Toyota Yaris third generation

Toyota Yaris third generation (2011–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 160 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: XP130 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 3.890–3.950 mm RDW | 3.900–4.360 mm TC | 3.885–3.980 mm |
| Chiều rộng | 1.700 mm RDW | 1.700 mm TC | 1.695 mm |
| Chiều cao | 1.510 mm RDW | 1.490–1.510 mm TC | 1.490–1.530 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.510 mm RDW | 2.510–2.570 mm TC | 2.510 mm |
| Vệt bánh trước | 1.460–1.485 mm ASTRA | 1.460–1.490 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.445–1.470 mm ASTRA | 1.450–1.470 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 955–1.075 kg RDW | 1.020–1.095 kg TC | 970–1.140 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.055–1.175 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.430–1.565 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 730–900 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 520–575 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 368–453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.407–2.435 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 155–175 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 93–205 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R15, 195/50R16, 185/60R15, 195/55R16, 185/65R15
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2016: ★★★★☆ · 2017–2018: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,6% (96,4–96,7) | 92,2% | 44.529 |
| 4–5 năm | 94,5% (94,4–94,6) | 91,0% | 146.782 |
| 6–8 năm | 91,4% (91,3–91,5) | 86,4% | 238.176 |
| 9–12 năm | 84,9% (84,7–85,0) | 77,9% | 231.857 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,7% | 27,9% |
| Phanh | 16,3% | 21,3% |
| Hệ thống treo | 12,6% | 15,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,0% | 10,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,3% | 7,1% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 1,3% | 4,0% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
110 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2018. 37 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 34 trường hợp bị thương · 6 trường hợp tử vong
- Túi khí 39
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 160 phiên bản của Toyota Yaris third generation
Hiển thị tất cả 160 phiên bản
Liên minh Châu Âu 47 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015–2020 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Hybrid | – | 79–85 g/km | 272.499 |
| 2018–2020 | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | Xăng | – | 106–107 g/km | 167.863 |
| 2020 | 1,5 L | 68 kW (92 PS) | Hybrid | – | 68 g/km | 99.122 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | – | 107–116 g/km | 385.577 |
| 2015–2020 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Xăng | – | 78–86 g/km | 398.343 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | 112 g/km | 7.349 |
| 2020 | 1,5 L | 68 kW (92 PS) | Xăng | – | 70 g/km | 5.675 |
| 2020 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | LPG | – | 124 g/km | 137 |
| 2020 | 1,5 L | 68 kW (92 PS) | Plug-in hybrid | – | 66 g/km | 49 |
| 2020 | 1,0 L | 53 kW (72 PS) | LPG | – | 127 g/km | 32 |
| 2020 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Hybrid | – | 117 g/km | 10 |
| 2018–2019 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Xăng | 5,4–19,3 kWh/100 km NEDC | 82–85 g/km | 269.705 |
| 2011–2019 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 91–108 g/km | 255.068 |
| 2011–2019 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | – | 99–116 g/km | 563.575 |
| 2019 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Plug-in hybrid | – | 85 g/km | 131 |
| 2018–2019 | 1,8 L | 156 kW (212 PS) | Xăng | – | 170 g/km | 527 |
| 2019 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | – | 56 g/km | 21 |
| 2016–2018 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Nhiên liệu khác | – | 77 g/km | 44.258 |
| 2011–2018 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 115–122 g/km | 705.583 |
| 2018 | 1,5 L | – | Xăng | – | 75 g/km | 123 |
| 2018 | 1,8 L | – | Xăng | – | 170 g/km | 93 |
| 2017 | 1,5 L | 123 kW (167 PS) | Xăng | – | 109 g/km | 7.548 |
| 2017 | 1,0 L | 77 kW (105 PS) | Xăng | – | 99 g/km | 6.278 |
| 2017 | 1,3 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 115 g/km | 4.974 |
| 2017 | 1,5 L | 81 kW (110 PS) | Xăng | – | 77 g/km | 4.744 |
| 2012–2017 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 78–83 g/km | 230.413 |
| 2017 | 1,4 L | 99 kW (135 PS) | Dầu diesel | – | 91 g/km | 94 |
| 2013–2016 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Nhiên liệu khác | – | 79–85 g/km | 16.046 |
| 2011–2016 | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | LPG | – | 99–117 g/km | 9.008 |
| 2016 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | LPG | – | 91 g/km | 5.808 |
| 2011–2016 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | LPG | – | 115–125 g/km | 4.986 |
| 2016 | 1,3 L | – | Dầu diesel | – | 102 g/km | 298 |
| 2012–2016 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | – | 77–85 g/km | 38.010 |
| 2016 | 1,5 L | 54 kW (73 PS) | Dầu diesel | – | 75 g/km | 38 |
| 2011–2014 | – | – | Xăng | – | 114–121 g/km | 17.044 |
| 2014 | 1,0 L | 73 kW (99 PS) | Xăng | – | 123 g/km | 394 |
| 2013–2014 | – | – | Nhiên liệu khác | – | 81–82 g/km | 348 |
| 2014 | 1,4 L | 66 kW (90 PS) | Xăng | – | 99 g/km | 14 |
| 2013 | 1,3 L | 73 kW (99 PS) | Nhiên liệu khác | – | 85 g/km | 5.240 |
| 2013 | 1,4 L | – | Nhiên liệu khác | – | 104 g/km | 4.130 |
| 2013 | 1,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 111 g/km | 2.804 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | – | 104–108 g/km | 4.586 |
| 2013 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Xăng | – | 84 g/km | 42 |
| 2012 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Điện | – | 83 g/km | 72 |
| 2012 | Động cơ điện | – | Điện | – | 82 g/km | 36 |
| 2011 | 1,3 L | 74 kW (101 PS) | Xăng | – | 122 g/km | 1.416 |
| 2011 | 1,3 L | 64 kW (87 PS) | Xăng | – | 138 g/km | 22 |
Vương quốc Anh 71 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20231.5L Hybrid Active · 1.5L Hybrid Icon · 1.5L Hybrid Icon Tech | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | 108 g/km |
| 2020–20231.5L Hybrid Excel · 1.5L Hybrid GR Sport · 1.5L Hybrid Y20 | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 112 g/km |
| 2020–20231.5L Hybrid Excel Panoramic Roof | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | 113 g/km |
| 20201.0L Manual Active | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 130 g/km |
| 20201.0L Manual Icon · 1.0L Manual Icon Tech | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | 131 g/km |
| 2020Design Hybrid · Design Hybrid (Panoramic Roof) · Icon Hybrid | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,1 L/100 km WLTP | 92 g/km |
| 2020Dynamic Hybrid · Dynamic Hybrid (Bi-tone & City Pack) · Dynamic Hybrid (Bi-tone) và 6 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,3 L/100 km WLTP | 98 g/km |
| 20201.5L Automatic Icon · 1.5L Automatic Icon Tech | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | 135 g/km |
| 20201.5L Automatic Y20 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km WLTP | 139 g/km |
| 20201.5L Manual Icon · 1.5L Manual Icon Tech | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 136 g/km |
| 20201.5L Manual Y20 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 20191.0l Manual · 1.0L Manual | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,7–6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191.0L Manual Active · 1.0L Manual Icon · 1.0L Manual Icon Tech | 1,0 L | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,8 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5l Automatic · 1.5L Auto | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,9–6,3 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Automatic Icon · 1.5L Automatic Icon Tech | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Automatic Y20 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5l Manual · 1.5L Manual | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,5 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Manual Icon · 1.5L Manual Icon Tech | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Manual Y20 | 1,5 L | 82 kW (111 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Hybrid Active · 1.5L Hybrid Icon · 1.5L Hybrid Icon Tech | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,8 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Hybrid Excel · 1.5L Hybrid GR Sport · 1.5L Hybrid Y20 và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L HYB | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 4,7 L/100 km WLTP | – |
| 20191.5L Hybrid Excel Panoramic Roof | 1,5 L | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 5,0 L/100 km WLTP | – |
| 20181.0 VVT-I 5-speed Manual | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2017–20181.0 VVT-I Manual · 1.0 VVT-I Manual with 15 inch alloy wheels | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 20181.33 VVT-i 6 speed Manual - 16'' wheels | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.33 VVT-i 6 speed M-Drive S with 16'' alloy wheels | 1,3 L | – | Xăng | – | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20181.33 VVT-i 6 speed Manual - 15" alloys | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20181.33 VVT-i 6-speed M-drive S - 15" alloys | 1,3 L | – | Xăng | – | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2016–20181.4 D-4D 6-speed Manual with 15" wheels | 1,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,5 L/100 km NEDC | 91 g/km |
| 2016–20181.4 D-4D 6-speed Manual with 16'' wheels | 1,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 102 g/km |
| 2018Excel 1.5 hybrid E-CVT 15'' wheels · Active 1.5 VVT-i Auto with 15 inch alloy wheels · Icon 1.5 VVT-i Auto with 15 inch alloy wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2018Excel 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · Sport 1.5 VVT-i hybrid E-CVT with 16'' wheels · Orange Edition 1.5 VVT-i hybrid E-CVT with 16'' wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,6 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2016–20181.5 VVT-i Auto - 16 " alloys · 1.5 VVT-i hybrid Auto with 16 inch alloy wheels · 1.5 VVT-i hybrid Auto - 16 inch alloys | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 6 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2017–20181.5 VVT-i hybrid Auto with 15 inch alloy wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 6 cấp | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2018Icon 1.5 hybrid E-CVT with 15" wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2017–20181.5 VVT-i Auto with 15 inch wheels | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2017–20181.5 VVT-i Manual with 16 inch wheels · 1.5 VVT-i Manual with 15 inch wheels | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 112 g/km |
| 20181.8L supercharged (2ZR-FE) | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 20171.5 VVT-i Auto with 16 inch wheels | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20171.5 VVT-i Manual with 15 inch wheels | 1,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2015–2016New Yaris 1.0 VVT-i 5 speed manual · 1.0 VVT-I 5-speed Manual | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015–2016New Yaris Excel 1.33 VVT-i 6 speed Manual · New Yaris Sport 1.33 VVT-i 6 speed Manual · 1.33 VVT-i 6 speed Manual - 16'' wheels | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–2016New Yaris Icon 1.33 VVT-i 6 speed Manual · 1.33 VVT-i 6 speed Manual - 15" alloys · 1.33 VVT-i Icon 6 speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015–2016New Yaris Icon 1.33 VVT-i 6-speed M-drive S · 1.33 VVT-i 6-speed M-drive S - 15" alloys | 1,3 L | – | Xăng | – | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 20161.33 VVT-i 6 speed M-Drive S with 16'' alloy wheels | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–2016New Yaris Excel 1.5 hybrid E-CVT 15'' wheels · New Yaris Icon 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · Excel 1.5 hybrid E-CVT 15'' wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2015–2016New Yaris Excel 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · 1.5 VVT-i Auto with 16inch alloy wheels · Excel 1.5 VVT-i hybrid E-CVT và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,6 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015–2016Yaris Icon 1.5 hybrid E-CVT with 15" wheels · Icon 1.5 hybrid E-CVT with 15" wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2012–20151.0 VVT-i 5-speed Manual | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2012–20151.33 VVT-i 6-speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015Trend 1.33 VVT-i 6-speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20151.33 VVT-i 6-speed M-drive S | 1,3 L | – | Xăng | – | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2015Trend 1.33 VVT-i 6-speed M-drive S | 1,3 L | – | Xăng | – | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015New Yaris Excel 1.33 VVT-i 6 speed M-drive S · New Yaris Sport 1.33 VVt-I 6 speed M-drive S | 1,3 L | – | Xăng | – | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20151.4 D-4D 6-speed Manual | 1,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015Trend 1.5 VVT-i hybrid E-CVT | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2015Active 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · Icon plus 1.5 VVT-i hybrid E-CVT | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,5 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2013–20141.0 VVT-i 5-speed Manual | 1,0 L | – | Xăng | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2012–20141.33 VVT-i 6-speed M-drive S | 1,3 L | – | Xăng | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2014SR 1.33 VVT- 6-speed M-drive S · Trend 1.33 VVT-I 6-speed M-drive S · Trend 1.33 VVT-i 6-speed M-drive S | 1,3 L | – | Xăng | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013–20141.33 VVT-i 6-speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2013–2014SR 1.33 VVT-i 6-speed Manual · Trend 1.33 VVT-i 6-speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–20141.4 D-4D 6-speed Manual | 1,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn | 3,8–3,9 L/100 km NEDC | 99–104 g/km |
| 2013–2014T Spirit 1.5 VVT-i E-CVT · Trend 1.5 VVT-i hybrid E-CVT | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2013–2014T3 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · T4 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · Active 1.5 VVT-i hybrid E-CVT và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động | 3,5 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2012SR 1.33 VVT-i 6-speed Man · Trend 1.33 VVT-I 6-speed Manual | 1,3 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20121.4 D-4D 6-speed Man | 1,4 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012TR 1.4 D-4D 6-speed Multimode | 1,4 L | – | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012T Spirit 1.5 VVT-I E-CVT | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012T3 1.5 VVT-i hybrid E-CVT · T4 1.5 VVT-I hybrid E-CVT | 1,5 L | – | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,5 L/100 km NEDC | 79 g/km |
Pháp 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015NOUVELLE YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Tendance) · NOUVELLE YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Active) · NOUVELLE YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Dynamic) và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Style) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,6 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Dynamic) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,3 L/100 km NEDC | 75 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Attitude) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,6 L/100 km NEDC | 82 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Active / Tendance) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Active / Tendance) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Style) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Lounge) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Style) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Dynamic) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i (Style) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Lounge) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Style) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Dynamic) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i CVT (Lounge) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i CVT (Dynamic) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 4,9 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2014YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Active) · YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Active) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Tendance) · YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Tendance) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2014YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Design) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Dynamic) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2013–2014YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Dynamic) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,5 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2014YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Graphic. Style) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2014YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Active) · YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Active) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2014YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Active) · YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Tendance) · YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Active) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km |
| 2014YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Tendance) · YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Tendance) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2014YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Design) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2014YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Dynamic) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–3,9 L/100 km NEDC | 99–104 g/km |
| 2014YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Design) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Dynamic) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i CVT (Design) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i CVT (Dynamic) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Dynamic) · NOUVELLE YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Dynamic) · YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Dynamic) | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Tendance) · NOUVELLE YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Tendance) · YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Tendance) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (69ch) 5P 1.0 VVT-i (Active) · NOUVELLE YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Active) · YARIS (69ch) 3P 1.0 VVT-i (Active) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 51 kW (69 PS) | Xăng | Số sàn 5 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2013YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Style) | – | 55 kW (75 PS) | Hybrid | Vô cấp (CVT) | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP (Lounge) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP (Dynamic) · NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP (Lounge) và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP (Tendance) · NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP (Tendance) · YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Tendance) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP (Active) · NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP (Active) · YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D (Active) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP (Style) · NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP (Style) · YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D (Design) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Style) · NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i (Style) · YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Design) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i MultiDrive S (Dynamic) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i MultiDrive S (Lounge) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i MultiDrive S (Dynamic) và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,1 L/100 km NEDC | 118 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i MultiDrive S (Style) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i MultiDrive S (Style) · YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i CVT (Design) | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 5,3 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2012–2013NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i (Lounge) · NOUVELLE YARIS (99ch) 3P 1.33 VVT-i (Dynamic) · NOUVELLE YARIS (99ch) 5P 1.33 VVT-i (Lounge) và 2 phiên bản cấu hình khác | – | 73 kW (99 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2012NOUVELLE YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Style) | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 3,7 L/100 km NEDC | 85 g/km |
| 2012NOUVELLE YARIS HYBRIDE (100ch) 5P 100h (Dynamic) | – | 55 kW (75 PS) | Xăng | Vô cấp (CVT) | 3,5 L/100 km NEDC | 79 g/km |
| 2012NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP MultiMode (Lounge) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP MultiMode (Lounge) · NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP MultiMode (Dynamic) và 1 phiên bản cấu hình khác | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 105 g/km |
| 2012NOUVELLE YARIS (90ch) 3P 1.4 D-4D FAP MultiMode (Style) · NOUVELLE YARIS (90ch) 5P 1.4 D-4D FAP MultiMode (Style) | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





