Nissan Sentra B15

Nissan Sentra B15
Ảnh: Mr.choppers / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0

Nissan Sentra B15 (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 14 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: B15 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.509 mm
Chiều rộng–1.709 mm
Chiều cao–1.410 mm
Chiều dài cơ sở–2.535 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.140 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)340 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.492–2.520 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.374 khiếu nại cho các đời xe từ 2000–2006. 127 vụ tai nạn · 18 vụ cháy · 101 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Động cơ 584
  • Hệ thống điện 169
  • Túi khí 138
  • Hệ thống nhiên liệu 78
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 45
  • Lốp xe 26

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 14 phiên bản của Nissan Sentra B15

Hiển thị tất cả 14 phiên bản

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20061,8 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA197–212 g/km
2000–2006CLKUP1,8 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
2002–20062,5 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2002–2006CLKUP2,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2002–20032,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2000–20012MODE CLKUP · CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
2000–20012,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km

Canada 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2006Compact1,8 LXăngTự động 4 cấp8,6–9,2 L/100 km 5 chu kỳ198–212 g/km
2001–2006Compact1,8 LXăngSố sàn 5 cấp8,5–8,9 L/100 km 5 chu kỳ196–205 g/km
2002–2006Compact2,5 LXăngSố sàn 6 cấp10,2–10,8 L/100 km 5 chu kỳ235–248 g/km
2002–2006Compact2,5 LXăngTự động 4 cấp10,5–10,7 L/100 km 5 chu kỳ242–246 g/km
2002–2003Compact2,5 LXăngSố sàn 5 cấp10,2 L/100 km 5 chu kỳ235 g/km
2001Compact2,0 LXăngTự động 4 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km
2001Compact2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,0 L/100 km 5 chu kỳ230 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.