Nissan Primera Second generation

Nissan Primera Second generation
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Primera Second generation (1996–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: P11 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.430–4.566 mm
Chiều rộng1.695–1.715 mm
Chiều cao1.400–1.450 mm
Chiều dài cơ sở2.600 mm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,4% (63,9–66,9)69,2%3.991

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh44,1%36,4%
Hệ thống treo39,3%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu31,4%18,6%
Đèn và hệ thống điện30,9%28,8%
Lốp xe30,9%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ22,8%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của Nissan Primera Second generation

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 23 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20041.8 4 door · 1.8 Estate · 1.8 4/5 door1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC177 g/km
2002–20041.8 4 door · 1.8 Estate · 1.8 4/5 door1,8 LXăngTự động 4 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20042.0 4 door · 2.0 Estate · 2.0 4/5 door2,0 LXăngTự động 6 cấp8,8 L/100 km NEDC209 g/km
2002–20032.2TD 4 door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC159 g/km
2002–20032.2TD Estate · 2.2TD 5 door2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp6,1 L/100 km NEDC161 g/km
20011.6 4/5 door1,6 LXăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC177 g/km
20011.8 4/5 door · 1.8 4 door1,8 LXăngSố sàn7,3 L/100 km NEDC177 g/km
20011.8 Estate · 1.8 5 door1,8 LXăngSố sàn7,4 L/100 km NEDC183 g/km
20012.0 TD 4/5 door2,0 LDầu dieselSố sàn6,8 L/100 km NEDC179 g/km
20012.0 TD Estate2,0 LDầu dieselSố sàn7,1 L/100 km NEDC188 g/km
20012.0 4/5 door2,0 LXăngSố sàn8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2000–20012.0 4, 5 door · 2.0 4/5 door2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,5 L/100 km NEDC206 g/km
20012.0 Estate2,0 LXăngSố sàn8,3 L/100 km NEDC200 g/km
2000–20012.0 Estate S, SE, Sports Plus · 2.0 Estate · 2.0 Estate S,SE & Sport +2,0 LXăngVô cấp (CVT)8,7 L/100 km NEDC211 g/km
2000–20012.0 Estate SE Plus · 2.0 Estate SE+2,0 LXăngVô cấp (CVT)9,0 L/100 km NEDC217 g/km
20001.6 4, 5 door1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,2 L/100 km NEDC186 g/km
20001.6 Estate1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC194 g/km
20001.8 4, 5 door1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,3 L/100 km NEDC177 g/km
20001.8 Estate1,8 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km NEDC183 g/km
20002.0 Turbo Diesel 4, 5 door2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,5 L/100 km NEDC179 g/km
20002.0 Turbo Diesel Estate2,0 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC186 g/km
20002.0 4, 5 door2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
20002.0 Estate2,0 LXăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC200 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.