Subaru Tribeca first generation

Subaru Tribeca first generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru Tribeca first generation (2006–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: WX

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.860–4.870 mm RDW4.820 mm TC4.821–4.864 mm
Chiều rộng1.880 mm RDW1.890 mm TC1.877 mm
Chiều cao1.680 mm RDW1.690 mm TC1.687–1.720 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm RDW2.750 mm TC2.748 mm
Vệt bánh trước1.575–1.580 mm ASTRA1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.575–1.580 mm ASTRA1.570 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.865–1.920 kg RDW1.914–1.931 kg TC1.925 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.965–2.020 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.586 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh453–750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.218 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.803 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––64 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa195–207 km/h RDW–207 km/h
Mô-men xoắn297–350 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R18

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, ja, pl, cs), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên67,1% (63,6–70,4)69,2%730

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo47,9%41,6%
Phanh35,2%36,4%
Đèn và hệ thống điện27,0%28,8%
Lốp xe26,6%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,6%18,6%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ17,5%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

186 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2013. 12 vụ tai nạn · 14 vụ cháy · 10 trường hợp bị thương

  • Túi khí 44
  • Thân xe và kết cấu 40
  • Hệ thống điện 25

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 11 phiên bản của Subaru Tribeca first generation

Liên minh Châu Âu 3 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
20103,6 LXăng276 g/km276
20103,0 LXăng291 g/km18
2010–Nhiên liệu khác277 g/km16

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–20093.6 AWD 5/7 Seater · 3.6 SE73,6 LXăngTự động 5 cấp11,6 L/100 km NEDC275 g/km
2007–20083.0 AWD 5/7 Seater3,0 LXăngTự động 5 cấp12,3 L/100 km NEDC291 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20143,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA304–307 g/km
2008–20092MODE CLKUP3,6 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2006–20072MODE CLKUP3,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km

Canada 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–2014Sport utility vehicle · Sport utility vehicle: Small3,6 LXăngTự động 5 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2008–2009Sport utility vehicle3,6 LXăngTự động 5 cấp13,1 L/100 km 5 chu kỳ301 g/km
2006–2007Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 5 cấp13,2 L/100 km 5 chu kỳ304 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.