Mercedes-Benz M-Class I

Mercedes-Benz M-Class I
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mercedes-Benz M-Class I (1997–2005): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: W163

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.590–4.640 mm RDW–4.587–4.638 mm
Chiều rộng1.830–1.900 mm RDW–1.834–1.895 mm
Chiều cao1.740–1.810 mm RDW–1.760–1.821 mm
Chiều dài cơ sở2.820 mm RDW–2.819 mm
Vệt bánh trước1.535–1.565 mm ASTRA––
Vệt bánh sau1.535–1.565 mm ASTRA––
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.910–2.200 kg RDW–2.093 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.010–2.300 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.650–2.870 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.650–3.500 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5–7 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–934–1.161 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.973 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa183–240 km/h RDW––
Mô-men xoắn220–560 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 255/60R17, 275/55R17, 225/75R16, 255/65R16

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên65,6% (64,9–66,3)69,2%17.729

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh50,6%36,4%
Hệ thống treo47,4%41,6%
Đèn và hệ thống điện42,7%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ36,9%17,1%
Lốp xe28,4%31,2%
Hệ thống lái21,3%7,7%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.035 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2005. 73 vụ tai nạn · 51 vụ cháy · 85 trường hợp bị thương

  • Hệ thống lái 184
  • Phanh 147
  • Động cơ 117
  • Hệ thống điện 91
  • Hệ thống kiểm soát ổn định 82
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 67

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 23 phiên bản của Mercedes-Benz M-Class I

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Vương quốc Anh 12 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2002–2004ML 270 CDI2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
2001–2004ML 270 CDI2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC250 g/km
2002–2004ML 3203,2 LXăngTự động 5 cấp13,5 L/100 km NEDC324 g/km
2003–2004ML 3503,7 LXăngTự động 5 cấp12,7 L/100 km NEDC305 g/km
2002–2004ML 400 CDI4,0 LDầu dieselTự động 5 cấp10,9 L/100 km NEDC288 g/km
2002–2004ML 5005,0 LXăngTự động 5 cấp14,6 L/100 km NEDC350 g/km
2002–2004ML 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp14,8 L/100 km NEDC354 g/km
2000–2001ML 270 CDI Estate · ML 270 CDI2,7 LDầu dieselSố sàn 6 cấp9,4 L/100 km NEDC248 g/km
2000–2001ML 320 Estate · ML 3203,2 LXăngTự động 5 cấp13,8 L/100 km NEDC330 g/km
2000–2001ML 430 Estate · ML 4304,3 LXăngTự động 5 cấp13,9 L/100 km NEDC334 g/km
2000–2001ML 55 AMG Estate · ML 55 AMG5,4 LXăngTự động 5 cấp14,4 L/100 km NEDC345 g/km
2000ML 270 CDI Estate2,7 LDầu dieselTự động 5 cấp9,5 L/100 km NEDC254 g/km

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2003–2005EMS 2MODE CLKUP3,7 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15 MPG (15,7 L/100 km) EPA368 g/km
2002–2005EMS 2MODE CLKUP5,0 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1999–2003EMS 2MODE CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–17 MPG (13,8–15,7 L/100 km) EPA325–368 g/km
2000–2003EMS 2MODE CLKUP5,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian14 MPG (16,8 L/100 km) EPA394 g/km
1999–2001EMS 2MODE CLKUP4,3 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA345–368 g/km
1998EMS CLKUP3,2 LXăngTự động 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17 MPG (13,8 L/100 km) EPA325 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2004–2005Sport utility vehicle3,7 LXăngTự động 5 cấp15,8 L/100 km 5 chu kỳ363 g/km
2002–2005Sport utility vehicle5,0 LXăngTự động 5 cấp16,6–17,0 L/100 km 5 chu kỳ382–391 g/km
1998–2003Sport utility vehicle3,2 LXăngTự động 5 cấp14,0–15,4 L/100 km 5 chu kỳ322–354 g/km
2001–2002Sport utility vehicle5,5 LXăngTự động 5 cấp17,1 L/100 km 5 chu kỳ393 g/km
1999–2001Sport utility vehicle4,3 LXăngTự động 5 cấp14,8–15,7 L/100 km 5 chu kỳ340–361 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.