Dữ liệu chính thức liệt kê 39 phiên bản của MINI Roadster (2012–2016) tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.
Tổng quan
Năm có trong dữ liệu
2012–2016
Thị trường
Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ, Canada
Động cơ
1,6 L đến 2,0 L
Công suất
85 kW (116 PS) đến 155 kW (211 PS)
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Pháp)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
4,5 L/100 km (NEDC)
Mức tiêu thụ thấp nhất (Canada)
7,5 L/100 km (5 chu kỳ)
Xe đăng ký mới tại EU
21.773
MINI Roadster là mẫu xe gì?
MINI Roadster là mẫu xe mui trần nhỏ gọn có 2 chỗ, thân xe thấp và tập trung vào trải nghiệm lái xe mui trần. Khoang lái 2 chỗ tạo nên nét riêng cho mẫu xe trong số các kiểu dáng thân xe cỡ nhỏ của MINI.
MINI hiện đại kế thừa tên gọi và những nét thiết kế đặc trưng của Mini cổ điển Anh. BMW giữ lại thương hiệu MINI và phát triển một dòng xe mới dựa trên di sản đó. Roadster đưa bản sắc MINI nhỏ gọn lên một mẫu roadster chuyên biệt có 2 chỗ.
Thế hệ và động cơ
Roadster chỉ có 1 thế hệ, mang mã R59, được bán từ 2012 đến 2015. Xe có phiên bản động cơ xăng và diesel. Số liệu đăng ký tại EU liệt kê động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.0 litres và công suất từ 85 kW (116 PS) đến 155 kW (211 PS). Các mục dẫn đầu tại EU bao gồm phiên bản xăng 1.6-litre công suất 90 kW (122 PS), cùng các phiên bản xăng 1.6-litre công suất 135 kW (184 PS).
Số liệu tại Vương quốc Anh bao gồm các phiên bản xăng và diesel có động cơ dung tích từ 1.6 đến 2.0 litres. Số liệu tại Pháp liệt kê công suất từ 90 kW (122 PS) đến 155 kW (211 PS). Các mục tại Hoa Kỳ và Canada dùng động cơ xăng 1.6-litre.
MINI Roadster tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?
Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất được liệt kê là 4,5 L/100 km trong cả số liệu tại Vương quốc Anh và Pháp, đo theo NEDC. Tại Hoa Kỳ, số liệu EPA là 7,8 L/100 km, tương đương mức tiêu thụ kết hợp 30 MPG. Số liệu 5 chu trình tại Canada là 7,5 L/100 km. Không thể so sánh trực tiếp các kết quả này vì NEDC tại châu Âu, quy trình EPA tại Hoa Kỳ và phép thử 5 chu trình tại Canada dùng các phương pháp khác nhau.
Số liệu tại EU và Vương quốc Anh bao gồm giai đoạn 2012–2016. Số liệu tại Pháp bao gồm giai đoạn 2012–2014, còn tại Hoa Kỳ và Canada là 2012–2015.
Câu hỏi và trả lời
MINI Roadster có bao nhiêu thế hệ?
Roadster có 1 thế hệ, mang mã R59, được bán từ 2012 đến 2015.
MINI Roadster có phiên bản động cơ diesel không?
Có. Số liệu tại EU, Vương quốc Anh và Pháp bao gồm phiên bản xăng và diesel; số liệu tại Hoa Kỳ và Canada liệt kê phiên bản chạy xăng.
Mức tiêu thụ nhiên liệu Roadster thấp nhất được liệt kê là bao nhiêu?
Mức thấp nhất là 4,5 L/100 km theo NEDC tại Vương quốc Anh và Pháp. Số liệu EPA và 5 chu trình tại Canada dựa trên các phép thử khác nhau.
Tóm tắt: Chiều dài 3.730–3.760 mm · Khối lượng không tải 1.095–1.180 kg · Tốc độ tối đa 192–237 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi 9–12 năm: 87,3% (Trung bình tại Anh 77,9%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →
Hiển thị tất cả 39 phiên bản
Liên minh Châu Âu 9 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
CO₂
Số lượng đăng ký tại EU
2012–2016
1,6 L
155 kW (211 PS)
Xăng
157–166 g/km
1.557
2012–2015
1,6 L
90 kW (122 PS)
Xăng
140–143 g/km
9.801
2012–2015
2,0 L
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
127–129 g/km
2.859
2012–2015
1,6 L
135 kW (184 PS)
Xăng
144–146 g/km
6.903
2012–2015
1,6 L
85 kW (116 PS)
Xăng
138–144 g/km
197
2012–2015
2,0 L
100 kW (136 PS)
Dầu diesel
123–131 g/km
187
2012–2015
1,6 L
120 kW (163 PS)
Xăng
139–145 g/km
109
2012–2013
1,6 L
–
Xăng
142–144 g/km
148
2012
2,0 L
–
Dầu diesel
118 g/km
12
Vương quốc Anh 16 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2016MINI Cooper Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
133 g/km
2012–2016MINI Cooper Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
2012–2015MINI Cooper S Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
139 g/km
2012–2015MINI Cooper S Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
153 g/km
2012–2015MINI John Cooper Works Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,8–7,3 L/100 km NEDC
157–169 g/km
2015MINI John Cooper Works Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
169 g/km
2012–2015MINI Cooper SD Roadster
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
2012–2015MINI Cooper SD Roadster
2,0 L
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
143 g/km
2013–2014MINI Cooper S Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn
6,0 L/100 km NEDC
139 g/km
2013–2014MINI Cooper S Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động
6,6 L/100 km NEDC
153 g/km
2013–2014MINI John Cooper Works Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn
6,8 L/100 km NEDC
157 g/km
2013–2014MINI John Cooper Works Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động
7,3 L/100 km NEDC
169 g/km
2013–2014MINI Cooper SD Roadster
2,0 L
Dầu diesel
Số sàn
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
2013–2014MINI Cooper SD Roadster
2,0 L
Dầu diesel
Tự động
5,4 L/100 km NEDC
143 g/km
2013MINI Cooper Roadster
1,6 L
Xăng
Số sàn
5,7 L/100 km NEDC
133 g/km
2013MINI Cooper Roadster
1,6 L
Xăng
Tự động
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
Pháp 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
Năm và phiên bản
Động cơ
Công suất
Nhiên liệu
Hộp số
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2014MINI COOPER ROADSTER
–
90 kW (122 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
154 g/km
2012–2014MINI COOPER ROADSTER
–
90 kW (122 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
5,7 L/100 km NEDC
133 g/km
2012–2014MINI COOPER SD ROADSTER
–
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
Tự động 6 cấp
5,4 L/100 km NEDC
143 g/km
2012–2014MINI COOPER SD ROADSTER
–
105 kW (143 PS)
Dầu diesel
Số sàn 6 cấp
4,5 L/100 km NEDC
118 g/km
2012–2014MINI COOPER S ROADSTER
–
135 kW (184 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
6,6 L/100 km NEDC
153 g/km
2012–2014MINI COOPER S ROADSTER
–
135 kW (184 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,0 L/100 km NEDC
139 g/km
2012–2014MINI JOHN COOPER WORKS ROADSTER
–
155 kW (211 PS)
Xăng
Số sàn 6 cấp
6,8–7,3 L/100 km NEDC
157–169 g/km
2013–2014MINI JOHN COOPER WORKS ROADSTER
–
155 kW (211 PS)
Xăng
Tự động 6 cấp
7,3 L/100 km NEDC
169 g/km
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
Năm và phiên bản
Động cơ
Nhiên liệu
Hộp số
Hệ dẫn động
Mức tiêu thụ (kết hợp)
CO₂
2012–2015SIDI
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
28–30 MPG (7,8–8,4 L/100 km) EPA
184–197 g/km
2012–2015
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA
184–189 g/km
2012–2015SIDI
1,6 L
Xăng
Tự động 6 cấp
Dẫn động cầu trước
28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA
195–197 g/km
2012–2015
1,6 L
Xăng
Số sàn 6 cấp
Dẫn động cầu trước
29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA
183–188 g/km
Canada 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.