Mitsubishi Eclipse Cross first generation

Mitsubishi Eclipse Cross first generation
Ảnh: Kevauto / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Mitsubishi Eclipse Cross first generation (từ 2017): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 28 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GK, GL

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.410–4.550 mm RDW4.400–4.550 mm TC4.405–4.545 mm
Chiều rộng1.810 mm RDW1.800–1.810 mm TC1.805 mm
Chiều cao1.670–1.680 mm RDW1.680 mm TC1.685 mm
Chiều dài cơ sở2.670 mm RDW2.670 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.545–1.625 mm ASTRA1.540 mm TC–
Vệt bánh sau1.545–1.620 mm ASTRA1.540 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.400–1.875 kg RDW1.565–1.575 kg TC1.425–1.920 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.500–1.975 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.050–2.425 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.500–1.600 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý478–545 L EV DB––
Dung tích bình nhiên liệu––43–63 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa162–205 km/h RDW–162–205 km/h
0–100 km/h7,9–8,4 giây EV DB––
Mô-men xoắn250–388 Nm ASTRA–137–400 Nm
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)87,0 kWh EV DB––
Dung lượng pin (tổng)92,0 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)600–633 km EV DB––
Mức tiêu thụ năng lượng137 Wh/km EV DB––
Công suất sạc AC11–22 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC150 kW EV DB––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R18, 215/70R16

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2020: ★★★★★ · 2022–2026: ★★★★★

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
3 năm94,0% (92,9–94,9)92,2%2.266
4–5 năm94,1% (92,9–95,1)91,0%1.877

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Lốp xe27,2%22,2%
Phanh16,5%12,9%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)7,6%5,9%
Đèn và hệ thống điện2,7%4,4%
Hệ thống treo1,4%3,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

60 khiếu nại cho các đời xe từ 2018–2025. 9 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 6 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 28 phiên bản của Mitsubishi Eclipse Cross first generation

Hiển thị tất cả 28 phiên bản

Liên minh Châu Âu 14 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2021–20252,4 L72 kW (98 PS)Plug-in hybrid2,0 L/100 km WLTP17,5–17,6 kWh/100 km WLTP46 g/km45–57 km56.893
2025Động cơ điện160 kW (218 PS)Điện15,6 kWh/100 km WLTP0 g/km624 km191
20241,2 L52 kW (71 PS)Plug-in hybrid2,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP46 g/km45 km6.684
20241,2 L52 kW (71 PS)Xăng5,0 L/100 km WLTP113 g/km–11
20222,4 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid2,0 L/100 km WLTP17,5 kWh/100 km WLTP46 g/km45 km900
20222,4 L72 kW (98 PS)Hybrid1,7 L/100 km WLTP166 g/km–464
20211,5 L120 kW (163 PS)Xăng7,3 L/100 km WLTP184 g/km–6.962
20212,3 L109 kW (148 PS)Dầu diesel7,3 L/100 km WLTP194 g/km–150
20212,4 L72 kW (98 PS)Hybrid1,7 L/100 km WLTP19,3 kWh/100 km WLTP46 g/km–54
20212,4 L130 kW (177 PS)Plug-in hybrid17,5 kWh/100 km WLTP46 g/km45 km34
2017–20201,5 L120 kW (163 PS)Xăng–153–163 g/km–111.156
2019–20202,3 L109 kW (148 PS)Dầu diesel–183 g/km–4.974
20202,4 L72 kW (98 PS)Hybrid–43 g/km–10
20191,5 L86 kW (117 PS)Xăng–157 g/km–10

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2020–2021Eclipse Cross 21,5 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km WLTP170 g/km
2020–2021Eclipse Cross 31,5 L120 kW (163 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP192 g/km
2020–2021Eclipse Cross 3 4WD · Eclipse Cross 4 4WD1,5 L120 kW (163 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP196 g/km
2020–2021Eclipse Cross 41,5 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP177 g/km
2019Eclipse Cross 21,5 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km WLTP–
2019Eclipse Cross 31,5 L120 kW (163 PS)XăngTự động 8 cấp8,5 L/100 km WLTP–
2019Eclipse Cross 3 · Eclipse Cross 4 · Eclipse Cross Black và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L120 kW (163 PS)XăngSố sàn 6 cấp7,8 L/100 km WLTP–
2019Eclipse Cross 3 4WD · Eclipse Cross 4 4WD · Eclipse Cross Black 4WD và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L120 kW (163 PS)XăngTự động 8 cấp8,7 L/100 km WLTP–
20182 · 3 · 4 và 1 phiên bản cấu hình khác1,5 L–XăngSố sàn 6 cấp6,6 L/100 km NEDC151 g/km
201831,5 L–XăngTự động 6 cấp6,6 L/100 km NEDC154 g/km
20183 4WD · 4 · Eclipse Cross First Edition1,5 L–XăngTự động 6 cấp7,0 L/100 km NEDC159 g/km

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2026SIDI1,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA209–219 g/km
2018–2025SIDI1,5 LXăngVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA203–211 g/km

Canada 1 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2018–2026Sport utility vehicle: Small1,5 LXăngVô cấp (CVT)8,9–9,3 L/100 km 5 chu kỳ208–216 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.