MINI Countryman first generation

MINI Countryman first generation (2010–2016): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 122 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: R60
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.100–4.110 mm RDW | 4.100–4.110 mm TC | 4.097–4.110 mm |
| Chiều rộng | 1.790 mm RDW | 1.790 mm TC | 1.789 mm |
| Chiều cao | 1.560 mm RDW | 1.560 mm TC | 1.561 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.600 mm RDW | 2.600 mm TC | 2.595 mm |
| Vệt bánh trước | 1.563–1.589 mm ASTRA | 1.530 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.565–1.591 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.240–1.380 kg RDW | 1.295–1.500 kg TC | 1.265–1.340 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.340–1.480 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.735–1.915 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.800 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 715–750 kg ASTRA | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.464 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 173–215 km/h RDW | – | 135–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 220–400 Nm ASTRA | – | 220–450 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 195/60R16, 205/55R17, 225/40R19, 225/45R18, 205/60R16
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 91,4% (91,1–91,6) | 86,4% | 54.643 |
| 9–12 năm | 87,9% (87,6–88,2) | 77,9% | 51.889 |
| Từ 13 năm trở lên | 80,4% (79,0–81,7) | 69,2% | 3.196 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 29,9% | 29,7% |
| Phanh | 17,2% | 24,4% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,5% | 13,3% |
| Hệ thống treo | 6,8% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 5,6% | 7,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 4,2% | 5,8% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
194 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2016. 5 vụ tai nạn · 24 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương
- Động cơ 69
- Hệ thống điện 53
- Túi khí 26
- Hộp số và hệ truyền động 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 122 phiên bản của MINI Countryman first generation
Hiển thị tất cả 122 phiên bản
Liên minh Châu Âu 23 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Xăng | 137–160 g/km | 29.433 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | 116–126 g/km | 47.578 |
| 2016 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | 126 g/km | 2.390 |
| 2016 | 2,0 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 148 g/km | 329 |
| 2016 | 1,5 L | 100 kW (136 PS) | Xăng | 131 g/km | 239 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 136–149 g/km | 36.817 |
| 2016 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 128 g/km | 99 |
| 2014–2016 | 1,6 L | 140 kW (190 PS) | Xăng | 157–161 g/km | 118 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 72 kW (98 PS) | Xăng | 142–152 g/km | 4.184 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | 112–116 g/km | 8.368 |
| 2011–2016 | 2,0 L | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | 149–154 g/km | 7.815 |
| 2012–2016 | 1,6 L | 160 kW (218 PS) | Xăng | 173–178 g/km | 91 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 163–172 g/km | 25.950 |
| 2010–2013 | 1,6 L | – | Xăng | 156–166 g/km | 6.564 |
| 2011–2013 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Xăng | 149–156 g/km | 418 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 139–141 g/km | 569 |
| 2011–2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 118–121 g/km | 5.400 |
| 2011–2012 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 142–145 g/km | 528 |
| 2011–2012 | 1,6 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 159–162 g/km | 414 |
| 2012 | – | – | Xăng | 162 g/km | 56 |
| 2012 | – | – | Dầu diesel | 146 g/km | 48 |
| 2010 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 120 g/km | 6.964 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 158 g/km | 6.360 |
Vương quốc Anh 72 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018MINI One Countryman · MINI One Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI One - 18'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper ALL4 Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper ALL4 - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper ALL4 Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper ALL4 - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI One Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper - 16'' & 17'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI One Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper - 18'' & 19'' tyres và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper D ALL4 - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper D ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI One D Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper D - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 111 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI One D Countryman 17 inch and 18 inch tyres · MINI Cooper D - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper S ALL4 - 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper S ALL4 - 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper S ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper S ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper S - 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper S - 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper S - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper S Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper S - 18'' & 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 162 g/km |
| 2015–2018MINI John Cooper Works Countryman 18 inch tyres · MINI John Cooper Works - 18'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2015–2018MINI John Cooper Works Countryman 18 inch tyres · MINI John Cooper Works - 18'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2015–2018MINI John Cooper Works Countryman 19 inch tyres · MINI John Cooper Works - 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2015–2018MINI John Cooper Works Countryman 19 inch tyres · MINI John Cooper Works - 19'' tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2015–2018MINI One Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI One - 16'' & 17'' tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper D - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman 16 inch and 17 inch tyres · MINI Cooper D ALL4 - 16'' & 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper D ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper D Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper D - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 126 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD ALL4 Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper SD ALL4 - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper SD - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD Countryman 17 inch tyres · MINI Cooper SD - 17'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper SD - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2015–2018MINI Cooper SD Countryman 18 inch and 19 inch tyres · MINI Cooper SD - 18'' & 19'' tyres | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2012–2014MINI Cooper Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2014MINI Cooper Countryman · MINI One Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper D ALL4 Countryman | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper D Countryman · MINI One D Countryman | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper S Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2013–2014MINI John Cooper Works Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
| 2013–2014MINI John Cooper Works Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2014MINI Cooper ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2014MINI Cooper ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper D ALL4 Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper D Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD ALL4 Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD ALL4 Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2013–2014MINI Cooper SD Countryman | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013MINI One Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013MINI Cooper Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013MINI One Countryman · MINI Cooper Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012MINI Cooper D ALL4 Countryman - with particle filter | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012MINI Cooper D Countryman - with particle filter · MINI One D Countryman - with particle filter | 1,6 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012MINI Cooper S ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012MINI Cooper S ALL4 Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2012MINI Cooper S Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012MINI Cooper S Countryman | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2012MINI One Countryman | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012MINI Cooper D ALL4 Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012MINI Cooper D Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012MINI Cooper SD ALL4 Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012MINI Cooper SD ALL4 Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2012MINI Cooper SD Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012MINI Cooper SD Countryman - with particle filter | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
Pháp 19 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014MINI ONE D COUNTRYMAN | – | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–2014MINI ONE COUNTRYMAN | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012–2014MINI ONE COUNTRYMAN | – | 72 kW (98 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER D COUNTRYMAN | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER D COUNTRYMAN | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER D COUNTRYMAN ALL4 | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER D COUNTRYMAN ALL4 | – | 82 kW (111 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 158 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER COUNTRYMAN | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER COUNTRYMAN | – | 90 kW (122 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD COUNTRYMAN | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD COUNTRYMAN | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD COUNTRYMAN ALL4 | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER SD COUNTRYMAN ALL4 | – | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S COUNTRYMAN | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S COUNTRYMAN | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 166 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S COUNTRYMAN ALL4 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012–2014MINI COOPER S COUNTRYMAN ALL4 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2013–2014MINI JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2013–2014MINI JOHN COOPER WORKS COUNTRYMAN ALL4 | – | 160 kW (218 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 172 g/km |
Hoa Kỳ 6 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 205–206 g/km |
| 2011–2016SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 197–199 g/km |
| 2011–2016SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28 MPG (8,4 L/100 km) EPA | 194–197 g/km |
| 2011–2016SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212–213 g/km |
| 2011–2016SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 27 MPG (8,7 L/100 km) EPA | 203–205 g/km |
| 2011–2016 | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 183–193 g/km |
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016Compact | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,4–9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 193–212 g/km |
| 2011–2016Compact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,5–8,7 L/100 km 5 chu kỳ | 172–201 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





