Vauxhall Cascada first generation

Vauxhall Cascada first generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Vauxhall Cascada first generation (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: W13 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.696 mm
Chiều rộng1.839 mm
Chiều cao1.443 mm
Chiều dài cơ sở2.695 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.701–1.816 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
6–8 năm86,1% (84,9–87,2)86,4%3.575
9–12 năm82,0% (80,8–83,2)77,9%4.015

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe30,2%29,8%
Phanh22,5%24,3%
Hệ thống treo13,2%20,5%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ6,7%5,6%
Đèn và hệ thống điện6,1%13,2%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)4,8%7,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 24 phiên bản của Vauxhall Cascada first generation

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2013–20181,4 LXăng149–150 g/km1.510
2013–20181,6 LXăng163–169 g/km668
2013–20182,0 LDầu diesel129–143 g/km3.034
2013–20151,4 LXăng148 g/km740

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20181.4l SE Turbo 140PS 16v Stop/Start · 1.4l Elite Turbo 140PS 16v Stop/Start1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,5 L/100 km NEDC149 g/km
20181.6l Elite Turbo 170PS 16v Automatic1,6 L125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp7,6 L/100 km NEDC176 g/km
20181.6i 200PS Elite 16v Turbo Stop/Start with 17'',18'',19'' & 20'' wheels · 1.6l Elite Turbo 200PS 16v Stop/Start1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,8 L/100 km NEDC158 g/km
2016–20182.0 CDTi 170PS Elite 16v Stop/Start with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels · 2.0 CDTi Elite 170PS 16v Stop/Start2,0 L125 kW (170 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp4,9 L/100 km NEDC129 g/km
2016–20171.4i 140PS Elite 16v Turbo Stop/Start with 17'', 18'' and 19'' wheels · 1.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,4 L/100 km NEDC149 g/km
2015–20171.6i 170PS 2 Door Convertible Cabriolet Elite 16V Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheel. · 1.6i 170PS Elite 16v Turbo with 17'', 18'', 19'' and 20'' wheels1,6 L125 kW (170 PS)XăngTự động 6 cấp7,3 L/100 km NEDC172 g/km
20151.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17", 18", and 19" wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20151.6 CDTi 170PS Elite 16v Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheels1,6 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20151.6i 200PS Elite16v Turbo with 17", 18" and 19" wheels1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn 6 cấp6,7 L/100 km NEDC158 g/km
20152.0 CDTi 165PS Elite 16v Stop/Start with 17", 18" and 19" wheels · 2.0 CDTi 165PS SE 16v Stop/Start with 17", 18" and 19" wheels · 2.0 CDTi 165PS Elite 16v Stop/Start with 17'', 18'' and 19'' wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,2 L/100 km NEDC138 g/km
20152.0 CDTi 165PS Elite 16v with 17'', 18'' and 19'' wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 6 cấp6,2 L/100 km NEDC163 g/km
20152.0 CDTi 195PS Elite 16v Bi-Turbo Stop/Start with 17", 18", 19" and 20" wheels2,0 L143 kW (195 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,3 L/100 km NEDC139 g/km
2013–20141.4 16v 140PS Elite Turbo with Start/Stop · 1.4 16v 140PS SE Turbo with Start/Stop · 1.4 16v 140PS Elite Turbo with Stop/Start và 1 phiên bản cấu hình khác1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20141.4i 140PS SE 16v Turbo Stop/Start with 17", 18", and 19" wheels1,4 L103 kW (140 PS)XăngSố sàn6,3 L/100 km NEDC148 g/km
20141.6 CDTi 170PS Elite 16v Turbo with 17", 18", 19" and 20" wheels1,6 L125 kW (170 PS)Dầu dieselTự động7,2 L/100 km NEDC169 g/km
20141.6i 200PS Elite16V Turbo with 17", 18" and 19" wheels1,6 L147 kW (200 PS)XăngSố sàn6,7 L/100 km NEDC158 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop · 2.0 CDTi 16v 165PS with Start/Stop · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn5,2 L/100 km NEDC138 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop 17" wheels · 2.0 CDTi 16v 165PS SE · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start 17" wheels và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC163 g/km
2013–20142.0 CDTi 16v 165PS Elite with Start/Stop 20" wheels · 2.0 CDTi 16v 165PS Elite with Stop/Start 20" wheels2,0 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động6,2 L/100 km NEDC164 g/km
20142.0 CDTi 195PS Elite 16v Bi-Turbo Stop/Start with 17", 18", 19" and 20" wheels2,0 L143 kW (195 PS)Dầu dieselSố sàn5,3 L/100 km NEDC139 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.