smart Forfour W453

smart Forfour W453
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

smart Forfour W453 (2014–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 34 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: W453 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.500–3.530 mm RDW3.495 mm
Chiều rộng1.670 mm RDW1.640 mm
Chiều cao1.550 mm RDW1.550 mm
Chiều dài cơ sở2.490 mm RDW2.490 mm
Vệt bánh trước1.443–1.469 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.414–1.434 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải875–1.100 kg RDW1.200 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành975–1.200 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.400–1.570 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW–
Số cửa5 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa130–165 km/h RDW130–180 km/h
Mô-men xoắn91–170 Nm ASTRA91–160 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 165/65R15, 185/60R15, 185/50R16, 205/45R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm92,4% (90,8–93,8)92,2%1.163
4–5 năm90,6% (87,9–92,7)91,0%572

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe18,7%21,8%
Phanh7,5%12,3%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,4%5,8%
Đèn và hệ thống điện2,2%4,4%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 34 phiên bản của smart Forfour W453

Hiển thị tất cả 34 phiên bản

Liên minh Châu Âu 15 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–2022Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện17,3–17,5 kWh/100 km WLTP0 g/km127–146 km3.218
2021–2022Động cơ điện41 kW (56 PS)Điện17,3–17,6 kWh/100 km WLTP0 g/km125–133 km16.150
2017–2020Động cơ điện41 kW (56 PS)Điện13,1–20,0 kWh/100 km NEDC0 g/km140 km29.021
2017–2020Động cơ điện60 kW (82 PS)Điện13,1–18,1 kWh/100 km NEDC0 g/km125 km5.350
2017–2020Động cơ điện31 kW (42 PS)Điện13,1–19,0 kWh/100 km NEDC0 g/km121 km602
2014–20201,0 L52 kW (71 PS)Xăng–96–114 g/km–226.906
2015–20200,9 L66 kW (90 PS)Xăng–98–118 g/km–90.330
2016–20190,9 L80 kW (109 PS)Xăng–104 g/km–11.486
20190,9 L31 kW (42 PS)Xăng–117 g/km–16
20191,0 L66 kW (90 PS)Xăng–113 g/km–12
20170,9 L66 kW (90 PS)Nhiên liệu khác–98 g/km–15.996
2015–20171,0 L45 kW (61 PS)Xăng–108 g/km–2.304
20170,9 L99 kW (135 PS)Xăng–98 g/km–78
20171,0 L78 kW (106 PS)Xăng–96 g/km–20
20170,9 L120 kW (163 PS)Xăng–104 g/km–12

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2020–2021EQĐộng cơ điện60 kW (82 PS)Điện–16,3–18,1 kWh/100 km WLTP0 g/km117–130 km
2019electric drive with 15'' rear wheels · electric drive with 16'' rear wheelsĐộng cơ điện–Điện–13,0 kWh/100 km NEDC–154 km
2018electric drive with 15'' rear wheels · electric drive with 16'' rear wheelsĐộng cơ điện–Điện–13,0 kWh/100 km NEDC0 g/km154 km
2015–201890 hp (66kW) with 15'' & 16'' wheels · night sky 90 hp (66kW) with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo with 15'' 16'' & 17'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km–
2016–201890 hp (66kW) turbo twinamic with 15'' & 16'' wheels · night sky 90 hp (66kW) turbo twinamic with 15'' & 16'' wheels · 90hp (66kW) turbo twinamic with 15'' 16'' & 17'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp4,2 L/100 km NEDC98 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 15'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC123 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 16'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,4 L/100 km NEDC122 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 15'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,2 L/100 km NEDC118 g/km–
201890 hp (66kw) turbo with 16'' rear wheels0,9 L66 kW (90 PS)XăngTự động 6 cấp5,1 L/100 km NEDC117 g/km–
2017–2018BRABUS 109hp (80kW) with 17'' rear wheels · night sky BRABUS 109hp (80kW) with 17'' rear wheels · Brabus 109hp (80kW) with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác0,9 L80 kW (109 PS)XăngTự động 6 cấp4,6 L/100 km NEDC104 g/km–
2015–201871 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · night sky 71 hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) with 15'' & 16'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km–
2016–201871 hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · night sky 71 hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels · 71hp (52kW) twinamic with 15'' & 16'' wheels và 2 phiên bản cấu hình khác1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,2 L/100 km NEDC96 g/km–
201871 hp (52kw) with 15'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC118 g/km–
201871 hp (52kw) with 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC117 g/km–
201871 hp (52kw) with 15'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp5,0 L/100 km NEDC113 g/km–
201871 hp (52kw) with 16'' rear wheels1,0 L52 kW (71 PS)XăngTự động 6 cấp4,9 L/100 km NEDC112 g/km–

Pháp 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2015FORFOUR (45 kW) BVM5 · FORFOUR 45 kW–45 kW (61 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,7 L/100 km NEDC108 g/km
2015FORFOUR (52 kW) BVM5 · FORFOUR 52 kW–52 kW (71 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,2 L/100 km NEDC97 g/km
2015FORFOUR 66kW · FORFOUR 66 kW–66 kW (90 PS)XăngSố sàn 5 cấp4,3 L/100 km NEDC99 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.