Porsche Cayenne First generation

Porsche Cayenne First generation
Ảnh: Rudolf Stricker / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Porsche Cayenne First generation (2003–2010): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 47 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: 9PA

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.800–4.850 mm RDW4.782–4.798 mm
Chiều rộng1.940–1.960 mm RDW1.928–1.957 mm
Chiều cao1.680–1.700 mm RDW1.675–1.699 mm
Chiều dài cơ sở2.860–2.900 mm RDW2.855 mm
Vệt bánh trước1.578–1.671 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.591–1.704 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.040–2.330 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.140–2.430 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.840–3.080 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa214–278 km/h RDW–
Mô-men xoắn310–750 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/55R18, 265/50R19, 275/45R20, 295/35R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm86,4% (83,9–88,5)77,9%880
Từ 13 năm trở lên80,6% (80,0–81,2)69,2%18.779

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh26,5%36,0%
Lốp xe26,3%31,2%
Đèn và hệ thống điện22,4%28,3%
Hệ thống treo20,9%40,9%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,2%16,7%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)8,6%11,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

267 khiếu nại cho các đời xe từ 2003–2010. 10 vụ tai nạn · 6 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong

  • Hệ thống nhiên liệu 70
  • Động cơ 70
  • Hộp số và hệ truyền động 49
  • Hệ thống điện 36

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 47 phiên bản của Porsche Cayenne First generation

Hiển thị tất cả 47 phiên bản

Liên minh Châu Âu 10 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2010–2012Động cơ điệnĐiện193 g/km76
20103,0 LDầu diesel210 g/km14.226
20104,8 LXăng275 g/km6.434
20103,0 LXăng193 g/km1.854
20103,6 LXăng266 g/km872
20103,0 LĐiện193 g/km444
2010–Dầu diesel239 g/km98
2010–Xăng313 g/km70
2010–Nhiên liệu khác236 g/km32
20104,5 LXăng362 g/km24

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20102.9 Diesel Tiptronic · 3.0 Diesel Tiptronic3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC244 g/km
2007–20106-speed3,6 LXăngSố sàn 6 cấp12,9 L/100 km NEDC310 g/km
2007–2010Tiptronic S3,6 LXăngTự động 6 cấp12,9 L/100 km NEDC310 g/km
2007–20106-speed4,8 LXăngSố sàn 6 cấp14,9 L/100 km NEDC358 g/km
2007–2010Tiptronic S4,8 LXăngTự động 6 cấp13,7–14,9 L/100 km NEDC329–358 g/km
2008–20106-speed · Transsyberia Air · Transsyberia Air with PCCB và 1 phiên bản cấu hình khác4,8 LXăngSố sàn 6 cấp15,1 L/100 km NEDC361 g/km
2008–2010Tiptronic S4,8 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km NEDC332 g/km
2009–2010Transsyberia Air Tiptronic · Transsyberia Air Tiptronic with PCCB4,8 LXăngTự động 6 cấp13,9 L/100 km NEDC332 g/km
2006–2008Tiptronic S4,5 LXăngTự động 6 cấp14,9–15,7 L/100 km NEDC361–378 g/km
2006Tiptronic S3,2 LXăngTự động 6 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
20066-speed3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,2 L/100 km NEDC320 g/km
20066-speed4,5 LXăngSố sàn 6 cấp15,8 L/100 km NEDC380 g/km
2004Cayenne3,2 LXăngSố sàn 6 cấp13,2 L/100 km NEDC317 g/km
2004Cayenne Tiptronic S3,2 LXăngTự động 6 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2003–2004Cayenne Turbo4,5 LXăngTự động 6 cấp15,7 L/100 km NEDC378 g/km
2003–2004Cayenne S · Cayenne S Tiptronic S4,5 LXăngTự động 6 cấp14,9 L/100 km NEDC361 g/km
2004Cayenne S4,5 LXăngSố sàn 6 cấp15,8 L/100 km NEDC380 g/km

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20103,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20103,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
20104,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
20104,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2007–20092MODE3,6 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–20093,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16 MPG (14,7 L/100 km) EPA345 g/km
2007–20092MODE4,8 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14–15 MPG (15,7–16,8 L/100 km) EPA368–394 g/km
2008–20094,8 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian13 MPG (18,1 L/100 km) EPA425 g/km
2004–20062MODE3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2005–20063,2 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2003–20062MODE4,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 9 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2008–2010Sport utility vehicle3,6 LXăngTự động 6 cấp14,2 L/100 km 5 chu kỳ327 g/km
2008–2010Sport utility vehicle3,6 LXăngSố sàn 6 cấp14,6 L/100 km 5 chu kỳ336 g/km
2008–2010Sport utility vehicle4,8 LXăngTự động 6 cấp15,5–16,6 L/100 km 5 chu kỳ357–382 g/km
2009–2010Sport utility vehicle4,8 LXăngSố sàn 6 cấp17,9 L/100 km 5 chu kỳ412 g/km
2006Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 6 cấp15,5 L/100 km 5 chu kỳ357 g/km
2005–2006Sport utility vehicle3,2 LXăngSố sàn 6 cấp15,5–15,6 L/100 km 5 chu kỳ357–359 g/km
2006Sport utility vehicle4,5 LXăngTự động 6 cấp16,6–17,3 L/100 km 5 chu kỳ382–398 g/km
2005Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 5 cấp15,5 L/100 km 5 chu kỳ357 g/km
2003–2005Sport utility vehicle4,5 LXăngTự động 5 cấp16,6–17,9 L/100 km 5 chu kỳ382–412 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.