Toyota Yaris second generation

Toyota Yaris second generation
Ảnh: Harvey Bold / Wikimedia Commons · CC BY 4.0

Toyota Yaris second generation (2006–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 35 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: XP90

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.790 mm RDW3.830–4.300 mm TC3.750–3.915 mm
Chiều rộng1.700 mm RDW1.690–1.700 mm TC1.695 mm
Chiều cao1.530 mm RDW1.440–1.530 mm TC1.520–1.540 mm
Chiều dài cơ sở2.460 mm RDW2.460–2.550 mm TC2.460 mm
Vệt bánh trước1.460–1.480 mm ASTRA1.470–1.480 mm TC–
Vệt bánh sau1.450–1.470 mm ASTRA1.460–1.470 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải955–1.025 kg RDW1.043–1.071 kg TC980–1.110 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.055–1.125 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.440–1.480 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–900 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh527–550 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa2–4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.379–2.407 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa155–175 km/h RDW––
Mô-men xoắn93–205 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 185/60R15, 175/65R15, 165/70R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm82,3% (81,9–82,6)77,9%46.247
Từ 13 năm trở lên74,4% (74,3–74,6)69,2%278.631

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo38,6%39,5%
Phanh34,6%35,1%
Lốp xe32,5%31,2%
Đèn và hệ thống điện26,5%27,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,9%17,0%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)12,3%11,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

764 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 138 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 147 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Túi khí 360
  • Phanh 83
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 54
  • Hệ thống điện 53
  • Hệ thống treo 40
  • Ghế 40

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 35 phiên bản của Toyota Yaris second generation

Hiển thị tất cả 35 phiên bản

Liên minh Châu Âu 17 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20111,3 L73 kW (99 PS)Xăng121 g/km110.292
20111,0 L51 kW (69 PS)Xăng116 g/km78.862
20111,4 L66 kW (90 PS)Dầu diesel108 g/km55.594
2010–2011––Xăng121 g/km20.676
20111,3 L74 kW (101 PS)Xăng122 g/km1.416
2010–2011––Dầu diesel108–113 g/km1.452
20111,0 L51 kW (69 PS)LPG117 g/km400
20111,3 L73 kW (99 PS)LPG124 g/km236
20111,3 L64 kW (87 PS)Xăng138 g/km22
20101,3 L–Xăng121 g/km124.214
20101,0 L–Xăng118 g/km107.000
20101,4 L–Dầu diesel111 g/km51.286
20101,0 L–LPG113 g/km5.496
2010––Nhiên liệu khác119 g/km700
20101,8 L–Xăng166 g/km146
20101,3 L–Xăng140 g/km102
20101,3 L–Dầu diesel120 g/km14

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20102009 1.0 VVT-i · 1.0 VVT-i 5-speed Manual1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC118 g/km
2009–20102009 1.3 SR VVT-i · 2009 1.3 Tspirit VVT-i · 1.33 VVT-i 6-speed Manual1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC120 g/km
20101.33 VVT-i 6-speed Multimode1,3 LXăng–5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2009–20102009 1.0 D-4D · 1.4 D-4D 6-speed Manual1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,1 L/100 km NEDC109 g/km
20101.4 D-4D 6-speed Multimode1,4 LDầu diesel–4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2006–20091.0 VVT-i 3 & 5 door1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC127 g/km
2006–20091.3 VVT-i 3 & 5 door1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC141 g/km
2006–20091.3 VVT-i 3 & 5 door1,3 LXăng–5,8 L/100 km NEDC136 g/km
20092009 1.3 TR VVT-i1,3 LXăngSố sàn 6 cấp5,1 L/100 km NEDC119 g/km
2006–20091.4 D-4D 3 & 5 door1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,5 L/100 km NEDC119 g/km
2006–20091.4 D-4D 3 & 5 door1,4 LDầu diesel–4,5 L/100 km NEDC119 g/km
20092009 1.4 D-4D1,4 LDầu dieselSố sàn 6 cấp4,2 L/100 km NEDC110 g/km
2007–20091.8 VVT-i 3 & 5 door1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC170 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20121,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
2007–20111,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31–32 MPG (7,4–7,6 L/100 km) EPA173–178 g/km
2007–2010CLKUP1,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2006–2011Subcompact1,5 LXăngTự động 4 cấp7,5–7,7 L/100 km 5 chu kỳ173–177 g/km
2006–2011Subcompact1,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,4–7,5 L/100 km 5 chu kỳ170–173 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.