Mercedes-Benz C-Class W205

Mercedes-Benz C-Class W205 (2015–2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 394 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W205, S205, C205, A205
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.750–4.770 mm RDW | 4.590–4.760 mm TC | 4.686–4.758 mm |
| Chiều rộng | 1.840–1.880 mm RDW | 1.770–1.810 mm TC | 1.810 mm |
| Chiều cao | 1.420–1.470 mm RDW | 1.400–1.460 mm TC | 1.442–1.457 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.840 mm RDW | 2.760–2.840 mm TC | 2.840–2.920 mm |
| Vệt bánh trước | 1.538–1.636 mm ASTRA | 1.510–1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.493–1.606 mm ASTRA | 1.510–1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.325–1.740 kg RDW | 1.615–1.919 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.425–1.840 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.990–2.350 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.600–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 710–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4–5 RDW | – | – |
| Số cửa | 2–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–368 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.237–2.605 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 212–250 km/h RDW | – | 238–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 250–650 Nm ASTRA | – | 210–700 Nm |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 6,2–13,5 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 1,5 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 225/50R17, 245/40R18, 225/40R19, 245/35R19, 245/45R17, 225/55R16, 205/60R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2015–2018: ★★★★★ · 2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 92,0% (91,7–92,2) | 92,2% | 39.862 |
| 4–5 năm | 91,3% (91,1–91,4) | 91,0% | 148.772 |
| 6–8 năm | 87,7% (87,6–87,9) | 86,4% | 271.195 |
| 9–12 năm | 84,9% (84,5–85,3) | 77,9% | 32.085 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 28,8% | 26,6% |
| Phanh | 14,5% | 18,9% |
| Hệ thống treo | 7,7% | 10,4% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 4,4% | 6,5% |
| Đèn và hệ thống điện | 2,3% | 7,5% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,2% | 2,9% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.282 khiếu nại cho các đời xe từ 2015–2021. 43 vụ tai nạn · 9 vụ cháy · 43 trường hợp bị thương
- Động cơ 389
- Hệ thống nhiên liệu 190
- Hệ thống điện 152
- Thân xe và kết cấu 144
- Hộp số và hệ truyền động 81
- Hệ thống lái 78
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 394 phiên bản của Mercedes-Benz C-Class W205
Hiển thị tất cả 394 phiên bản
Liên minh Châu Âu 134 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 142 g/km | – | 14.920 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 5,1 L/100 km WLTP1,5 kWh/100 km WLTP | 134 g/km | – | 13.126 |
| 2021 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 1,3 L/100 km WLTP21,7 kWh/100 km WLTP | 33 g/km | 55 km | 9.610 |
| 2021 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,6 L/100 km WLTP | 153 g/km | – | 7.065 |
| 2021 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 6.102 |
| 2021 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 5.343 |
| 2021 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km | – | 4.515 |
| 2021 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP22,1 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 56 km | 3.812 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 5,2 L/100 km WLTP | 140 g/km | – | 3.304 |
| 2021 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 4,9 L/100 km WLTP | 133 g/km | – | 2.958 |
| 2021 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | 6,5 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 2.666 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 7,6 L/100 km WLTP | 173 g/km | – | 2.337 |
| 2021 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 5,8 L/100 km WLTP | 155 g/km | – | 1.914 |
| 2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 1.848 |
| 2021 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | 10,2 L/100 km WLTP | 231 g/km | – | 1.329 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 161 g/km | – | 1.311 |
| 2021 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 11,1 L/100 km WLTP | 252 g/km | – | 1.097 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 0,7 L/100 km WLTP21,8 kWh/100 km WLTP | 19 g/km | 106 km | 792 |
| 2021 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 9,2 L/100 km WLTP | 209 g/km | – | 534 |
| 2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,7 L/100 km WLTP | 127 g/km | – | 504 |
| 2021 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 149 g/km | – | 432 |
| 2021 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 11,1 L/100 km WLTP | 252 g/km | – | 318 |
| 2021 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 156 g/km | – | 278 |
| 2021 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 6,1 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 201 |
| 2021 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 6,9 L/100 km WLTP | 160 g/km | – | 163 |
| 2019–2021 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 106 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 7,3 L/100 km WLTP | 175 g/km | – | 79 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 175 g/km | – | 62 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | – | 160 g/km | – | 142 |
| 2021 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 137 g/km | – | 56 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | – | 160 g/km | – | 54 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | – | 205 g/km | – | 84 |
| 2021 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 165 g/km | – | 46 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | – | 175 g/km | – | 38 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 170 g/km | – | 36 |
| 2019–2021 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 170–175 g/km | – | 48 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 21,2 kWh/100 km WLTP | 178 g/km | – | 29 |
| 2020–2021 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | – | 60–160 g/km | – | 74 |
| 2021 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 7,2 L/100 km WLTP | 168 g/km | – | 28 |
| 2021 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | 6,3 L/100 km WLTP | 168 g/km | – | 16 |
| 2021 | 1,6 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | 5,9 L/100 km WLTP | 157 g/km | – | 14 |
| 2021 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 0,6 L/100 km WLTP21,2 kWh/100 km WLTP | 14 g/km | 109 km | 13 |
| 2021 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 12 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | – | 124–127 g/km | – | 173.644 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 16,7–21,8 kWh/100 km NEDC | 39–40 g/km | 55 km | 25.700 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 147–150 g/km | – | 24.921 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | – | 115–119 g/km | – | 47.174 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | – | 145–146 g/km | – | 27.136 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 17,0–22,2 kWh/100 km NEDC | 41–44 g/km | 55 km | 11.314 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | – | 135–143 g/km | – | 17.746 |
| 2019–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 145–146 g/km | – | 6.700 |
| 2018–2020 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | – | 115–118 g/km | – | 17.019 |
| 2018–2020 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | – | 217–218 g/km | – | 17.111 |
| 2015–2020 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | – | 129–147 g/km | – | 162.146 |
| 2015–2020 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | – | 195–232 g/km | – | 33.261 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | – | 145–154 g/km | – | 25.264 |
| 2015–2020 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | – | 177–185 g/km | – | 18.290 |
| 2015–2020 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | – | 194–231 g/km | – | 11.187 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 145–146 g/km | – | 1.813 |
| 2019–2020 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 143–144 g/km | – | 40.806 |
| 2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 252 |
| 2018–2020 | 2,0 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 121–124 g/km | – | 13.216 |
| 2015–2020 | 1,6 L | 95 kW (129 PS) | Xăng | – | 123–142 g/km | – | 6.653 |
| 2020 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Plug-in hybrid | – | 136 g/km | – | 144 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | – | 21 g/km | – | 144 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 140 |
| 2020 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 14,4 kWh/100 km NEDC | 42 g/km | 55 km | 127 |
| 2020 | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 124 |
| 2020 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | – | 175 g/km | – | 102 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 170 g/km | – | 60 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | – | 181 g/km | – | 56 |
| 2020 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 199 g/km | – | 50 |
| 2020 | 2,0 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 42 |
| 2020 | 2,0 L | 60 kW (82 PS) | Plug-in hybrid | 15,8 kWh/100 km NEDC | 38 g/km | 54 km | 31 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 175 g/km | – | 30 |
| 2020 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | – | 198 g/km | – | 28 |
| 2020 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 22 |
| 2016–2020 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | – | 135–150 g/km | – | 20.086 |
| 2020 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | – | 194 g/km | – | 16 |
| 2020 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 170 g/km | – | 14 |
| 2020 | 2,0 L | 140 kW (190 PS) | Dầu diesel | – | 116 g/km | – | 13 |
| 2020 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | – | 205 g/km | – | 12 |
| 2020 | 1,3 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 123 g/km | – | 11 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | – | 110–113 g/km | – | 51.476 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 113–125 g/km | – | 515.345 |
| 2015–2019 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 109–112 g/km | – | 67.980 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 115–121 g/km | – | 44.538 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 130–142 g/km | – | 131.354 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 120–125 g/km | – | 71.120 |
| 2015–2019 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 184–187 g/km | – | 37.542 |
| 2019 | 2,9 L | – | Dầu diesel | – | 157 g/km | – | 64 |
| 2019 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 136 g/km | – | 34 |
| 2015–2019 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Xăng | – | 152–154 g/km | – | 12.109 |
| 2019 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 180 g/km | – | 18 |
| 2015–2019 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | – | 100–103 g/km | – | 209 |
| 2019 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 10 |
| 2018 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 15,3 kWh/100 km NEDC | 146 g/km | – | 23.907 |
| 2015–2018 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | 12,0–12,7 kWh/100 km NEDC | 51–52 g/km | – | 44.050 |
| 2015–2018 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 112–116 g/km | – | 8.762 |
| 2016–2018 | 2,0 L | 50 kW (68 PS) | Hybrid | 11,4–11,8 kWh/100 km NEDC | 49–50 g/km | – | 3.652 |
| 2016–2018 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Nhiên liệu khác | – | 101–124 g/km | – | 1.711 |
| 2017 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Nhiên liệu khác | – | 120 g/km | – | 10.488 |
| 2017 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Nhiên liệu khác | – | 112 g/km | – | 2.404 |
| 2017 | 2,0 L | 203 kW (276 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 2.370 |
| 2017 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 12,4 kWh/100 km NEDC | 100 g/km | – | 1.463 |
| 2017 | 1,6 L | 173 kW (235 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 500 |
| 2017 | 3,0 L | 405 kW (551 PS) | Xăng | – | 184 g/km | – | 262 |
| 2017 | 1,6 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | – | 132 g/km | – | 184 |
| 2017 | 2,0 L | 270 kW (367 PS) | Xăng | – | 152 g/km | – | 170 |
| 2017 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Nhiên liệu khác | – | 199 g/km | – | 170 |
| 2017 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Nhiên liệu khác | – | 133 g/km | – | 120 |
| 2017 | 2,1 L | 188 kW (256 PS) | Dầu diesel | – | 122 g/km | – | 94 |
| 2017 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Nhiên liệu khác | – | 138 g/km | – | 90 |
| 2017 | 4,0 L | 563 kW (765 PS) | Xăng | – | 201 g/km | – | 58 |
| 2017 | 1,6 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | – | 113 g/km | – | 56 |
| 2017 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Nhiên liệu khác | – | 151 g/km | – | 44 |
| 2017 | 4,0 L | 525 kW (714 PS) | Xăng | – | 199 g/km | – | 40 |
| 2017 | 2,0 L | 233 kW (317 PS) | Xăng | – | 128 g/km | – | 26 |
| 2017 | 3,0 L | 270 kW (367 PS) | Nhiên liệu khác | – | 184 g/km | – | 20 |
| 2017 | 2,1 L | 225 kW (306 PS) | Dầu diesel | – | 128 g/km | – | 16 |
| 2017 | 6,2 L | 380 kW (517 PS) | Xăng | – | 245 g/km | – | 16 |
| 2016 | 2,1 L | 20 kW (27 PS) | Dầu diesel | – | 100 g/km | – | 324 |
| 2016 | 2,1 L | 20 kW (27 PS) | Hybrid | – | – | – | 324 |
| 2015–2016 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 117–119 g/km | – | 63 |
| 2015–2016 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 131–139 g/km | – | 39 |
| 2016 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | – | 172 g/km | – | 12 |
| 2015 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 11,7 kWh/100 km NEDC | 132 g/km | – | 5.758 |
| 2015 | 6,2 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | – | 281 g/km | – | 152 |
| 2015 | 1,8 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | – | 162 g/km | – | 148 |
| 2015 | 1,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | – | 161 g/km | – | 100 |
| 2015 | 2,1 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 82 |
| 2015 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | – | 163 g/km | – | 38 |
| 2015 | 6,2 L | 336 kW (457 PS) | Xăng | – | 280 g/km | – | 26 |
| 2015 | 2,1 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | – | 16 |
Vương quốc Anh 193 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2020–2023C 220 d 4MATIC · C 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,2–6,0 L/100 km WLTP | 137–158 g/km | – |
| 2020–2023C 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,4–6,6 L/100 km WLTP | 141–172 g/km | – |
| 2020–2023AMG C 43 4MATIC | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,9–10,3 L/100 km WLTP | 218–234 g/km | – |
| 2020–2023AMG C 63 S | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,8–11,6 L/100 km WLTP | 242–262 g/km | – |
| 2021C 180 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 141–163 g/km | – |
| 2021C 200 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,0–7,3 L/100 km WLTP | 143–168 g/km | – |
| 2020–2021C 180 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,8–7,9 L/100 km WLTP | 155–178 g/km | – |
| 2020–2021C 200 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,4–8,2 L/100 km WLTP | 146–186 g/km | – |
| 2020–2021C 200 · C 200 4MATIC | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,2–7,9 L/100 km WLTP | 163–179 g/km | – |
| 2020–2021C 200 4MATIC | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9–8,3 L/100 km WLTP | 156–188 g/km | – |
| 2021C 200 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,5–8,2 L/100 km WLTP | 148–185 g/km | – |
| 2020–2021C 200 d | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1–5,9 L/100 km WLTP | 134–156 g/km | – |
| 2021C 300 de | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 21,3–23,8 kWh/100 km WLTP | – | 44–53 km |
| 2020–2021C 300 de | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–5,9 L/100 km WLTP21,0–23,7 kWh/100 km WLTP | 142–156 g/km | – |
| 2020–2021C 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9–6,0 L/100 km WLTP | 128–157 g/km | – |
| 2020–2021C 220 d 4MATIC | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,5–6,4 L/100 km WLTP | 143–167 g/km | – |
| 2020–2021C 300 de | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–5,9 L/100 km WLTP21,0–23,7 kWh/100 km WLTP | 142–156 g/km | – |
| 2020–2021C 300 d 4MATIC · C 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6 L/100 km WLTP | 148 g/km | – |
| 2020–2021C 300 d 4MATIC | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,6–6,6 L/100 km WLTP | 147–174 g/km | – |
| 2021C 300 e | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 22,2–24,4 kWh/100 km WLTP | – | 44–53 km |
| 2020–2021C 300 e | 2,0 L | 90 kW (122 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,6–7,5 L/100 km WLTP23,6–27,6 kWh/100 km WLTP | 149–171 g/km | – |
| 2020–2021C 300 e | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,6–7,5 L/100 km WLTP23,6–27,6 kWh/100 km WLTP | 149–171 g/km | – |
| 2020–2021C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,0–8,3 L/100 km WLTP | 158–188 g/km | – |
| 2020–2021C 300 4MATIC | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,6–8,6 L/100 km WLTP | 172–196 g/km | – |
| 2021C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,9–8,2 L/100 km WLTP | 156–189 g/km | – |
| 2021C 220 d | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 130–151 g/km | – |
| 2021C 300 d | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 131–152 g/km | – |
| 2021C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 150–169 g/km | – |
| 2018C 200 with 18'' rear wheels | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,1–6,4 L/100 km NEDC | 140–145 g/km | – |
| 2018C 200 with 19'' rear wheels | 1,5 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,5–6,7 L/100 km NEDC | 148–154 g/km | – |
| 2018C 200 4MATIC with 18'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,5–6,7 L/100 km NEDC | 148–153 g/km | – |
| 2018C 200 4MATIC with 19'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 156–162 g/km | – |
| 2018C 200 with 17'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,1–6,4 L/100 km NEDC | 140–147 g/km | – |
| 2018C 200 with 18'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 136–142 g/km | – |
| 2018C 200 with 19'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,3–6,6 L/100 km NEDC | 144–151 g/km | – |
| 2018C 200 4MATIC with 17'' rear wheels | 1,5 L | – | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 152–158 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 200 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 200 d with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 200 BLUETEC with 17'' rear wheels · C 200 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 200 d with 16'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 200 d with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 18" rear wheels · C 200 d with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 17'' rear wheels · C 200 d with 16'' rear wheels · C 200 d with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 101 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 200 d with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015–2018C 200 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 200 d with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 119 g/km | – |
| 2016–2018C 200 d with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2016–2018C 200 d with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2016–2018C 200 d with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,6 L/100 km NEDC | 110–120 g/km | – |
| 2016–2018C 200 d with 16'' rear wheels · C 200 d with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 111 g/km | – |
| 2018C 220 d with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4–4,8 L/100 km NEDC | 117–126 g/km | – |
| 2018C 220 d with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9–5,1 L/100 km NEDC | 130–136 g/km | – |
| 2018C 220 d with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2018C 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2018C 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 131–132 g/km | – |
| 2018C 220 d with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 8 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2018C 220 d with 19'' rear wheels · C 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2018C 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km | – |
| 2015–2018C 200 with 16'' rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2015–2018C 200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,3 L/100 km NEDC | 134–143 g/km | – |
| 2016–2018C 200 with 19'' rear wheels · C200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2015–2018C 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7–6,1 L/100 km NEDC | 132–139 g/km | – |
| 2016–2018C 350 e with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,1–4,6 L/100 km NEDC11,0–11,7 kWh/100 km NEDC | 48–49 g/km | 31 km |
| 2016–2018C 350 e with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,3–4,9 L/100 km NEDC11,0–11,7 kWh/100 km NEDC | 52–53 g/km | 31 km |
| 2017–2018C200 with 17'' rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 16'' rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 5,6–5,7 L/100 km NEDC | 126–129 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 16'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 136 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 138–140 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 5,8–6,4 L/100 km NEDC | 131–143 g/km | – |
| 2017–2018C 200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,1–6,6 L/100 km NEDC | 137–150 g/km | – |
| 2017–2018C200 with 18'' rear wheels · C 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2017–2018C200 with 19'' rear wheels · C 200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2017–2018C300 with 17'' rear wheels · C 300 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2017–2018C300 with 18'' rear wheels · C 300 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km | – |
| 2017–2018C 300 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 151–155 g/km | – |
| 2017–2018C 300 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,4–6,9 L/100 km NEDC | 147–155 g/km | – |
| 2017–2018C 300 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 157–163 g/km | – |
| 2017–2018C300 with 19'' rear wheels · C 300 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2017–2018C 200 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,8–6,9 L/100 km NEDC | 153–155 g/km | – |
| 2017–2018C 200 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 157–159 g/km | – |
| 2017–2018C 200 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,2–7,3 L/100 km NEDC | 162–165 g/km | – |
| 2018C 300 with 18'' rear wheels · C 300 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2017–2018C 350 e with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,4–5,0 L/100 km NEDC1,1–12,0 kWh/100 km NEDC | 54–55 g/km | 30–31 km |
| 2015–2018C 220 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 220 d with 16'' rear wheels · C 220 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 108 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 110–119 g/km | – |
| 2015–2018C 300 BLUETEC Hybrid with 17'' rear wheels · C 300 BLUETEC Hybrid with 18" rear wheels · C 300 h with 17" rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,8 L/100 km NEDC | 99 g/km | – |
| 2015–2018C 300 BLUETEC Hybrid with 18'' rear wheels · C 300 h with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,8–4,1 L/100 km NEDC | 100–104 g/km | – |
| 2015–2018C 220 BLUETEC with 16" rear wheels · C 220 BLUETEC with 17'' rear wheels · C 220 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2015–2018C 300 BLUETEC Hybrid with 16'' rear wheels · C 300 BLUETEC Hybrid with 17'' rear wheels · C 300 h with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,6 L/100 km NEDC | 94 g/km | – |
| 2016–2018C 220 d with 17'' rear wheels · C220 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2016–2018C 220 d with 18'' rear wheels · C220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2016–2018C 220 d with 19'' rear wheels · C220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2016–2018C220 d 4MATIC with 17'' rear wheels · C250 d 4MATIC with 17'' rear wheels · C 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2016–2018C220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · C250 d 4MATIC with 18'' rear wheels · C 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km | – |
| 2016–2018C220 d 4MATIC with 19'' rear wheels · C250 d 4MATIC with 19'' rear wheels · C 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 132 g/km | – |
| 2016–2018C 300 h with 19" rear wheels · C 300 h with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2016–2018C 300 h with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 17'' rear wheels · C 250 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2016–2018C 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,8 L/100 km NEDC | 113–126 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 120–126 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–4,9 L/100 km NEDC | 120–126 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 17'' rear wheels · C 220 d with 16'' rear wheels · C 250 d with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 18'' rear wheels · C 250 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,6–4,8 L/100 km NEDC | 117–123 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 19'' rear wheels · C 250 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8–5,2 L/100 km NEDC | 127–133 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 17'' rear wheels · C 250 d 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels · C 250 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 17'' rear wheels · C 220 d with 16'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 127–133 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 16'' rear wheels · C 250 d with 17'' rear wheels · C 250 d with 17" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 18'' rear wheels · C 250 d with 18" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 123 g/km | – |
| 2017–2018C 250 d with 19'' rear wheels · C 250 d with 19" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km | – |
| 2017–2018C 220 d 4MATIC with 19'' rear wheels · C 250 d 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km | – |
| 2016–2018AMG C 43 4MATIC with 18'' rear wheels · AMG C 43 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 183 g/km | – |
| 2017–2018AMG C 43 4MATIC with 18'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 190 g/km | – |
| 2017–2018AMG C 43 4MATIC with 18'' & 19'' rear wheels · AMG C 43 with 18'' rear wheels · AMG C 43 with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 185 g/km | – |
| 2017–2018AMG C 43 4MATIC with 18'' & 19'' rear wheels · AMG C 43 4MATIC with 18'' rear wheels · AMG C 43 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 183 g/km | – |
| 2017–2018AMG C 43 4MATIC with 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 194 g/km | – |
| 2018AMG C 43 4MATIC with 18'' & 19'' rear wheels | 3,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5–9,7 L/100 km NEDC | 217–223 g/km | – |
| 2015–2018AMG C 63 S with 19'' rear wheels · AMG C 63 with 19'' rear wheels · AMG C 63 S with 18'' rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,4 L/100 km NEDC | 196 g/km | – |
| 2015–2018AMG C 63 with 19'' rear wheels · AMG C 63 S with 19'' rear wheels · AMG C 63 S with 18" rear wheels và 3 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 192 g/km | – |
| 2016–2018AMG C 63 S with 19'' rear wheels · AMG C 63 with 19'' rear wheels · AMG C 63 with 20'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km | – |
| 2017–2018AMG C 63 S with 19'' rear wheels · AMG C 63 with 19'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 208 g/km | – |
| 2017C 200 d with 16'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–2017C 200 with 16'' rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2015–2017C 200 with 18'' rear wheels · C200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 2015–2017C 200 with 19'' rear wheels · C 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km | – |
| 2015–2017C 350e with 17'' rear wheels · C 350e with 18'' rear wheels · C 350 e with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,1 L/100 km NEDC11,0 kWh/100 km NEDC | 48 g/km | 31 km |
| 2016–2017C 200 with 17'' rear wheels · C200 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2016–2017C 200 with 19'' rear wheels · C200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km | – |
| 2016–2017C 300 with 17'' rear wheels · C300 with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 146 g/km | – |
| 2016–2017C 300 with 18'' rear wheels · C300 with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 154 g/km | – |
| 2016–2017C 300 with 19'' rear wheels · C300 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2016–2017C200 4MATIC with 17'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 153 g/km | – |
| 2016–2017C200 4MATIC with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km | – |
| 2016–2017C200 4MATIC with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 162 g/km | – |
| 2016–2017C 200 with 19'' rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,1 L/100 km NEDC | 135–142 g/km | – |
| 2015–2017C 220 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 220 BLUETEC with 17'' rear wheels · C 220 d with 16'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015–2017C 250 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 250 BLUETEC with 17'' rear wheels · C 250 d with 16'' rear wheels và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015–2017C 220 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5–4,7 L/100 km NEDC | 117–119 g/km | – |
| 2015–2017C 220 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2015–2017C 250 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 250 d with 18" rear wheels · C 250 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 122 g/km | – |
| 2015–2017C 250 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 250 d with 19" rear wheels · C 250 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 125 g/km | – |
| 2015–2017C 220 BLUETEC with 16" rear wheels · C 250 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 220 BLUETEC with 17'' rear wheels và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015–2017C 220 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 250 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 220 d with 19'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2016–2017C 220 d with 17'' rear wheels · C220 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2016–2017C 220 d with 18'' rear wheels · C220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2016–2017C 250 d with 17'' rear wheels · C250 d with 17'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2016–2017C 250 d with 18'' rear wheels · C250 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2016–2017C 250 d with 19'' rear wheels · C250 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2017C220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2017AMG C 63 S Edition 1 Motorsport with 19'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,9 L/100 km NEDC | 209 g/km | – |
| 2016C 180 with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km | – |
| 2015–2016C 350 e with 17'' rear wheels · C 350 e with 18'' rear wheels | 2,0 L | – | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,3 L/100 km NEDC11,3 kWh/100 km NEDC | 53 g/km | 31 km |
| 2015–2016C 220 BLUETEC with 18'' rear wheels · C 220 d with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,5 L/100 km NEDC | 108–113 g/km | – |
| 2015–2016C 220 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km | – |
| 2016C 220 d with 19'' rear wheels · C220 d with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2016AMG C 63 S with 18'' & 19'' rear wheels · AMG C 63 with 18'' & 19'' rear wheels | 4,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,6 L/100 km NEDC | 200 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 16'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,3 L/100 km NEDC | 102–111 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 113 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,5 L/100 km NEDC | 114–118 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 18'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 114 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 16'' rear wheels · C 200 BLUETEC with 17'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 17" rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km | – |
| 2015C 200 BLUETEC with 19'' rear wheels | 1,6 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015C 200 with 17" rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 130 g/km | – |
| 2015C 200 with 17" rear wheels | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km | – |
| 2015C 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km | – |
| 2015C 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 139 g/km | – |
| 2015C 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km | – |
| 2015C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 128 g/km | – |
| 2015C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 17" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 17" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,3 L/100 km NEDC | 104–109 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 112 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 18" rear wheels · C 250 BLUETEC with 17" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 118 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 19'' rear wheels · C 250 BLUETEC with 18" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 121 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 115 g/km | – |
| 2015C 250 BLUETEC with 19" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 124 g/km | – |
| 2015C 300 BLUETEC Hybrid with 18'' rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 103 g/km | – |
| 2015C 300 BLUETEC Hybrid with 19'' rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 104–108 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 18" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km | – |
| 2015C 220 BLUETEC with 19" rear wheels | 2,1 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 109 g/km | – |
| 2015C 300 BLUETEC Hybrid with 17" rear wheels | 2,1 L | – | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,7 L/100 km NEDC | 95 g/km | – |
| 2015C 63 AMG with 18" and 19" rear wheels | 6,2 L | – | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km | – |
Pháp 42 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015C 180 BLUETEC BVA7 FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,8 L/100 km NEDC | 114–124 g/km |
| 2015C 180 BLUETEC BVM6 FAP | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,6 L/100 km NEDC | 99–120 g/km |
| 2015C 180 BLUETEC | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,6 L/100 km NEDC | 109–119 g/km |
| 2015C 180 BLUETEC BVM6 FAP · C 180 BLUETEC | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015C 180 BLUETEC | – | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,2 L/100 km NEDC | 99–110 g/km |
| 2015C 200 BLUETEC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,2–4,8 L/100 km NEDC | 109–122 g/km |
| 2015C 200 BLUETEC BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,8 L/100 km NEDC | 114–124 g/km |
| 2015C 200 BLUETEC BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,8–4,6 L/100 km NEDC | 99–120 g/km |
| 2015C 200 BLUETEC BVM6 FAP · C 200 BLUETEC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 106 g/km |
| 2015C 200 BLUETEC | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,2 L/100 km NEDC | 99–110 g/km |
| 2015C 180 BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 125–132 g/km |
| 2015C 180 BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 129–135 g/km |
| 2015C 180 BERLINE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,5 L/100 km NEDC | 116–127 g/km |
| 2015C 180 BERLINE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2015C 180 BERLINE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–5,8 L/100 km NEDC | 126–135 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 103–110 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC | – | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,0–4,6 L/100 km NEDC | 106–121 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,5 L/100 km NEDC | 104–115 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–4,8 L/100 km NEDC | 114–122 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC BERLINE BVM6 FAP · C 220 BLUETEC BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 103–109 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC BERLINE BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015C 220 BLUETEC BERLINE BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,6 L/100 km NEDC | 109–121 g/km |
| 2015C 200 BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,8 L/100 km NEDC | 128–135 g/km |
| 2015C 200 BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5–6,1 L/100 km NEDC | 128–142 g/km |
| 2015C 200 BERLINE BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,9 L/100 km NEDC | 123–136 g/km |
| 2015C 200 BERLINE BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 7 cấp | 5,3–5,5 L/100 km NEDC | 123–128 g/km |
| 2015C 200 BERLINE BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–5,8 L/100 km NEDC | 123–135 g/km |
| 2015C 250 BLUETEC BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5–4,9 L/100 km NEDC | 117–125 g/km |
| 2015C 250 BLUETEC 4MATIC BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 129–137 g/km |
| 2015C 250 BLUETEC BERLINE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,6 L/100 km NEDC | 109–121 g/km |
| 2015C 250 BLUETEC 4MATIC | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 127–132 g/km |
| 2015C 250 BLUETEC 4MATIC BERLINE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,0 L/100 km NEDC | 129–134 g/km |
| 2015C 300 BLUETEC HYBRID BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,8–4,2 L/100 km NEDC | 99–108 g/km |
| 2015C 300 BLUETEC HYBRID BERLINE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 7 cấp | 3,6–4,0 L/100 km NEDC | 94–104 g/km |
| 2015C 250 BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6–6,2 L/100 km NEDC | 130–144 g/km |
| 2015C 250 BERLINE BVA7 | – | 155 kW (211 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–5,8 L/100 km NEDC | 123–135 g/km |
| 2015C 350 e | – | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | 2,1–2,4 L/100 km NEDC | 48–55 g/km |
| 2015C 400 4MATIC BVA7 | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4–7,8 L/100 km NEDC | 173–182 g/km |
| 2015C 400 4MATIC | – | 245 kW (333 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,3–7,8 L/100 km NEDC | 170–181 g/km |
| 2015C 63 AMG BVA7 | – | 350 kW (476 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2–8,6 L/100 km NEDC | 192–200 g/km |
| 2015C 63 AMG COUPE BVA7 | – | 358 kW (487 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2015C 63 S-AMG BVA7 | – | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 8,2–8,6 L/100 km NEDC | 192–200 g/km |
Hoa Kỳ 9 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–28 MPG (8,4–9,8 L/100 km) EPA | 196–232 g/km |
| 2017–2021SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24–27 MPG (8,7–9,8 L/100 km) EPA | 204–232 g/km |
| 2017–2021SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh | 21–23 MPG (10,2–11,2 L/100 km) EPA | 237–266 g/km |
| 2019–2021SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 20–21 MPG (11,2–11,8 L/100 km) EPA | 263–281 g/km |
| 2016–2018SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 30 MPG (7,8 L/100 km) EPA | 134 g/km |
| 2015–2018SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 19–21 MPG (11,2–12,4 L/100 km) EPA | 268–292 g/km |
| 2015–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 25–27 MPG (8,7–9,4 L/100 km) EPA | 205–220 g/km |
| 2015–2017SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 26–28 MPG (8,4–9,0 L/100 km) EPA | 196–216 g/km |
| 2015–2016SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 232–233 g/km |
Canada 16 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2021Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,1 L/100 km 5 chu kỳ | 214 g/km |
| 2018–2021Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,7–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 204–219 g/km |
| 2017–2021Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,0–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 210–231 g/km |
| 2018–2021Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,4–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 244–266 g/km |
| 2018–2021Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,5–11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 245–263 g/km |
| 2019–2021Station wagon: Small | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,6–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 249–255 g/km |
| 2019–2021Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,2–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 263–269 g/km |
| 2019–2021Subcompact | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,6–12,0 L/100 km 5 chu kỳ | 273–282 g/km |
| 2019–2020Subcompact · Station wagon: Small | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 221 g/km |
| 2018Station wagon: Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 222 g/km |
| 2017–2018Subcompact | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,1–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 285–291 g/km |
| 2016–2018Compact | 4,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 268–274 g/km |
| 2015–2017Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,0 L/100 km 5 chu kỳ | 207–212 g/km |
| 2017Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3 L/100 km 5 chu kỳ | 218 g/km |
| 2015–2016Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,4 L/100 km 5 chu kỳ | 228–231 g/km |
| 2015Subcompact | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,4 L/100 km 5 chu kỳ | 354 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





