Mercedes-Benz Vaneo

Mercedes-Benz Vaneo
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Dữ liệu chính thức liệt kê 14 phiên bản của Mercedes-Benz Vaneo (2002–2006) tại Vương quốc Anh. Mỗi thị trường công bố các số liệu riêng của mình, được đo lường theo quy trình thử nghiệm riêng.

Tổng quan

Năm có trong dữ liệu
2002–2006
Thị trường
Vương quốc Anh
Động cơ
1,6 L đến 1,9 L
Nhiên liệu
Xăng, Dầu diesel
Mức tiêu thụ thấp nhất (Vương quốc Anh)
5,9 L/100 km (NEDC)

Mercedes-Benz Vaneo là gì?

Vaneo là mẫu xe chở khách 5 cửa cỡ nhỏ, có thân xe cao, khoang cabin rộng rãi và cửa trượt bên hông. Cách bố trí này giúp việc lên xuống xe dễ dàng, đồng thời tạo không gian cho hành khách và hành lý cồng kềnh mà vẫn giữ kích thước xe gọn gàng.

Có quan hệ với A-Class thế hệ đầu tiên, Vaneo sở hữu thân xe rộng rãi hơn và được định vị riêng như một mẫu xe gia đình. Xe hướng đến những người cần khoang cabin linh hoạt và lối lên xuống thuận tiện trong một chiếc Mercedes-Benz nhỏ gọn.

Các thế hệ và động cơ

Vaneo chỉ có 1 thế hệ, I (W414), được sản xuất trong giai đoạn 2001–2005. Kiểu dáng thân xe liền khối và cửa sổ lớn tạo cảm giác thoáng đãng cho cabin, đồng thời giúp tăng tầm quan sát.

Trong danh mục VCA của Anh, Vaneo xuất hiện từ năm 2002 đến 2006 với 20 phiên bản, sử dụng động cơ xăng và diesel có dung tích từ 1,6 L đến 1,9 L.

Mercedes-Benz Vaneo tiết kiệm nhiên liệu đến mức nào?

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được ghi nhận là 5,9 L/100 km theo phép thử NEDC. Danh mục VCA của Anh có các phiên bản động cơ xăng và diesel. NEDC là quy trình thử nghiệm của châu Âu; kết quả theo các hệ thống khác có thể khác nhau.

Vaneo được bán ở đâu?

Thế hệ Vaneo gắn liền với các thị trường châu Âu và Anh. Danh mục VCA của Anh bao gồm các mẫu xe từ năm 2002 đến 2006, trong khi thế hệ này được ghi nhận trong giai đoạn 2001–2005.

Câu hỏi và trả lời

Mercedes-Benz Vaneo thuộc loại xe nào?

Đây là mẫu xe chở khách cỡ nhỏ với thân xe cao, cửa trượt bên hông và khoang cabin linh hoạt.

Vaneo được sản xuất khi nào?

Thế hệ duy nhất của xe, W414, được sản xuất trong giai đoạn 2001–2005.

Các phiên bản Vaneo tại Anh có những loại động cơ nào?

Danh mục VCA của Anh ghi nhận động cơ xăng và diesel có dung tích từ 1,6 L đến 1,9 L.

Mức tiêu thụ nhiên liệu chính thức thấp nhất được ghi nhận là bao nhiêu?

Mức thấp nhất được ghi nhận là 5,9 L/100 km theo phép thử NEDC.

Vaneo I (2001–2005)

Mercedes-Benz Vaneo I
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · Attribution

Mã mẫu xe: W414 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh · Tài liệu tham khảo: en.wikipedia.org, automobile-catalog.com

Tóm tắt: Chiều dài 4.190 mm · Khối lượng không tải 1.190–1.250 kg · Tốc độ tối đa 155–180 km/h · Tỷ lệ đậu kiểm định MOT ngay lần đầu ở tuổi Từ 13 năm trở lên: 61,8% (Trung bình tại Anh 69,2%) Thông số kỹ thuật, độ tin cậy và tất cả phiên bản →

Vương quốc Anh 8 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–20041.6 Trend · 1.6 Family · 1.6 Ambiente1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
2002–20041.6 Trend · 1.6 Family · 1.6 Ambiente1,6 LXăngTự động 5 cấp8,0–8,3 L/100 km NEDC192–199 g/km
2002–20041.7 Trend · 1.7 Family · 1.7 Ambiente1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
2002–20041.7 Trend · 1.7 Family · 1.7 Ambiente1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,9–6,6 L/100 km NEDC157–174 g/km
2002–20041.9 Trend · 1.9 Family · 1.9 Ambiente1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
2002–20041.9 Trend · 1.9 Family · 1.9 Ambiente1,9 LXăngTự động 5 cấp8,2–8,5 L/100 km NEDC197–204 g/km
2002–2003Trend · Family · Ambiente1,6 LXăngSố sàn 5 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km
2002–2003Trend · Family · Ambiente1,6 LXăngTự động 5 cấp7,8 L/100 km NEDC187 g/km

Các phiên bản ngoài các thế hệ này

Vương quốc Anh 6 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20061.6 Trend · 1.6 Family · 1.6 Ambiente1,6 LXăngSố sàn 5 cấp8,0 L/100 km NEDC192 g/km
20061.6 Trend · 1.6 Family · 1.6 Ambiente1,6 LXăngTự động 5 cấp8,0–8,3 L/100 km NEDC192–199 g/km
20061.7 Trend · 1.7 Family · 1.7 Ambiente1,7 LDầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC157 g/km
20061.7 Trend · 1.7 Family · 1.7 Ambiente1,7 LDầu dieselTự động 5 cấp5,9–6,6 L/100 km NEDC157–174 g/km
20061.9 Trend · 1.9 Family · 1.9 Ambiente1,9 LXăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC197 g/km
20061.9 Trend · 1.9 Family · 1.9 Ambiente1,9 LXăngTự động 5 cấp8,2–8,5 L/100 km NEDC197–204 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.