smart Forfour W454

smart Forfour W454
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

smart Forfour W454 (2004–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 22 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: W454 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.752 mm
Chiều rộng1.684 mm
Chiều cao1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.500 mm
Hiệu năng
Tốc độ tối đa158–195 km/h
Mô-men xoắn92–160 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên67,5% (66,0–69,0)69,2%3.654

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Đèn và hệ thống điện45,2%28,8%
Hệ thống treo44,3%41,6%
Phanh35,8%36,4%
Lốp xe33,5%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu18,2%18,6%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)13,9%11,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 22 phiên bản của smart Forfour W454

Hiển thị tất cả 22 phiên bản

Vương quốc Anh 22 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.0l (175 tyres)1,1 L–XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC128 g/km
20061.0l up to 205 tyres1,1 L–XăngSố sàn 5 cấp5,6 L/100 km NEDC133 g/km
20061.1l (175 tyres)1,1 L–XăngSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC130 g/km
20061.1l (225 tyres)1,1 L–XăngSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC135 g/km
20061.1l (175 tyres)1,1 L–XăngTự động 6 cấp5,3 L/100 km NEDC125 g/km
20061.1l up to 225 tyres1,1 L–XăngTự động 6 cấp5,5 L/100 km NEDC130 g/km
20061.3l (175 tyres)1,3 L–XăngSố sàn 5 cấp5,8 L/100 km NEDC138 g/km
20061.3l (225 tyres)1,3 L–XăngSố sàn 5 cấp6,0 L/100 km NEDC143 g/km
20061.3l (175 tyres)1,3 L–Xăng–5,6 L/100 km NEDC133 g/km
20061.3l (225 tyres)1,3 L–Xăng–5,8 L/100 km NEDC138 g/km
2006Brabus1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp6,8 L/100 km NEDC159 g/km
20061.5Td 68 bhp (175 tyres)1,5 L51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
20061.5Td 68 bhp (225 tyres)1,5 L51 kW (69 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20061.5Td 68 bhp (175 tyres)1,5 L51 kW (69 PS)Dầu diesel–4,4 L/100 km NEDC116 g/km
20061.5Td 68 bhp (225 tyres)1,5 L51 kW (69 PS)Dầu diesel–4,6 L/100 km NEDC121 g/km
20061.5Td 95 bhp (175 tyres)1,5 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,6 L/100 km NEDC121 g/km
20061.5Td 95 bhp (225 tyres)1,5 L71 kW (96 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp4,8 L/100 km NEDC126 g/km
20061.5Td 95 bhp (175 tyres)1,5 L71 kW (96 PS)Dầu diesel–4,4 L/100 km NEDC116 g/km
20061.5Td 95 bhp (225 tyres)1,5 L71 kW (96 PS)Dầu diesel–4,6 L/100 km NEDC121 g/km
20061.5l (all tyres)1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC140 g/km
20061.5l (all tyres)1,5 L–Xăng–6,2 L/100 km NEDC147 g/km
20061.5l (all tyres)1,5 L–XăngTự động 6 cấp5,9 L/100 km NEDC139 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.