Nissan Primera Third generation

Nissan Primera Third generation
Ảnh: TTTNIS / Wikimedia Commons · Public domain

Nissan Primera Third generation (2002–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 16 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: P12 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.520–4.680 mm RDW4.565–4.675 mm
Chiều rộng1.760 mm RDW1.760 mm
Chiều cao1.480 mm RDW1.480–1.495 mm
Chiều dài cơ sở2.600–2.680 mm RDW2.704 mm
Vệt bánh trước1.518–1.528 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.508–1.518 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.245–1.355 kg RDW–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.345–1.455 kg RDW–
Tổng khối lượng xe1.770–1.940 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.300–1.500 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh550–725 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW–
Số cửa4 RDW–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200 km/h RDW–
Mô-men xoắn163–314 Nm ASTRA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/65R15, 205/60R16, 205/65R15, 215/50R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,9% (64,8–67,0)69,2%7.225

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo46,8%41,6%
Đèn và hệ thống điện46,5%28,8%
Phanh43,2%36,4%
Lốp xe36,7%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,6%17,1%
Thân xe, khung gầm và kết cấu20,5%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 16 phiên bản của Nissan Primera Third generation

Hiển thị tất cả 16 phiên bản

Vương quốc Anh 16 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.8 16V Estate · 1.8 16V · 1.8 Estate và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
20061.8 16V Estate · 1.8 16V · 1.8 Estate và 1 phiên bản cấu hình khác1,8 L–XăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2003–20061.8 Dual Fuel 4/5 door1,8 L–LPGSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC155 g/km
20062.0 Estate · 2.0 4/5 door2,0 L–XăngTự động 6 cấp8,8 L/100 km NEDC209 g/km
20062.0 16V · 2.0 4/5 door2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km NEDC208 g/km
20062.0 16V Estate · 2.0 Estate2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC220 g/km
20062.0 16V Estate · 2.0 16V2,0 L–XăngVô cấp (CVT)8,8 L/100 km NEDC209 g/km
20062.2TD 102kW 4/5 door and Estate2,2 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC164 g/km
2002–20041.8 4 door · 1.8 Estate · 1.8 4/5 door1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2002–20041.8 4 door · 1.8 Estate · 1.8 4/5 door1,8 L–XăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20042.0 4 door · 2.0 Estate · 2.0 4/5 door2,0 L–XăngTự động 6 cấp8,8 L/100 km NEDC209 g/km
2003–20042.0 4/5 door2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp8,7 L/100 km NEDC208 g/km
2003–20042.0 Estate2,0 L–XăngSố sàn 6 cấp9,1 L/100 km NEDC220 g/km
2003–20042.2TD 102kW · 2.2TD 102kW 4/5 door and Estate2,2 L102 kW (139 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC164 g/km
2002–20032.2TD 4 door2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC159 g/km
2002–20032.2TD Estate · 2.2TD 5 door2,2 L–Dầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.