Dữ liệu chính thức liệt kê 36 phiên bản của Lexus RC (2014–2025) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2014–2025
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
2,0 L đến 5,0 L
Công suất
133 kW (181 PS) đến 351 kW (477 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Hybrid
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,9 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Liên minh Châu Âu)
6,1 L/100 km (WLTP)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
9,0 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
13.108
Lexus RC là xe gì?
Lexus RC là mẫu coupe 2 cửa với khoang cabin nhỏ gọn và dáng xe thấp, mạnh mẽ. Mẫu xe tạo dấu ấn riêng trong danh mục Lexus bên cạnh sedan và SUV, với thiết kế coupe độc lập thay vì chỉ là phiên bản 2 cửa của một mẫu sedan. Lexus giới thiệu mẫu xe năm 2013 và trưng bày tại châu Âu vào năm sau đó. Lưới tản nhiệt hình con suốt và thân xe với những đường nét sắc sảo tạo nên diện mạo khác biệt cho RC trong danh mục của hãng.
Thế hệ, động cơ và công suất
Thế hệ đầu tiên của RC, mã XC10, được sản xuất trong giai đoạn 2015–2025. Tại EU, Anh, Hoa Kỳ và Canada, dung tích động cơ trải từ 2.0 đến 5.0 lít. Danh mục tại EU gồm phiên bản xăng và hybrid, với công suất từ 133 kW (181 PS) đến 351 kW (477 PS). Các phiên bản tại Anh có công suất từ 164 kW (223 PS) đến 341 kW (464 PS).
Lexus RC tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất tại EU là 6,1 L/100 km theo phép thử WLTP. Mức thấp nhất được liệt kê tại UK là 4,9 L/100 km theo NEDC, còn phiên bản xăng được liệt kê tại Pháp có mức 10,8 L/100 km theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, mức thấp nhất là 9 L/100 km theo thử nghiệm EPA, với mức tiêu thụ kết hợp tốt nhất là 26 MPG. Mức thấp nhất tại Canada cũng là 9 L/100 km, đo theo phép thử NRCan 5 chu kỳ. Các quy trình này khác nhau nên tốt nhất hãy đọc số liệu trong phạm vi thị trường tương ứng.
Lexus RC được bán ở đâu?
Số liệu đăng ký chính thức tại EU ghi nhận 13.108 xe RC từ năm 2014 đến 2024. Số liệu VCA tại UK bao phủ giai đoạn 2015–2023, danh mục ADEME tại Pháp bao phủ năm 2015, còn số liệu EPA của Hoa Kỳ và NRCan của Canada bao phủ giai đoạn 2015–2025. RC cũng từng được bán tại Nhật Bản, nơi Lexus lần đầu giới thiệu mẫu coupe này.
Câu hỏi và trả lời
Lexus RC có bao nhiêu thế hệ?
Mẫu xe có 1 thế hệ, mã XC10, được sản xuất trong giai đoạn 2015–2025.
Lexus RC có phiên bản hybrid không?
Có. Danh mục tại EU và UK gồm phiên bản hybrid bên cạnh các phiên bản xăng.
Công suất RC cao nhất được liệt kê tại châu Âu là bao nhiêu?
Tóm tắt: Chiều dài 4.700 mm · Khối lượng không tải 1.700–1.710 kg · Tốc độ tối đa 190–270 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 6–8 năm: 92,4% (Trung bình tại Anh 86,4%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 36 phiên bản
Liên minh Châu Âu 12 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2021–2024
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
11,7–11,8 L/100 km WLTP
267–268 g/km
153
2021
2,5 L
133 kW (181 PS)
Hybrid
6,1 L/100 km WLTP
144 g/km
78
2021
2,5 L
133 kW (181 PS)
Xăng
6,1 L/100 km WLTP
138 g/km
10
2019–2020
2,5 L
133 kW (181 PS)
Hybrid
–
114–115 g/km
2.964
2015–2020
2,5 L
133 kW (181 PS)
Xăng
–
113–116 g/km
7.489
2018–2020
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
–
258 g/km
210
2015–2019
2,0 L
180 kW (245 PS)
Xăng
–
167–168 g/km
952
2014–2018
5,0 L
351 kW (477 PS)
Xăng
–
251 g/km
1.118
2017
2,0 L
270 kW (367 PS)
Xăng
–
168 g/km
88
2017
2,5 L
200 kW (272 PS)
Xăng
–
116 g/km
14
2017
5,0 L
527 kW (717 PS)
Xăng
–
251 g/km
10
2016
2,5 L
133 kW (181 PS)
Nhiên liệu khác
–
115 g/km
22
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2020–202319" (RWD) Carbon · 19" (RWD) RC F · 19" (RWD) Track Edition và 10 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
11,8 L/100 km WLTP
268 g/km
202018" (RWD) RC · 18" (RWD) RC [Sunroof] · 18" (RWD) RC Leather Pack và 1 phiên bản cấu hình khác
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,2 L/100 km WLTP
141 g/km
202019" (RWD) F SPORT · 19" (RWD) F SPORT [BSM] · 19" (RWD) Takumi
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,4 L/100 km WLTP
145 g/km
202019" (RWD) F SPORT [BSM, Sunroof] · 19" (RWD) F SPORT [Sunroof] · 19" (RWD) F SPORT Takumi Pack
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,4 L/100 km WLTP
146 g/km
201918" (RWD) RC · 18" (RWD) RC [Sun] · 18" (RWD) RC Leather Pack và 1 phiên bản cấu hình khác
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,2 L/100 km WLTP
–
201919" (RWD) F SPORT · 19" (RWD) F SPORT [Sun] · 19" (RWD) F SPORT BSM và 3 phiên bản cấu hình khác
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
6,4 L/100 km WLTP
–
2019300h 18" & 19" wheels
2,5 L
164 kW (223 PS)
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,9–6,9 L/100 km WLTP
–
201919'' wheels · 19" (RWD) Carbon · 19" (RWD) Carbon BSM và 53 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
341 kW (464 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
11,8 L/100 km WLTP
–
2016–2018F Sport · Premier
2,0 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
7,3 L/100 km NEDC
168 g/km
2016–2018F Sport · Premier
2,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,0 L/100 km NEDC
116 g/km
2016–2018Luxury
2,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
4,9 L/100 km NEDC
113 g/km
2018RC 300h Luxury
2,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,0 L/100 km NEDC
114 g/km
2018RC 300h F SPORT · RC 300h Premier
2,5 L
–
Hybrid
Vô cấp (CVT)
5,3 L/100 km NEDC
120 g/km
2018RC F · RC F Carbon · RC F Plus Pack và 1 phiên bản cấu hình khác
5,0 L
–
Xăng
Tự động 8 cấp
11,3 L/100 km NEDC
258 g/km
2015–2017RC F · RC F Carbon
5,0 L
–
Xăng
Tự động 8 cấp
10,8 L/100 km NEDC
251 g/km
Pháp 1 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015RC F
–
351 kW (477 PS)
Xăng
Tự động 8 cấp
10,8 L/100 km NEDC
251 g/km
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2016–2025SIDI & PFI
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
24–26 MPG (9,0–9,8 L/100 km) EPA
214–226 g/km
2015–2025SIDI & PFI
3,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động bốn bánh toàn thời gian
21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA
253–271 g/km
2015–2025SIDI & PFI
3,5 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA
239–249 g/km
2015–2025SIDI & PFI
5,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
Dẫn động cầu sau
19 MPG (12,4 L/100 km) EPA
285–289 g/km
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2015–2025Subcompact
3,5 L
Xăng
Tự động 6 cấp
10,8–11,2 L/100 km 5 chu kỳ
253–262 g/km
2015–2025Subcompact
5,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
12,2–12,6 L/100 km 5 chu kỳ
285–290 g/km
2016Subcompact
2,0 L
Xăng
Tự động 8 cấp
9,0 L/100 km 5 chu kỳ
214 g/km
2015–2016Subcompact
3,5 L
Xăng
Tự động 8 cấp
10,6 L/100 km 5 chu kỳ
244–246 g/km
Các đợt triệu hồi Lexus RC
7 đợt triệu hồi an toàn chính thức đối với Lexus RC từ NHTSA (Hoa Kỳ), DVSA (Vương quốc Anh) và EU Safety Gate, sắp xếp từ mới nhất. Các sửa chữa do triệu hồi thường được thực hiện miễn phí tại đại lý của hãng.
Bơm nhiên liệu áp suất thấp có thể hỏng2015–2022
Cụm ống thông hơi bình nhiên liệu có thể nứt và rò rỉ2014–2018
Nhãn thông tin lốp bỏ sót tải trọng2020–2022
Bơm nhiên liệu áp suất thấp có thể bị hỏng2017–2019
Bơm nhiên liệu có thể hỏng khiến động cơ chết máy2015–2019
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.