Volkswagen Tiguan III

Volkswagen Tiguan III
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Volkswagen Tiguan III (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 46 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: CT · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.540 mm RDW4.551–4.744 mm
Chiều rộng1.840–1.860 mm RDW1.842–1.859 mm
Chiều cao1.650 mm RDW1.640 mm
Chiều dài cơ sở2.680 mm RDW2.681–2.791 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.516–1.779 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.616–1.879 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.170–2.410 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.800–2.000 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa209–215 km/h RDW–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R18, 215/65R17, 235/50R19, 235/45R20

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2025–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

82 khiếu nại cho các đời xe từ 2025–2026. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 26
  • Hệ thống điện 24
  • Động cơ 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 46 phiên bản của Volkswagen Tiguan III

Hiển thị tất cả 46 phiên bản

Liên minh Châu Âu 25 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20252,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,5–5,6 L/100 km WLTP144–147 g/km–91.843
2024–20251,5 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid0,5 L/100 km WLTP17,3–17,6 kWh/100 km WLTP10–12 g/km120 km44.722
2024–20251,5 L110 kW (150 PS)Hybrid6,2–6,5 L/100 km WLTP142–146 g/km–60.139
2024–20252,0 L142 kW (193 PS)Dầu diesel6,5–6,6 L/100 km WLTP170–171 g/km–35.631
2024–20251,5 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid0,5 L/100 km WLTP17,4–17,8 kWh/100 km WLTP11–13 g/km118 km17.079
2024–20251,5 L96 kW (131 PS)Hybrid6,1–6,2 L/100 km WLTP139–141 g/km–21.657
20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng7,8 L/100 km WLTP177 g/km–3.496
2024–20251,5 L110 kW (150 PS)Xăng6,7–6,9 L/100 km WLTP151–155 g/km–17.681
2024–20252,0 L195 kW (265 PS)Xăng8,5–8,6 L/100 km WLTP194–199 g/km–2.766
2024–20252,0 L140 kW (190 PS)Xăng8,2–8,3 L/100 km WLTP187 g/km–5.873
2024–20252,0 L147 kW (200 PS)Dầu diesel6,6 L/100 km WLTP174–175 g/km–8.130
2024–20252,0 L180 kW (245 PS)Xăng8,8–8,9 L/100 km WLTP201–202 g/km–1.794
20251,5 L96 kW (131 PS)Plug-in hybrid6,1 L/100 km WLTP139 g/km–119
2024–20251,4 L110 kW (150 PS)Plug-in hybrid1,5–1,6 L/100 km WLTP17,0 kWh/100 km WLTP33 g/km54–56 km3.671
20252,0 L200 kW (272 PS)Xăng–255 g/km–16
2024–20252,0 L190 kW (258 PS)Xăng–245–252 g/km–29
20252,0 L245 kW (333 PS)Hybrid–154 g/km–14
20252,0 L142 kW (193 PS)Hybrid–149 g/km–13
20251,5 L118 kW (160 PS)Hybrid–138 g/km–12
20242,0 L90 kW (122 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP135 g/km–1.076
20241,5 L96 kW (131 PS)Xăng6,4 L/100 km WLTP145 g/km–854
20242,0 L235 kW (320 PS)Xăng9,5 L/100 km WLTP216 g/km–516
20241,4 L110 kW (150 PS)Xăng1,7 L/100 km WLTP135 g/km–44
20242,0 L150 kW (204 PS)Xăng–239 g/km–29
20242,0 L162 kW (220 PS)Xăng–244 g/km–12

Vương quốc Anh 21 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Match 1.5 eTSI 130 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 130 PS 7-Speed DSG1,5 L96 kW (131 PS)HybridTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP135 g/km–
2025–2026Match 1.5 eTSI 130 PS 7-Speed DSG1,5 L96 kW (131 PS)HybridTự động 7 cấp6,1 L/100 km WLTP140 g/km–
2025–2026Life 1.5 eTSI 130 PS 7-Speed DSG1,5 L96 kW (131 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km–
2025–2026Elegance 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Match 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Life 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp5,9 L/100 km WLTP135 g/km–
2025–2026Elegance 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG · Match 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,3 L/100 km WLTP143 g/km–
2025–2026Match 2.0 TDI 150PS 7-Speed DSG1,5 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP142–149 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG (VL)1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP140 g/km–
2025–2026R-Line 1.5 eTSI 150 PS 7-Speed DSG (VH)1,5 L110 kW (150 PS)HybridTự động 7 cấp6,5 L/100 km WLTP147 g/km–
2026Elegance 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,7–5,9 L/100 km WLTP17,2–17,9 kWh/100 km WLTP–115–125 km
2026Match 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door · Life 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP17,3 kWh/100 km WLTP–120 km
2026R-Line 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP17,8 kWh/100 km WLTP–116 km
2026R-Line 1.5 TSI eHybrid 272 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP17,6 kWh/100 km WLTP–117 km
2025–2026Elegance 2.0 TDI 150 PS 7-Speed DSG2,0 L110 kW (150 PS)Dầu dieselTự động 7 cấp5,4–5,7 L/100 km WLTP142–149 g/km–
2025–2026Black Edition 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG · R-Line 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG (VL)2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp7,8 L/100 km WLTP177 g/km–
2025–2026Black Edition 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG · R-Line 2.0 TSI 4MOTION 204 PS 7-Speed DSG (VH)2,0 L150 kW (204 PS)XăngTự động 7 cấp8,1 L/100 km WLTP185 g/km–
2025–2026Black Edition 2.0 TSI 4MOTION 265 PS 7-Speed DSG · R-Line 2.0 TSI 4MOTION 265 PS 7-Speed DSG (VL)2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp8,4 L/100 km WLTP191 g/km–
2025–2026Black Edition 2.0 TSI 4MOTION 265 PS 7-Speed DSG · R-Line 2.0 TSI 4MOTION 265 PS 7-Speed DSG (VH)2,0 L195 kW (265 PS)XăngTự động 7 cấp8,6 L/100 km WLTP195 g/km–
2025Elegance 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,7–5,9 L/100 km WLTP–172–179 km
2025Match 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door · Life 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,7 L/100 km WLTP–173 km
2025R-Line 1.5 TSI eHybrid 204 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L150 kW (204 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,9 L/100 km WLTP–178 km
2025R-Line 1.5 TSI eHybrid 272 PS 6-Speed DSG 5 Door1,5 L200 kW (272 PS)Plug-in hybridTự động 6 cấp5,8 L/100 km WLTP–176 km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.