Suzuki Vitara II

Suzuki Vitara II (1999–2004): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FT/GT · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Wikipedia |
|---|---|
| Kích thước | |
| Chiều dài | 3.810 mm |
| Chiều rộng | 1.695 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.200–2.480 mm |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 60,9% (58,4–63,3) | 69,2% | 1.530 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 45,9% | 36,4% |
| Hệ thống treo | 43,8% | 41,6% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 42,2% | 18,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 28,2% | 17,1% |
| Đèn và hệ thống điện | 27,8% | 28,8% |
| Lốp xe | 24,0% | 31,2% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
115 khiếu nại cho các đời xe từ 1999–2004. 11 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 8 trường hợp bị thương
- Hệ thống treo 25
- Động cơ 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 18 phiên bản của Suzuki Vitara II
Hiển thị tất cả 18 phiên bản
Hoa Kỳ 12 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 20042MODE 2LKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2004 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 20042MODE 2LKUP | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2004 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1999–20032MODE 2LKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1999–20032MODE 2LKUP | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1999–2003 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 1999–2003 | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1999–20012MODE 2LKUP | 1,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 1999–20012MODE 2LKUP | 1,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 1999–2001 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 1999–2001 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu sau | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 230–240 g/km |
Canada 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2004Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 12,9 L/100 km 5 chu kỳ | 297 g/km |
| 2004Sport utility vehicle | 2,5 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 13,0 L/100 km 5 chu kỳ | 299 g/km |
| 1999–2003Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,9–11,0 L/100 km 5 chu kỳ | 251–253 g/km |
| 1999–2003Sport utility vehicle | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 11,0–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 253–255 g/km |
| 1999–2002Sport utility vehicle | 1,6 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 228 g/km |
| 1999Sport utility vehicle | 1,6 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 235 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





