Mitsubishi Eclipse I

Mitsubishi Eclipse I (1990–1994): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 10 phiên bản tại Hoa Kỳ.
Mã mẫu xe: D20
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | – | – | 4.389 mm |
| Chiều rộng | – | – | 1.695 mm |
| Chiều cao | – | – | 1.306–1.321 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.470 mm RDW | – | 2.470 mm |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.270–1.400 kg RDW | – | 1.145–1.404 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.370–1.500 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.635 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 630 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 630 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 2 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 227–538 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 220 km/h RDW | – | – |
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
219 khiếu nại cho các đời xe từ 1990–1994. 17 vụ tai nạn · 5 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hộp số và hệ truyền động 85
- Động cơ 32
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 10 phiên bản của Mitsubishi Eclipse I
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1991–1994(SOHC) (FFS), 2MODE · SOHC (FFS), 2MODE | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
| 1990–1994SOHC (FFS) · (SOHC) (FFS) | 1,8 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 1993–1994DOHC TURBO (FFS,TRBO), 2MODE | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1991–1994(DOHC) (FFS,TRBO), 2MODE · DOHC TURBO (FFS,TRBO), 2MODE | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 1990–1994(FFS) · (DOHC) (FFS), 2MODE · DOHC (FFS), 2MODE | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1991–1994(DOHC) (FFS,TRBO) · DOHC TURBO (FFS,TRBO) | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 1990–1994(FFS) · (FFS,TRBO) · (DOHC) (FFS) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 251 g/km |
| 1990–1994(FFS,TRBO) · (DOHC) (FFS,TRBO) · DOHC TURBO (FFS,TRBO) | 2,0 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 1991–1992(DOHC) (FFS,TRBO), 2MODE · DOHC TURBO (FFS,TRBO), 2MODE | 2,0 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 1990SOHC (FFS), 2MODE | 1,8 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 240 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





