Dữ liệu chính thức liệt kê 15 phiên bản của Mitsubishi Shogun Pinin (2000–2004) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2000–2004
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,8 L đến 2,0 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
9,0 L/100 km (NEDC)
Mitsubishi Shogun Pinin là xe gì?
Shogun Pinin là mẫu SUV cỡ nhỏ dẫn động bốn bánh được bán tại Anh. Xe thuộc dòng sản phẩm Pajero iO rộng lớn hơn, được Mitsubishi phân phối dưới các tên gọi khác nhau tùy theo từng thị trường. Thế hệ đầu tiên của xe có vòng đời từ năm 2000 đến 2006.
Động cơ và công suất
Các phiên bản tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2004 sử dụng động cơ xăng dung tích từ 1,8 L đến 2,0 L. Mitsubishi cũng cung cấp công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp GDI trong dòng sản phẩm Pajero iO.
Shogun Pinin tiết kiệm nhiên liệu ra sao?
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. Đây là kết quả theo chu trình thử nghiệm; mức tiêu thụ thực tế sẽ thay đổi tùy theo phiên bản và điều kiện vận hành.
Shogun Pinin được bán ở đâu?
Tên gọi Shogun Pinin được sử dụng tại Anh. Các phiên bản tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2004 nằm trong một thế hệ có vòng đời từ năm 2000 đến 2006. Tại các thị trường khác, Mitsubishi bán các thành viên của dòng Pajero iO dưới những tên gọi khác nhau.
Câu hỏi và trả lời
Vòng đời thế hệ của Shogun Pinin kéo dài trong bao lâu?
Thế hệ đầu tiên của xe kéo dài từ năm 2000 đến 2006.
Những dung tích động cơ nào được liệt kê tại Anh?
Các phiên bản tại Anh dao động từ 1,8 L đến 2,0 L và sử dụng động cơ xăng.
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Mức tiêu thụ là 9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.
Shogun Pinin có được bán bên ngoài nước Anh không?
Tên gọi Shogun Pinin được sử dụng tại Anh; các thành viên thuộc dòng Pajero iO rộng lớn hơn được bán dưới các tên gọi khác tại những thị trường khác.
Tóm tắt: Chiều dài 3.675–3.975 mm · Khối lượng không tải 1.250–1.400 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Vương quốc Anh 15 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2002–20041.8 Animal · Animal · 1.8
1,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
9,7 L/100 km NEDC
230 g/km
2003–2004Animal · 1.8
1,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,5 L/100 km NEDC
225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI CLASSIC SWB · 1.8 MPI EQUIPPE SWB và 5 phiên bản cấu hình khác
1,8 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,5 L/100 km NEDC
225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI LWB
1,8 L
Xăng
Tự động 4 cấp
10,0 L/100 km NEDC
237 g/km
2001–20042.0 GDI CLASSIC SWB · 2.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,4 L/100 km NEDC
225 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB · Elegance SWB và 1 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
Xăng
Tự động 4 cấp
9,8 L/100 km NEDC
235 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác
2,0 L
Xăng
Số sàn 5 cấp
9,5 L/100 km NEDC
227 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.