Mitsubishi Shogun Pinin

Mitsubishi Shogun Pinin
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 15 phiên bản của Mitsubishi Shogun Pinin (2000–2004) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2004
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,8 L đến 2,0 L
Nhiên liệu
Xăng
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
9,0 L/100 km (NEDC)

Mitsubishi Shogun Pinin là xe gì?

Shogun Pinin là mẫu SUV cỡ nhỏ dẫn động bốn bánh được bán tại Anh. Xe thuộc dòng sản phẩm Pajero iO rộng lớn hơn, được Mitsubishi phân phối dưới các tên gọi khác nhau tùy theo từng thị trường. Thế hệ đầu tiên của xe có vòng đời từ năm 2000 đến 2006.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2004 sử dụng động cơ xăng dung tích từ 1,8 L đến 2,0 L. Mitsubishi cũng cung cấp công nghệ phun nhiên liệu trực tiếp GDI trong dòng sản phẩm Pajero iO.

Shogun Pinin tiết kiệm nhiên liệu ra sao?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê tại Anh là 9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC. Đây là kết quả theo chu trình thử nghiệm; mức tiêu thụ thực tế sẽ thay đổi tùy theo phiên bản và điều kiện vận hành.

Shogun Pinin được bán ở đâu?

Tên gọi Shogun Pinin được sử dụng tại Anh. Các phiên bản tại Anh được liệt kê từ năm 2000 đến 2004 nằm trong một thế hệ có vòng đời từ năm 2000 đến 2006. Tại các thị trường khác, Mitsubishi bán các thành viên của dòng Pajero iO dưới những tên gọi khác nhau.

Câu hỏi và trả lời

Vòng đời thế hệ của Shogun Pinin kéo dài trong bao lâu?

Thế hệ đầu tiên của xe kéo dài từ năm 2000 đến 2006.

Những dung tích động cơ nào được liệt kê tại Anh?

Các phiên bản tại Anh dao động từ 1,8 L đến 2,0 L và sử dụng động cơ xăng.

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?

Mức tiêu thụ là 9 L/100 km theo chu trình thử nghiệm NEDC.

Shogun Pinin có được bán bên ngoài nước Anh không?

Tên gọi Shogun Pinin được sử dụng tại Anh; các thành viên thuộc dòng Pajero iO rộng lớn hơn được bán dưới các tên gọi khác tại những thị trường khác.

Shogun Pinin first generation (2000–2006)

Mitsubishi Shogun Pinin first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: H60 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: rac.co.uk, en.wikipedia.org

Tóm tắt: Chiều dài 3.675–3.975 mm · Khối lượng không tải 1.250–1.400 kg · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 59,2% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20041.8 Animal · Animal · 1.81,8 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
2003–2004Animal · 1.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI CLASSIC SWB · 1.8 MPI EQUIPPE SWB và 5 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI LWB1,8 LXăngTự động 4 cấp10,0 L/100 km NEDC237 g/km
2001–20042.0 GDI CLASSIC SWB · 2.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB · Elegance SWB và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 4 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 4 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2002–20031.8 MPI EQUIPPE SWB · Attivo 2 · Vivo 21,8 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
20031.8 MPI EQUIPPE SWB1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,9 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20032.0 Animal · Animal2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2002–20032.0 Animal · Animal2,0 LXăngTự động 4 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
20021.8 MPI CLASSIC SWB1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
20001.8 GDI1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC217 g/km
20001.8 GDI1,8 LXăngTự động 4 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.