Mitsubishi Shogun Pinin first generation

Mitsubishi Shogun Pinin first generation
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mitsubishi Shogun Pinin first generation (2000–2006): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: H60 · Được bán tại: Vương quốc Anh

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.675–3.975 mm
Chiều rộng1.680 mm
Chiều cao1.700–1.750 mm
Chiều dài cơ sở2.280–2.450 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.250–1.400 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý358 L
Dung tích bình nhiên liệu53 L
Hiệu năng
Mô-men xoắn93–190 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, de, fr, ja, pl). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên59,2% (57,7–60,6)69,2%4.300

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo50,7%41,6%
Phanh49,9%36,4%
Thân xe, khung gầm và kết cấu38,9%18,6%
Đèn và hệ thống điện34,2%28,8%
Lốp xe25,4%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,0%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 15 phiên bản của Mitsubishi Shogun Pinin first generation

Hiển thị tất cả 15 phiên bản

Vương quốc Anh 15 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20041.8 Animal · Animal · 1.81,8 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
2003–2004Animal · 1.81,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI CLASSIC SWB · 1.8 MPI EQUIPPE SWB và 5 phiên bản cấu hình khác1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20041.8 MPI CLASSIC LWB · 1.8 MPI LWB1,8 LXăngTự động 4 cấp10,0 L/100 km NEDC237 g/km
2001–20042.0 GDI CLASSIC SWB · 2.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,4 L/100 km NEDC225 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE SWB · 2.0 GDI ELEGANCE SWB · Elegance SWB và 1 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 4 cấp9,8 L/100 km NEDC235 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2001–20042.0 GDI EQUIPPE LWB · 2.0 GDI ELEGANCE LWB · 2.0 GDI VIVO LWB và 2 phiên bản cấu hình khác2,0 LXăngTự động 4 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
2002–20031.8 MPI EQUIPPE SWB · Attivo 2 · Vivo 21,8 LXăngTự động 4 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
20031.8 MPI EQUIPPE SWB1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,9 L/100 km NEDC225 g/km
2002–20032.0 Animal · Animal2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,5 L/100 km NEDC227 g/km
2002–20032.0 Animal · Animal2,0 LXăngTự động 4 cấp9,9 L/100 km NEDC237 g/km
20021.8 MPI CLASSIC SWB1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,7 L/100 km NEDC230 g/km
20001.8 GDI1,8 LXăngSố sàn 5 cấp9,0 L/100 km NEDC217 g/km
20001.8 GDI1,8 LXăngTự động 4 cấp9,5 L/100 km NEDC228 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.