Toyota 86 first generation

Toyota 86 first generation (2012–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 31 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: ZN6 · Được bán tại: Pháp, Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.240 mm RDW | 4.240 mm TC | 4.240–4.335 mm |
| Chiều rộng | 1.780 mm RDW | 1.780 mm TC | 1.775–1.790 mm |
| Chiều cao | 1.320–1.430 mm RDW | 1.290 mm TC | 1.285–1.320 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.570 mm RDW | 2.570 mm TC | 2.570 mm |
| Vệt bánh trước | 1.520 mm ASTRA | 1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.540 mm ASTRA | 1.540 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.205–1.230 kg RDW | 1.251 kg TC | 1.190–1.298 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.305–1.330 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.670–1.700 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 198 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.180 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 50 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 210–226 km/h RDW | – | 216–226 km/h |
| Mô-men xoắn | 205 Nm ASTRA | – | 250 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/45R17
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 97,3% (95,6–98,4) | 92,2% | 554 |
| 4–5 năm | 95,0% (94,0–95,8) | 91,0% | 2.305 |
| 6–8 năm | 91,6% (90,9–92,3) | 86,4% | 5.599 |
| 9–12 năm | 87,8% (87,1–88,4) | 77,9% | 10.024 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 21,8% | 29,1% |
| Phanh | 15,8% | 23,4% |
| Hệ thống treo | 7,6% | 19,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,2% | 7,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 6,9% | 12,8% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 3,1% | 5,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
14 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2020. 2 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 31 phiên bản của Toyota 86 first generation
Hiển thị tất cả 31 phiên bản
Liên minh Châu Âu 7 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | 8,5 L/100 km WLTP | 191 g/km | 14 |
| 2021 | 2,4 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 200 g/km | 10 |
| 2012–2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | – | 173–194 g/km | 37.263 |
| 2017 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | – | 178 g/km | 58 |
| 2016 | 2,0 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 204 g/km | 12 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 177 g/km | 240 |
| 2012 | – | – | Xăng | – | 172 g/km | 24 |
Vương quốc Anh 14 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–20232.0L Auto Blue Edition · 2.0L Auto Blue Edition + Performance Pack · 2.0L Auto Pro + Spoiler | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,6 L/100 km WLTP | 193 g/km |
| 2020–20232.0l Manual Blue Edition · 2.0l Manual Blue Edition + Performance Pack · 2.0l Manual Pro + Spoiler | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | 191 g/km |
| 20192.0L Auto · 2.0L Auto Blue Edition · 2.0L Auto Blue Edition + Performance Pack và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,6 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0l Manual · 2.0l Manual Blue Edition · 2.0l Manual Blue Edition + Performance Pack và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,5 L/100 km WLTP | – |
| 2015–20182.0 Boxer D-4S Auto · 2.0 Boxer D-4S Auto with 17'' wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015–20182.0 Boxer D-4S Auto 18'' wheels · 2.0 D-4S Auto with 18'' wheels · 2.0 Boxer D-4S Auto with 18'' wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2015–20182.0 Boxer D-4S Manual 18'' alloy wheels · 2.0 Boxer D-4S Manual with 18'' wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2015–20182.0 Boxer D-4S Manual · 2.0 Boxer D-4S Manual with 17'' wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2012–20152.0 Boxer D-4S Manual | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,8 L/100 km NEDC | 164–181 g/km |
| 2013–20142.0 Auto TRD | 2,0 L | – | Xăng | Tự động | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2013–20142.0 Manual TRD | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn | 8,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2013–20142.0 Boxer D-4S Auto | 2,0 L | – | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–20142.0 Boxer D-4S Manual | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 20122.0 Boxer D-4S Auto | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
Pháp 6 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015GT86 Coupé Boîte automatique 6 rapports · GT86 2.0L D-4S BVA | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015GT86 Coupé Boîte mécanique 6 rapports · GT86 2.0L D-4S BVM | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2014GT86 Coupé Bo¯te automatique 6 rapports | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2014GT86 Coupé Bo¯te mécanique 6 rapports | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
| 2012–2013GT86 Coup Bote automatique 6 rapports · GT86 Coupé Boîte automatique 6 rapports | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2012–2013GT86 Coup Bote mcanique 6 rapports · GT86 Coupé Boîte mécanique 6 rapports | – | 147 kW (200 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 181 g/km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 232 g/km |
| 2017–2020SIDI & PFI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 204 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2020Minicompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 204 g/km |
| 2017–2020Minicompact | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 232 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





