Toyota 86 second generation

Toyota 86 second generation
Ảnh: Calreyn88 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Toyota 86 second generation (2022–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 9 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: ZN8 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.270 mm RDW4.260 mm TC4.265 mm
Chiều rộng1.780 mm RDW1.780 mm TC1.775 mm
Chiều cao1.310 mm RDW1.310 mm TC1.310 mm
Chiều dài cơ sở2.580 mm RDW2.580 mm TC2.575 mm
Vệt bánh trước1.520 mm ASTRA1.520 mm TC–
Vệt bánh sau1.550 mm ASTRA1.550 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.250–1.271 kg RDW1.278 kg TC1.270–1.307 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.350–1.371 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.670–1.700 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–170 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.180 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––50 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa216–226 km/h RDW–216–226 km/h
Mô-men xoắn250 Nm ASTRA–250 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R17, 215/40R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

47 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2025. 1 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

  • Động cơ 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 9 phiên bản của Toyota 86 second generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2022–20242,4 L172 kW (234 PS)Xăng8,8 L/100 km WLTP199–200 g/km–3.781
2022Động cơ điện80 kW (109 PS)Điện18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km411 km99
2022Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km436 km54

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20242.0l Manual Blue Edition · 2.0l Manual Blue Edition + Performance Pack · 2.0l Manual Pro + Spoiler2,0 L200 kW (272 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,5 L/100 km WLTP191 g/km
20242.0L Auto Blue Edition · 2.0L Auto Blue Edition + Performance Pack · 2.0L Auto Pro + Spoiler2,0 L200 kW (272 PS)XăngTự động 6 cấp8,6 L/100 km WLTP193 g/km
2024GR862,4 L235 kW (320 PS)XăngTự động 8 cấp8,8 L/100 km WLTP199 g/km
2024GR862,4 L235 kW (320 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP200 g/km
2023GR862,4 L172 kW (234 PS)XăngTự động 8 cấp8,8 L/100 km WLTP199 g/km
2023GR862,4 L172 kW (234 PS)XăngSố sàn 6 cấp8,8 L/100 km WLTP200 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.