Nissan GT-R R35

Nissan GT-R R35
Ảnh: Tokumeigakarinoaoshima / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan GT-R R35 (2007–2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: R35 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.650–4.710 mm RDW4.660 mm TC4.656–4.709 mm
Chiều rộng1.900 mm RDW1.900 mm TC1.895–1.902 mm
Chiều cao1.370 mm RDW1.370 mm TC1.369–1.372 mm
Chiều dài cơ sở2.780 mm RDW2.780 mm TC2.780 mm
Vệt bánh trước1.590–1.600 mm ASTRA1.580–1.590 mm TC–
Vệt bánh sau1.600 mm ASTRA1.600 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.635–1.760 kg RDW1.738–1.779 kg TC1.680–1.827 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.735–1.860 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.200 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh740 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi4 RDW––
Số cửa2 RDW––
Dung tích khoang hành lý––315 L
Dung tích khoang hành lý (EPA)–255 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.237–2.492 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu––71–74 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa300–315 km/h RDW–310–318 km/h
Mô-men xoắn588–652 Nm ASTRA–583–652 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/40R20, 285/35R20

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, es, pl, cs, sv), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm96,7% (95,2–97,8)91,0%730
6–8 năm97,3% (96,3–98,0)86,4%1.409
9–12 năm94,6% (93,5–95,5)77,9%1.864
Từ 13 năm trở lên94,7% (93,8–95,5)69,2%2.603

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe9,0%29,8%
Phanh7,7%28,3%
Hệ thống treo4,7%27,3%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ2,1%9,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)2,1%9,1%
Đèn và hệ thống điện1,9%18,6%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

33 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2017. 2 vụ cháy

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 24 phiên bản của Nissan GT-R R35

Hiển thị tất cả 24 phiên bản

Liên minh Châu Âu 13 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Số lượng đăng ký tại EU
2021–20223,8 L419 kW (570 PS)Xăng13,9–14,0 L/100 km WLTP316 g/km228
20213,8 L441 kW (600 PS)Xăng14,2 L/100 km WLTP325 g/km18
2016–20203,8 L419 kW (570 PS)Xăng–275–302 g/km4.076
2015–20203,8 L441 kW (600 PS)Xăng–275–317 g/km222
2012–20183,8 L404 kW (549 PS)Xăng–275–397 g/km3.910
20173,8 L419 kW (570 PS)Nhiên liệu khác–275 g/km602
20173,8 L629 kW (855 PS)Xăng–275 g/km50
20173,8 L441 kW (600 PS)Nhiên liệu khác–275 g/km38
2010–2013––Xăng–275–298 g/km54
20133,8 L–Nhiên liệu khác–275 g/km38
2011–20133,8 L390 kW (530 PS)Xăng–278–279 g/km1.696
20113,8 L357 kW (485 PS)Xăng–297 g/km76
20103,8 L–Xăng–297 g/km1.988

Vương quốc Anh 7 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2017–2018GT-R all models3,8 L–XăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2016–20183.8 V6 550PS · 3.8 V6 550ps3,8 L405 kW (550 PS)XăngTự động 6 cấp13,2 L/100 km NEDC275 g/km
2015GT-R3,8 L–XăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2013–2014GT-R3,8 L–XăngTự động11,8 L/100 km NEDC275 g/km
20132 Door Coupé3,8 L–XăngTự động12,5 L/100 km NEDC295 g/km
2013Coupé3,8 L–XăngTự động12,0 L/100 km NEDC279 g/km
2010–2012Coupé3,8 L–XăngTự động 6 cấp12,0–12,5 L/100 km NEDC279–295 g/km

Pháp 4 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012–2015GT-R–404 kW (549 PS)XăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2015GT-R NISMO–441 kW (600 PS)XăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2014GT-R Track Pack–404 kW (549 PS)XăngTự động 6 cấp11,8 L/100 km NEDC275 g/km
2012–2013GT-R–390 kW (530 PS)XăngTự động 6 cấp12,0 L/100 km NEDC279 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.