MINI Countryman third generation

MINI Countryman third generation
Ảnh: Alexander-93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

MINI Countryman third generation (từ 2024): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 38 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: U25

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.440–4.450 mm RDW–4.433 mm
Chiều rộng1.840 mm RDW–1.843 mm
Chiều cao1.640–1.660 mm RDW–1.656 mm
Chiều dài cơ sở2.690 mm RDW–2.692 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.520–1.975 kg RDW–1.545–2.075 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.620–2.075 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.095–2.570 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh750–1.700 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý450–460 L EV DB––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–510–736 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.718–2.747 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa170–228 km/h RDW––
0–100 km/h5,6–8,6 giây EV DB––
Mô-men xoắn250–494 Nm EV DB–250–494 Nm
Công suất động cơ điện–225 kW NRCan–
Điện
Dung lượng pin (khả dụng)64,7 kWh EV DB–66,4 kWh
Dung lượng pin (tổng)66,5 kWh EV DB––
Quãng đường di chuyển (WLTP)432–462 km EV DB––
Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan)–328–348 km EPA–
Công suất sạc AC11 kW EV DB––
Công suất sạc nhanh DC130 kW EV DB––
Thời gian sạc ở mức 240 V–7,0–8,0 giờ EPA–

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 245/40R20, 245/45R19, 205/65R17, 225/55R18, 195/55R19, 205/60R18, 245/35R21

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

22 khiếu nại cho các đời xe từ 2024–2026. 3 vụ tai nạn · 2 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 38 phiên bản của MINI Countryman third generation

Hiển thị tất cả 38 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điệnSố lượng đăng ký tại EU
2024–20251,5 L115 kW (156 PS)Hybrid6,1 L/100 km WLTP137–138 g/km–23.913
2024–2025Động cơ điện150 kW (204 PS)Điện16,5–16,8 kWh/100 km WLTP0 g/km441–444 km14.483
2024–20252,0 L110 kW (150 PS)Hybrid4,7 L/100 km WLTP124 g/km–6.829
2024–20252,0 L150 kW (204 PS)Hybrid6,8 L/100 km WLTP153 g/km–5.483
2024–2025Động cơ điện225 kW (306 PS)Điện18,0–18,4 kWh/100 km WLTP0 g/km406–409 km6.365
20252,0 L221 kW (300 PS)Xăng8,0 L/100 km WLTP180 g/km–1.558
2024–2025Động cơ điện68 kW (92 PS)Điện16,4 kWh/100 km WLTP0 g/km446–448 km1.152
2024–2025Động cơ điện104 kW (141 PS)Điện17,9–18,0 kWh/100 km WLTP0 g/km409–411 km502
20251,5 L115 kW (156 PS)Plug-in hybrid6,1 L/100 km WLTP137 g/km–26
2024–20251,5 L115 kW (156 PS)Xăng6,1 L/100 km WLTP138–139 g/km–219
2024–2025Động cơ điện140 kW (190 PS)Điện17,8–18,8 kWh/100 km WLTP0 g/km389–412 km35
20252,0 L150 kW (204 PS)Plug-in hybrid6,8 L/100 km WLTP153 g/km–15
2024–20252,0 L150 kW (204 PS)Xăng6,7–6,8 L/100 km WLTP152–153 g/km–25
20241,5 L100 kW (136 PS)Xăng6,3 L/100 km WLTP148 g/km–1.067
20241,5 L92 kW (125 PS)Plug-in hybrid3,3 L/100 km WLTP15,5 kWh/100 km WLTP42 g/km53 km940
20242,0 L110 kW (150 PS)Dầu diesel5,2 L/100 km WLTP135 g/km–321
20242,0 L131 kW (178 PS)Xăng6,9 L/100 km WLTP157 g/km–244
20242,0 L225 kW (306 PS)Xăng7,9 L/100 km WLTP183 g/km–95
20242,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel5,5 L/100 km WLTP143 g/km–84
20241,5 L92 kW (125 PS)Xăng1,9 L/100 km WLTP120 g/km–18

Vương quốc Anh 13 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026E Classic · E Exclusive · E Sport và 1 phiên bản cấu hình khácĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động12,9–16,3 kWh/100 km WLTP0 g/km423–499 km
2026E MonochromeĐộng cơ điện150 kW (204 PS)ĐiệnTự động14,8 kWh/100 km WLTP0 g/km500 km
2025–2026SE ALL4 Classic · SE ALL4 Exclusive · SE ALL4 SportĐộng cơ điện230 kW (313 PS)ĐiệnTự động14,2–17,3 kWh/100 km WLTP0 g/km399–466 km
2025–2026C Classic · C Sport1,5 L125 kW (170 PS)HybridTự động 7 cấp5,9–6,2 L/100 km WLTP133–140 g/km–
2025–2026C Exclusive1,5 L125 kW (170 PS)XăngTự động 7 cấp5,9–6,2 L/100 km WLTP133–140 g/km–
2025–2026C Sport1,5 L125 kW (170 PS)XăngTự động 7 cấp6,0–6,2 L/100 km WLTP136–141 g/km–
2026C Classic · C Exclusive1,5 L125 kW (170 PS)HybridTự động 7 cấp6,2 L/100 km WLTP141 g/km–
2026C Exclusive1,5 L125 kW (170 PS)HybridTự động 7 cấp6,0 L/100 km WLTP136 g/km–
2025–2026S ALL4 Classic · S ALL4 Exclusive2,0 L160 kW (218 PS)HybridTự động 7 cấp6,6–6,9 L/100 km WLTP148–155 g/km–
2025–2026S ALL4 Exclusive2,0 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,6–6,9 L/100 km WLTP148–155 g/km–
2025–2026S ALL4 Sport2,0 L160 kW (218 PS)XăngTự động 7 cấp6,7–6,9 L/100 km WLTP152–156 g/km–
2026S ALL4 Sport2,0 L160 kW (218 PS)HybridTự động 7 cấp6,7–6,9 L/100 km WLTP152 g/km–
2025–2026John Cooper Works2,0 L221 kW (300 PS)XăngTự động 7 cấp7,8–8,0 L/100 km WLTP177–180 g/km–

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2027Động cơ điệnĐiệnTự độngDẫn động bốn bánh toàn thời gian91–98 MPGe EPA0 g/km328–348 km
2025–2027SIDI & PFI2,0 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA201–214 g/km–
2024SIDI1,5 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA194 g/km–

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂Phạm vi hoạt động điện
2025–2026Sport utility vehicle: SmallĐộng cơ điện225 kW (306 PS)ĐiệnTự động21,7–22,9 kWh/100 km 5 chu kỳ0 g/km328–341 km
2025–2026Sport utility vehicle: Small2,0 L–XăngSố sàn tự động 7 cấp8,7–9,2 L/100 km 5 chu kỳ201–214 g/km–

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.