MINI Countryman second generation

MINI Countryman second generation (2017–2023): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 110 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: F60
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.300 mm RDW | 4.310 mm TC | 4.313 mm |
| Chiều rộng | 1.820 mm RDW | 1.820 mm TC | 1.821 mm |
| Chiều cao | 1.560 mm RDW | 1.560 mm TC | 1.557 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.670 mm RDW | 2.670 mm TC | 2.670 mm |
| Vệt bánh trước | 1.563–1.593 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.564–1.591 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.340–1.690 kg RDW | 1.497–1.795 kg TC | 1.460–2.075 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.440–1.790 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.950–2.270 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 710–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481–510 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.690–2.747 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 180–225 km/h RDW | – | 130–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 190–450 Nm ASTRA | – | 165–494 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 65 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 2,0–3,0 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 225/50R18, 225/45R19, 205/60R17, 205/55R18, 205/65R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 93,0% (92,7–93,3) | 92,2% | 27.061 |
| 4–5 năm | 93,7% (93,5–93,9) | 91,0% | 69.339 |
| 6–8 năm | 92,5% (92,2–92,7) | 86,4% | 33.371 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 26,2% | 24,5% |
| Phanh | 7,5% | 16,0% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 7,0% | 6,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,0% | 5,6% |
| Hệ thống treo | 1,4% | 6,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
41 khiếu nại cho các đời xe từ 2017–2023. 2 vụ tai nạn · 2 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 110 phiên bản của MINI Countryman second generation
Hiển thị tất cả 110 phiên bản
Liên minh Châu Âu 50 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023–2024 | 2,0 L | 221 kW (300 PS) | Xăng | 8,0 L/100 km WLTP | 181 g/km | – | 2.235 |
| 2021–2024 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 4,4–5,0 L/100 km WLTP | 132 g/km | – | 6.224 |
| 2022–2023 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,0–6,4 L/100 km WLTP | 148–149 g/km | – | 24.023 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 1,9–3,2 L/100 km WLTP15,0–15,5 kWh/100 km WLTP | 42 g/km | 49–51 km | 44.693 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 4,7–5,2 L/100 km WLTP | 136–138 g/km | – | 14.581 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | 6,7–6,9 L/100 km WLTP | 155–161 g/km | – | 11.884 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 7,7–7,9 L/100 km WLTP | 183–185 g/km | – | 4.408 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 5,2–5,5 L/100 km WLTP | 143–144 g/km | – | 4.088 |
| 2023 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Hybrid | 1,9 L/100 km WLTP | 112 g/km | – | 154 |
| 2023 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Hybrid | 6,4 L/100 km WLTP | 144 g/km | – | 61 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 4,8–5,1 L/100 km WLTP | 133–135 g/km | – | 182 |
| 2021–2023 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | 6,1–6,3 L/100 km WLTP | 144–145 g/km | – | 4.121 |
| 2021–2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,2–6,7 L/100 km WLTP | 151 g/km | – | 66 |
| 2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP14,2 kWh/100 km WLTP | 149 g/km | 51 km | 13.532 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | 14,9 kWh/100 km WLTP | 41 g/km | 50 km | 1.036 |
| 2021 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 233 |
| 2021 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 1,9 L/100 km WLTP14,7 kWh/100 km WLTP | 43 g/km | 50 km | 231 |
| 2021 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Hybrid | 15,0 kWh/100 km WLTP | 42 g/km | – | 14 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | – | 128–132 g/km | – | 84.089 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Plug-in hybrid | 13,8–14,6 kWh/100 km NEDC | 45–51 g/km | 53 km | 26.399 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Plug-in hybrid | 14,6 kWh/100 km NEDC | 40 g/km | 56 km | 10.488 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 115–122 g/km | – | 46.435 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 140–144 g/km | – | 42.029 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 109–116 g/km | – | 16.373 |
| 2020 | 2,0 L | 131 kW (178 PS) | Xăng | – | 136 g/km | – | 3.590 |
| 2017–2020 | 1,5 L | 75 kW (102 PS) | Xăng | – | 127–133 g/km | – | 14.936 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 121–129 g/km | – | 11.436 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 156–162 g/km | – | 3.068 |
| 2020 | 1,5 L | 92 kW (125 PS) | Xăng | – | – | – | 297 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 28 kW (38 PS) | Plug-in hybrid | 13,4–13,6 kWh/100 km NEDC | 42–53 g/km | 58 km | 309 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 114–119 g/km | – | 719 |
| 2017–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 133–144 g/km | – | 323 |
| 2017–2019 | 2,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | – | 159–162 g/km | – | 3.727 |
| 2017–2018 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Hybrid | 13,4–13,6 kWh/100 km NEDC | 51–54 g/km | – | 21.916 |
| 2018 | 2,0 L | – | Dầu diesel | – | 122 g/km | – | 3.098 |
| 2017–2018 | 1,5 L | 28 kW (38 PS) | Hybrid | 13,5–13,6 kWh/100 km NEDC | 50–55 g/km | – | 456 |
| 2017–2018 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 126–128 g/km | – | 110 |
| 2017 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Nhiên liệu khác | – | 129 g/km | – | 3.062 |
| 2017 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Nhiên liệu khác | – | 131 g/km | – | 1.836 |
| 2017 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | – | 140 g/km | – | 878 |
| 2017 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | – | 139 g/km | – | 602 |
| 2017 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | – | 408 |
| 2017 | 2,0 L | 212 kW (288 PS) | Xăng | – | 148 g/km | – | 336 |
| 2017 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 126 g/km | – | 248 |
| 2017 | 2,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 124 g/km | – | 190 |
| 2017 | 2,0 L | 210 kW (286 PS) | Dầu diesel | – | 130 g/km | – | 102 |
| 2017 | 2,0 L | 255 kW (347 PS) | Xăng | – | 158 g/km | – | 68 |
| 2017 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 49 g/km | – | 38 |
| 2017 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | – | 140 g/km | – | 34 |
| 2017 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | – | 157 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 40 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2018MINI Cooper S E ALL4 Countryman - 17'' & 18'' tyres without Runflats | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 2,1 L/100 km NEDC13,2 kWh/100 km NEDC | 49 g/km | 42 km |
| 2017–2018MINI Cooper S E ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 2,3 L/100 km NEDC14,0 kWh/100 km NEDC | 52 g/km | 41 km |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 16'' & 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 16'' & 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper Countryman - 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 16'' & 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 16'' & 17'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper ALL4 Countryman - 18'' tyres | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 120 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D Countryman - 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper SD Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper SD Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 150 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 141 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman - 16'', 17'' & 18'' tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 159 g/km | – |
| 2017–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman - 17'', 18'' & 19'' tyres with Runflats | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2017–2018MINI John Cooper Works ALL4 Countryman - all tyres | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 158 g/km | – |
| 2017–2018MINI John Cooper Works ALL4 Countryman - all tyres | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 169 g/km | – |
Hoa Kỳ 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2024SIDI | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 200–216 g/km |
| 2017–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA | 210–220 g/km |
| 2020–2024SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 199 g/km |
| 2018–2023SIDI; PHEV | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27–29 MPG (8,1–8,7 L/100 km) EPA | 109–139 g/km |
| 2020–2023SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 190–193 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 214 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–28 MPG (8,4–8,7 L/100 km) EPA | 198–201 g/km |
| 2017–2019SIDI | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 198–200 g/km |
| 2017–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 206–207 g/km |
| 2017–2019SIDI | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 227–232 g/km |
Canada 10 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2024Mid-size | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 8,6–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 200–211 g/km | – |
| 2017–2024Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,0–9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 210–220 g/km | – |
| 2018–2023Mid-size | 1,5 L | Plug-in hybrid | Tự động 6 cấp | 8,0–8,6 L/100 km 5 chu kỳ | 109–139 g/km | 19–29 km |
| 2023Mid-size | 1,5 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,3 L/100 km 5 chu kỳ | 194 g/km | – |
| 2023Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | 8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 199 g/km | – |
| 2017–2019Mid-size · Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Tự động 8 cấp | 9,2 L/100 km 5 chu kỳ | 215 g/km | – |
| 2018–2019Station wagon: Small | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 214 g/km | – |
| 2017–2019Mid-size | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 227–232 g/km | – |
| 2017Mid-size | 1,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4 L/100 km 5 chu kỳ | 197 g/km | – |
| 2017Mid-size | 1,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,4–9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 197–214 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





