Toyota Yaris first generation

Toyota Yaris first generation
Ảnh: IFCAR / Wikimedia Commons · Public domain

Toyota Yaris first generation (1999–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: XP10

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.620–3.860 mm RDW3.615–3.640 mm
Chiều rộng1.660–1.690 mm RDW1.660 mm
Chiều cao1.490–1.700 mm RDW1.500–1.510 mm
Chiều dài cơ sở2.370–2.500 mm RDW2.370 mm
Vệt bánh trước1.440–1.480 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.420–1.470 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải815–985 kg RDW810–1.010 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành915–1.085 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.320–1.530 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh650–900 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh400–550 kg Traficom–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa2–5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa155–190 km/h RDW–
Mô-men xoắn90–190 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/60R15, 185/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên67,5% (67,3–67,8)69,2%186.921

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo57,2%41,6%
Đèn và hệ thống điện44,3%28,8%
Phanh37,0%36,4%
Lốp xe33,0%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu23,5%18,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)14,5%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 20 phiên bản của Toyota Yaris first generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Vương quốc Anh 20 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–20041.0 VVT-i1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC134 g/km
20041.0 VVT-i1,0 LXăng–5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2002–2004Verso 1.3 VVT-i1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC154–155 g/km
2002–2004Verso 1.3 VVT-i1,3 LXăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC165–167 g/km
2003–20041.3 VVT-i Except T-Spirit1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC133 g/km
2003–20041.3 VVT-i1,3 LXăngTự động 4 cấp6,3 L/100 km NEDC150 g/km
2003–20041.3 VVT-i T-Spirit1,3 LXăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC138 g/km
2002–20041.4 D-4D GLS & CDX 3 door · 1.4 D-4D 5 door · 1.4 D-4D1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,4 L/100 km NEDC117 g/km
2002–2004Verso 1.4 D-4D1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,0 L/100 km NEDC133 g/km
2002–20041.5 VVT-i 5 door · 1.5 VVT-i 5-door1,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,0 L/100 km NEDC165 g/km
2003–20041.5 VVT-i 3 door · 1.5 VVT-i 3-door1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC162 g/km
20031.0 VVT-i1,0 LXăngTự động 5 cấp5,4 L/100 km NEDC129 g/km
2000–20021.0 VVTi GLS & CDX · 1.0 VVT-i GLS & CDX · 1.0 VVT-i1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC137 g/km
2000–20021.3 VVTi · 1.3 VVT-i1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC144 g/km
2000–20021.3 VVTi · 1.3 VVT-i1,3 LXăngTự động 4 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
20021.4 D-4D S & GS 3 door1,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC113 g/km
20021.5 VVT-i 3 door1,5 LXăngSố sàn 5 cấp6,9 L/100 km NEDC164 g/km
2000–20011.0 VVTi S & GS · 1.0 VVT-i S & GS1,0 LXăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC134 g/km
2000–2001Verso 1.3 VVTi · Verso 1.3 VVT-i1,3 LXăngSố sàn 5 cấp6,4 L/100 km NEDC154 g/km
2000–2001Verso 1.3 VVTi · Verso 1.3 VVT-i1,3 LXăngTự động 4 cấp6,9 L/100 km NEDC165 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.