2,5 L | 112 kW (152 PS) | Dầu diesel | – | 8,7 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 20002.8 V6 Quattro 193bhp | 2,8 L | 144 kW (196 PS) | Xăng | – | 10,6 L/100 km NEDC | 254 g/km |
Hoa Kỳ 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1998–2005 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–240 g/km |
| 2000–2002 | 2,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1998–2001 | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 1998–2001CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 1998–2001CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 2000–2001CLKUP | 2,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1998–2001CLKUP | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 2000–2001CLKUP | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1998–2001 | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
| 1998–2000 | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1996–1999(FFS), CLKUP · CLKUP | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1997(FFS,TRBO), CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1997(FFS,TRBO), CLKUP | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1996–1997(FFS), CLKUP | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1996–1997(FFS) | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1996–1997(FFS) | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–291 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1997–2001Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 10,6–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 244–278 g/km |
| 1998–2001Compact | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,7–10,9 L/100 km 5 chu kỳ | 223–251 g/km |
| 2000–2001Compact | 2,7 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 304 g/km |
| 2000–2001Compact | 2,7 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 13,1–13,2 L/100 km 5 chu kỳ | 301–304 g/km |
| 1996–2001Compact | 2,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 11,9–12,7 L/100 km 5 chu kỳ | 274–292 g/km |
| 1996–2001Compact | 2,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,2–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 258–288 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





