Fiat Marea

Fiat Marea
Ảnh: Corvettec6r / Wikimedia Commons · CC0

Dữ liệu chính thức liệt kê 11 phiên bản của Fiat Marea (2000–2002) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2000–2002
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,6 L đến 2,4 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,4 L/100 km (NEDC)

Fiat Marea là gì?

Fiat Marea là mẫu xe gia đình được cung cấp dưới dạng sedan và wagon mang tên Marea Weekend. Xe có chung cội nguồn với bộ đôi hatchback Bravo và Brava của Fiat, nhưng mang đến cho người lái khoang hành lý cốp truyền thống hoặc không gian chứa đồ rộng rãi hơn của dòng estate. Thế hệ của xe kéo dài từ năm 1996 đến 2002.

Động cơ và công suất

Các phiên bản tại Anh sử dụng động cơ xăng hoặc dầu có dung tích từ 1.6 đến 2.4 lít.

Fiat Marea tiết kiệm nhiên liệu thế nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu thấp nhất tại Anh được liệt kê là 5,4 L/100 km theo chu trình NEDC. NEDC là một quy trình thử nghiệm cũ của Châu Âu, vì vậy kết quả của nó không thể so sánh trực tiếp với các số liệu WLTP mới hơn hoặc mức xếp hạng EPA của Mỹ.

Fiat Marea được bán ở đâu?

Tại Vương quốc Anh, số liệu VCA bao gồm các năm sản xuất từ 2000 đến 2002 với 22 phiên bản. Kiểu dáng sedan và estate Marea Weekend mang lại cho mẫu xe hai cách riêng biệt để chở hành khách và hành lý.

Câu hỏi và trả lời

Fiat Marea có những kiểu dáng thân xe nào?

Xe được bán dưới dạng sedan và bản wagon Marea Weekend.

Những động cơ nào được liệt kê tại Anh?

Các phiên bản tại Anh trang bị động cơ xăng và dầu dung tích từ 1.6 đến 2.4 lít.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được liệt kê tại Anh là 5,4 L/100 km theo chu trình NEDC.

Marea Marea (1996–2002)

Fiat Marea Marea
Ảnh: Corvettec6r / Wikimedia Commons · CC0

Mã mẫu xe: 185 · Được bán tại: Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.391–4.490 mm · Khối lượng không tải 1.085–1.385 kg · Tốc độ tối đa 165–208 km/h Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Hiển thị tất cả 11 phiên bản

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2001–2002100 16v1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,1–8,2 L/100 km NEDC192–195 g/km
2001–2002100 16v Automatic1,6 LXăngTự động 4 cấp8,7–8,8 L/100 km NEDC207–210 g/km
2001–2002JTD 1101,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,4–5,5 L/100 km NEDC144–146 g/km
2001–2002150 20v2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,8–9,9 L/100 km NEDC234–237 g/km
2000–2001100 16v1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,3–8,4 L/100 km NEDC197–200 g/km
2000–2001100 16v1,6 LXăngTự động 4 cấp9,2–9,3 L/100 km NEDC219–222 g/km
2000–2001115 16v1,7 LXăngSố sàn 5 cấp8,4–8,6 L/100 km NEDC199–205 g/km
2000–2001TD 751,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,4–6,5 L/100 km NEDC169–173 g/km
2000–2001JTD 1051,9 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,6–5,7 L/100 km NEDC149–151 g/km
2000–2001155 20v2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,8–9,9 L/100 km NEDC234–237 g/km
2000–2001JTD 1302,4 LDầu dieselSố sàn 5 cấp6,7–6,8 L/100 km NEDC177–180 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.