Nissan Almera N16

Nissan Almera N16
Ảnh: Vauxford / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Nissan Almera N16 (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: N16 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.184 mm
Chiều rộng1.706 mm
Chiều cao1.448 mm
Chiều dài cơ sở2.535 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.285 kg
Hiệu năng
Tốc độ tối đa169–187 km/h
Mô-men xoắn116–248 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên67,1% (66,7–67,6)69,2%45.859

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh45,5%36,4%
Đèn và hệ thống điện38,5%28,8%
Lốp xe36,0%31,2%
Hệ thống treo33,7%41,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu21,8%18,6%
Hệ thống lái17,8%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 17 phiên bản của Nissan Almera N16

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Vương quốc Anh 17 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.5 16V1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
2002–20061.5 3/5 door1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6–6,7 L/100 km NEDC160 g/km
20061.8 3/5 door1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2001–20061.8 4 door1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC183 g/km
20061.8 3/4/5 door1,8 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
20061.8 16V1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
20062.2 (112 PS)2,2 L82 kW (112 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC161 g/km
20062.2 dCi (136 PS)2,2 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC161 g/km
2001–20041.5 3/4/5 door · 1.5 4 door · 1.5 3/5 door1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp6,7 L/100 km NEDC160 g/km
2000–20041.8 3, 5 door Sport Plus, SE, Sport,SE Plus · 1.8 3/5 door Sport Plus, SE, Sport, SE Plus · 1.8 3/5 door1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,5 L/100 km NEDC180 g/km
2003–20041.8 3/4/5 door Auto · 1.8 3/4/5 door1,8 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2003–20042.2 112PS · 2.2 (112 PS)2,2 L82 kW (112 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC161 g/km
2003–20042.2 dCi 136PS · 2.2 dCi (136 PS)2,2 L100 kW (136 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp5,9 L/100 km NEDC161 g/km
2000–20021.8 3, 5 door E, SE, SE Plus · 1.8 3/5 door E, SE, SE Plus · 1.8 3/4/5 door1,8 L–XăngTự động 4 cấp7,8 L/100 km NEDC188 g/km
2001–20022.2 3/4/5 door2,2 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
2000–20011.5 3, 5 door E, S, SE · 1.5 3/5 door E, S, SE1,5 L–XăngSố sàn 5 cấp6,6 L/100 km NEDC158 g/km
2000–20012.2 3, 5 door S, SE, Sport Plus · 2.2 3/5 door S, SE, Sport Plus2,2 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,7 L/100 km NEDC152 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.