Subaru Impreza first generation

Subaru Impreza first generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Subaru Impreza first generation (1993–2000): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 27 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GC, GF

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.350 mm RDW–4.340 mm
Chiều rộng1.690–1.700 mm RDW–1.690 mm
Chiều cao1.400 mm RDW–1.405 mm
Chiều dài cơ sở2.520 mm RDW–2.520 mm
Vệt bánh trước1.460–1.485 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.450–1.480 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.080–1.230 kg RDW–1.220 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.180–1.330 kg RDW––
Tổng khối lượng xe1.640–1.750 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.000–1.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4–5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–311–708 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.379–2.407 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa171–231 km/h RDW––
Mô-men xoắn137–292 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R15, 205/50R16, 185/70R14, 205/55R15

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên80,3% (79,3–81,1)69,2%7.451

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo26,2%41,6%
Phanh22,6%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu17,2%18,6%
Đèn và hệ thống điện15,7%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,8%17,1%
Lốp xe13,0%31,2%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

230 khiếu nại cho các đời xe từ 1993–2000. 40 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 41 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Túi khí 48
  • Hộp số và hệ truyền động 25
  • Hệ thống treo 24

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 27 phiên bản của Subaru Impreza first generation

Hiển thị tất cả 27 phiên bản

Vương quốc Anh 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20012.0 AWD 4 & 5-door · 2.0 AWD 4 & 5 Door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC214 g/km
2000–20012.0 AWD 4 & 5-door · 2.0 AWD 4 & 5 Door2,0 LXăngTự động 4 cấp9,3 L/100 km NEDC220 g/km
2000–20012000 AWD 4 & 5-door Turbo · 2000 AWD 4 & 5 Door Turbo2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,1 L/100 km NEDC239 g/km
2000–2001P1 AWD 2-door Turbo · P1 AWD 2 Door Turbo2,0 LXăngSố sàn 5 cấp11,2 L/100 km NEDC265 g/km

Hoa Kỳ 13 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20032,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1999–2001SOHC, CLKUP · CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1999CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
19992,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998–1999SOHC2,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1996–1998(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
19982,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
19982,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1993–1997(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1995–1997(FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
1993–1996(FFS)1,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1993–1996(FFS), CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
1993–1995(FFS), CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km

Canada 10 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1995–2001Subcompact · Station wagon: Small2,2 LXăngTự động 4 cấp10,2–10,7 L/100 km 5 chu kỳ235–246 g/km
1997–2001Subcompact · Station wagon: Small2,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ242 g/km
1998–2001Subcompact2,5 LXăngTự động 4 cấp10,6–11,0 L/100 km 5 chu kỳ244–253 g/km
1998–2001Subcompact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,7–11,2 L/100 km 5 chu kỳ246–258 g/km
1995–1997Subcompact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,7–10,3 L/100 km 5 chu kỳ223–237 g/km
1996Subcompact · Station wagon: Small1,8 LXăngSố sàn 5 cấp10,3 L/100 km 5 chu kỳ237 g/km
1996Station wagon: Small2,2 LXăngSố sàn 5 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
1995Subcompact1,8 LXăngTự động 4 cấp10,1 L/100 km 5 chu kỳ232 g/km
1995Subcompact · Station wagon: Small1,8 LXăngTự động 4 cấp10,8 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
1995Station wagon: Small1,8 LXăngSố sàn 5 cấp10,7 L/100 km 5 chu kỳ246 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.