Mercedes-Benz M-Class II

Mercedes-Benz M-Class II
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mercedes-Benz M-Class II (2005–2011): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 78 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W164

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.780–5.020 mm RDW4.780–4.810 mm TC4.781–4.821 mm
Chiều rộng1.840–1.950 mm RDW1.910 mm TC1.910–1.976 mm
Chiều cao1.740–1.890 mm RDW1.820–1.900 mm TC1.815–1.862 mm
Chiều dài cơ sở2.920 mm RDW2.920 mm TC2.913 mm
Vệt bánh trước1.619–1.674 mm ASTRA1.630 mm TC–
Vệt bánh sau1.621–1.677 mm ASTRA1.630 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải2.035–2.210 kg RDW2.145–2.370 kg TC2.150 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.135–2.310 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.830–2.910 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–1.161 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–3.030 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa205–250 km/h RDW––
Mô-men xoắn350–700 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/50R19, 255/55R18, 265/45R20, 235/65R17, 265/40R21, 255/60R17, 275/55R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm77,1% (76,2–78,0)77,9%8.010
Từ 13 năm trở lên74,3% (73,9–74,8)69,2%33.075

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh37,1%34,7%
Lốp xe29,3%31,2%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ25,5%15,3%
Hệ thống treo24,4%38,8%
Đèn và hệ thống điện23,5%26,6%
Thân xe, khung gầm và kết cấu11,5%16,5%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

799 khiếu nại cho các đời xe từ 2006–2011. 43 vụ tai nạn · 76 vụ cháy · 43 trường hợp bị thương

  • Túi khí 198
  • Hệ thống điện 129
  • Động cơ 100
  • Hộp số và hệ truyền động 81
  • Phanh 70
  • Hệ thống lái 65

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 78 phiên bản của Mercedes-Benz M-Class II

Hiển thị tất cả 78 phiên bản

Liên minh Châu Âu 20 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20133,0 L190 kW (258 PS)Dầu diesel190 g/km65.752
2011–20123,0 L170 kW (231 PS)Dầu diesel242 g/km24.856
2011–20122,1 L150 kW (204 PS)Dầu diesel166 g/km17.895
20113,0 L150 kW (204 PS)Dầu diesel230 g/km5.372
20113,0 L155 kW (211 PS)Dầu diesel237 g/km964
20113,5 L200 kW (272 PS)Xăng273 g/km464
20113,5 L225 kW (306 PS)Xăng202 g/km248
20115,5 L285 kW (387 PS)Xăng304 g/km214
20116,2 L375 kW (510 PS)Xăng392 g/km114
20113,0 L165 kW (224 PS)Dầu diesel241 g/km88
2010–2011––Dầu diesel225–254 g/km108
20114,0 L225 kW (306 PS)Dầu diesel288 g/km24
2010–2011––Xăng273–282 g/km134
20113,0 L140 kW (190 PS)Dầu diesel241 g/km12
20103,0 L–Dầu diesel238 g/km35.366
20104,0 L–Dầu diesel285 g/km1.066
20103,5 L–Xăng273 g/km984
20106,2 L–Xăng392 g/km606
20105,5 L–Xăng304 g/km392
2010––Nhiên liệu khác242 g/km106

Vương quốc Anh 42 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010ML 300 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 255/55 18" rear wheels2,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,7 L/100 km NEDC230 g/km
2009–2010ML 280 CDI 4MATIC no DPF 255/285 Tyres on 18''/19'' Wheels at rear · ML 320 CDI 4MATIC no DPF 255/285 Tyres on 18''/19'' Wheels at rear · ML 280 CDI 4MATIC no DPF 255/285 Tyres on 18/19" Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC246 g/km
2009–2010ML 320 CDI 4MATIC no DPF 265 Tyres on 20''/21'' Wheels at rear · ML 280 CDI 4MATIC no DPF 265 Tyres on 20''/21'' Wheels at rear · ML 280 CDI 4MATIC no DPF 265 Tyres on 20/21" Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC254 g/km
2010ML 300 CDI 4MATIC no DPF and 235 tyres at rear · ML 300 CDI 4MATIC with DPF and 235 tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,4 L/100 km NEDC222 g/km
2010ML 300 CDI 4MATIC with DPF and 255/285 on 18/19" wheels · ML 300 CDI 4MATIC no DPF with 255/285 tyres on on 18/19" wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,9 L/100 km NEDC236 g/km
2010ML 300 CDI with DPF on 265 tyres 20/21" wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC246 g/km
2010ML 300 CDI no DPF with 265 tyres on 20/21" wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC246 g/km
2010ML 300 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 235/65 17" rear wheels · ML 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 235/65 17" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,4 L/100 km NEDC224 g/km
2010ML 300 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 255/50 or 285/45 19" rear wheels · ML 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 255/50 or 285/45 19" rear wheels · ML 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 255/55 18" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp8,7 L/100 km NEDC230 g/km
2010ML 300 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 265/45 20" or 265/40 21" rear wheels · ML 350 CDI BlueEFFICIENCY 4MATIC with 265/45 20" or 265/40 21" rear wheels3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC240 g/km
2010ML 350 4MATIC3,5 LXăngTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC266 g/km
2008–2010ML 420 CDI 4MATIC with DPF 255/265 Tyres at rear · ML 420 CDI 4MATIC with DPF 255/285 Tyres 19'' Wheels at rear · ML 420 CDI 4MATIC with DPF 255/285 Tyres on 19" Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác4,0 LDầu dieselTự động 7 cấp10,6 L/100 km NEDC279 g/km
2008–2010ML 420 CDI 4MATIC with DPF 285/295 Tyres at rear · ML 420 CDI 4MATIC with DPF 265 Tyres 20''/21'' Wheels at rear · ML 420 CDI 4MATIC with DPF 265 Tyres on 20/21" Wheels at rear và 1 phiên bản cấu hình khác4,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,0 L/100 km NEDC292 g/km
2009–2010ML 500 4MATIC 255/265/285 Tyres at rear · ML 500 4MATIC 255/265/285 Tyres on 19/20/21" Wheels at rear5,5 LXăngTự động 7 cấp12,8 L/100 km NEDC304 g/km
2010ML 500 4MATIC 255/265/285 Tyres at rear · ML 500 4MATIC with 255/50 or 285/45 19" rear wheels · ML 500 4MATIC with 265/45 20" or 265/40 21" rear wheels5,5 LXăngTự động 7 cấp13,1 L/100 km NEDC304 g/km
2007–2010ML 63 AMG 295 Tyres at rear · ML 63 AMG 295 Tyres on 20/21" Wheels at rear · ML 63 AMG with 295/40 20" or 295/35 21" rear wheels6,2 LXăngTự động 7 cấp16,5 L/100 km NEDC392 g/km
2006–2008ML 280CDi 285 Tyres at rear axle · ML 320CDi 285 Tyres at rear axle · ML 280CDI 4MATIC no DPF 255/285/295 Tyres on 18"/19"/20" wheels at rear và 9 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,6 L/100 km NEDC254 g/km
2008ML 280 CDI 4MATIC no DPF 235 Tyres at rear · ML 280 CDI 4MATIC with DPF 235 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,1 L/100 km NEDC241 g/km
2008ML 320 CDI 4MATIC no PDF 235 Tyres at rear · ML 320 CDI 4MATIC with DPF 235 Tyres at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,3 L/100 km NEDC245 g/km
2008ML 350 4MATIC 235 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,2 L/100 km NEDC266 g/km
2008ML 350 255/285/295 Tyres on 18/19" wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,4 L/100 km NEDC270 g/km
2008ML 350 265 Tyres on 20/21" wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,8 L/100 km NEDC281 g/km
2007–2008ML 500 4MATIC 255/285 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp12,8 L/100 km NEDC304 g/km
2007–2008ML 500 4MATIC 295 Tyres at rear5,0 LXăngTự động 7 cấp13,1 L/100 km NEDC311 g/km
2006–2007ML 280CDi Up to 235 Tyres at rear axle · ML 320CDi Up to 235 Tyres at rear axle · ML 280CDI 4MATIC no DPF 235 Tyres at rear và 3 phiên bản cấu hình khác3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,4 L/100 km NEDC249 g/km
2007ML 280CDI 4MATIC with DPF 255/285/295 Tyres on 18"/19"/20" wheels at rear · ML 280CDI 4MATIC Edition S with DPF 285 Tyres on 19" wheels at rear3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,8 L/100 km NEDC254 g/km
2006–2007ML 350 Up to 235 Tyres at rear axle · ML 350 4MATIC 235 Tyres at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,5 L/100 km NEDC275 g/km
2006–2007ML 350 Up to 295 Tyres at rear axle · ML 350 255/285/295 Tyres 18"/19"/20" wheels at rear3,5 LXăngTự động 7 cấp11,7 L/100 km NEDC279 g/km
2007ML 420CDI 4MATIC with DPF 285/295 Tyres at rear3,9 LDầu dieselTự động 7 cấp11,3 L/100 km NEDC299 g/km
2007ML 420CDI 4MATIC with DPF 255 Tyres at rear4,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,1 L/100 km NEDC294 g/km
2006ML270 CDI (05MY)2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,2 L/100 km NEDC244 g/km
2006ML270 CDI (05MY)2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp9,1 L/100 km NEDC241 g/km
2006ML270 CDI2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
2006ML270 CDI2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC250 g/km
2006ML 280CDi 295 Tyres at rear axle · ML 320CDi 295 Tyres at rear axle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp9,8 L/100 km NEDC260 g/km
2006ML3203,2 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2006ML350 · ML350 (05MY)3,7 LXăngTự động 5 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km
2006ML400 CDI · ML400 (05MY)4,0 LDầu dieselTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC288 g/km
2006ML5005,0 LXăngTự động 5 cấp14,6 L/100 km NEDC350 g/km
2006ML 500 Up to 295 Tyres at rear axle5,0 LXăngTự động 7 cấp13,4 L/100 km NEDC319 g/km
2006ML500 (05MY)5,0 LXăngTự động 5 cấp14,1 L/100 km NEDC335 g/km
2006ML55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km

Hoa Kỳ 11 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
20113,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2010–20113,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2010–2011PR5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2010–2011PR6,3 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2009–2010PR3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động cầu sau18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2010PR3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km
2006–2009EMS 2MODE CLKUP3,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian16–17 MPG (13,8–14,7 L/100 km) EPA325–345 g/km
2008–2009EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2007–2009EMS 2MODE CLKUP6,2 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian12 MPG (19,6 L/100 km) EPA460 g/km
2007–2008EMS 2MODE CLKUP3,0 LDầu dieselTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA301 g/km
2006–2007EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 7 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011Sport utility vehicle3,0 LDầu dieselTự động 7 cấp11,2–11,7 L/100 km 5 chu kỳ302–316 g/km
2006–2011Sport utility vehicle3,5 LXăngTự động 7 cấp14,0–14,6 L/100 km 5 chu kỳ322–336 g/km
2008–2011Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 7 cấp15,7–15,8 L/100 km 5 chu kỳ361–363 g/km
2007–2011Sport utility vehicle6,2 LXăngTự động 7 cấp19,5–19,7 L/100 km 5 chu kỳ449–453 g/km
2006–2007Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 7 cấp16,3–16,4 L/100 km 5 chu kỳ375–377 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.