Mercedes-Benz C-Class W204

Mercedes-Benz C-Class W204 (2008–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 398 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W204, S204, C204
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.600–4.760 mm RDW | 4.580–4.720 mm TC | 4.582–4.776 mm |
| Chiều rộng | 1.770–1.840 mm RDW | 1.770 mm TC | 1.770–1.795 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.470 mm RDW | 1.410–1.440 mm TC | 1.447 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.760–2.840 mm RDW | 2.760 mm TC | 2.760 mm |
| Vệt bánh trước | 1.521–1.609 mm ASTRA | 1.510–1.520 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.514–1.575 mm ASTRA | 1.500–1.510 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.365–1.565 kg RDW | 1.505–1.780 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.465–1.665 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.965–2.190 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.700–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 710–750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.294–2.492 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 213–250 km/h RDW | – | – |
| Mô-men xoắn | 250–600 Nm ASTRA | – | 230–620 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R17, 225/40R18, 245/40R17, 205/55R16, 225/50R16, 245/35R18, 225/45R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011: ★★★★☆ · 2013–2014: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 6–8 năm | 86,2% (85,8–86,7) | 86,4% | 24.749 |
| 9–12 năm | 78,7% (78,6–78,9) | 77,9% | 250.147 |
| Từ 13 năm trở lên | 73,0% (72,7–73,2) | 69,2% | 127.448 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 35,7% | 29,8% |
| Lốp xe | 31,3% | 31,1% |
| Hệ thống treo | 30,0% | 30,9% |
| Đèn và hệ thống điện | 10,6% | 20,6% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 8,2% | 10,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,5% | 9,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
3.906 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2014. 128 vụ tai nạn · 71 vụ cháy · 131 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Túi khí 1.759
- Hệ thống điện 704
- Hệ thống lái 518
- Đèn 340
- Hệ thống treo 263
- Động cơ 236
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 398 phiên bản của Mercedes-Benz C-Class W204
Hiển thị tất cả 398 phiên bản
Liên minh Châu Âu 68 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2014 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 115–135 g/km | 490.910 |
| 2012–2014 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 131–142 g/km | 106.543 |
| 2013–2014 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 126 g/km | 17.998 |
| 2011–2014 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 125–147 g/km | 53.089 |
| 2011–2014 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 133–137 g/km | 115.954 |
| 2011–2014 | 2,1 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 113–134 g/km | 12.815 |
| 2011–2014 | 2,1 L | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | 133–136 g/km | 52.998 |
| 2014 | 1,6 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 109 g/km | 4.300 |
| 2014 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Xăng | 128 g/km | 2.238 |
| 2011–2014 | 6,2 L | 336 kW (457 PS) | Xăng | 280–291 g/km | 11.243 |
| 2014 | 1,6 L | 85 kW (116 PS) | Dầu diesel | 107 g/km | 1.964 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 159–164 g/km | 27.854 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 159–162 g/km | 12.013 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 158–159 g/km | 7.666 |
| 2013–2014 | 6,2 L | 373 kW (507 PS) | Xăng | 281 g/km | 876 |
| 2011–2014 | 3,5 L | 225 kW (306 PS) | Xăng | 163–167 g/km | 7.558 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | 189–191 g/km | 12.139 |
| 2010–2014 | – | – | Xăng | 148–170 g/km | 5.338 |
| 2011–2014 | 6,2 L | 358 kW (487 PS) | Xăng | 281–290 g/km | 3.574 |
| 2014 | 2,1 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 100 g/km | 46 |
| 2014 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 176 g/km | 42 |
| 2011–2014 | 1,8 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 158–160 g/km | 88.468 |
| 2011–2014 | 2,1 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 165–175 g/km | 78 |
| 2011–2014 | 3,0 L | 170 kW (231 PS) | Xăng | 223–226 g/km | 636 |
| 2014 | 2,0 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 126 g/km | 18 |
| 2014 | 2,0 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 118 g/km | 14 |
| 2014 | 2,1 L | 135 kW (184 PS) | Xăng | 122 g/km | 14 |
| 2011–2014 | 1,6 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 160–183 g/km | 188 |
| 2014 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 195 g/km | 12 |
| 2010–2014 | – | – | Dầu diesel | 115–150 g/km | 262 |
| 2014 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 194 g/km | 10 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 131 g/km | 8.222 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 159 g/km | 268 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 143 g/km | 222 |
| 2013 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | 150 g/km | 202 |
| 2012–2013 | 6,2 L | 380 kW (517 PS) | Xăng | 286 g/km | 239 |
| 2013 | 3,0 L | – | Nhiên liệu khác | 173 g/km | 54 |
| 2013 | 3,5 L | – | Nhiên liệu khác | 166 g/km | 42 |
| 2013 | 2,1 L | – | Nhiên liệu khác | 167 g/km | 22 |
| 2013 | 2,8 L | – | Nhiên liệu khác | 123 g/km | 22 |
| 2013 | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | 151 g/km | 20 |
| 2013 | 6,2 L | – | Nhiên liệu khác | 280 g/km | 20 |
| 2011–2012 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 168–173 g/km | 216 |
| 2011 | 3,5 L | 200 kW (272 PS) | Xăng | 236 g/km | 138 |
| 2011 | 2,1 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | 150 g/km | 76 |
| 2011 | 3,5 L | 215 kW (292 PS) | Xăng | 204 g/km | 72 |
| 2011 | 3,0 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | 195 g/km | 50 |
| 2011 | 2,1 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 161 g/km | 26 |
| 2011 | 2,1 L | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | 160 g/km | 12 |
| 2011 | 3,2 L | – | Dầu diesel | 135 g/km | 10 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 148 g/km | 168.520 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 171 g/km | 72.128 |
| 2010 | 3,0 L | – | Dầu diesel | 184 g/km | 12.602 |
| 2010 | 1,6 L | – | Xăng | 168 g/km | 11.336 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 163 g/km | 8.712 |
| 2010 | 6,2 L | – | Xăng | 319 g/km | 2.798 |
| 2010 | 3,0 L | – | Xăng | 226 g/km | 2.646 |
| 2010 | 3,5 L | – | Xăng | 215 g/km | 1.212 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 165 g/km | 70 |
| 2010 | 2,1 L | – | Dầu diesel | 173 g/km | 56 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 220 g/km | 46 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 217 g/km | 20 |
| 2010 | 2,5 L | – | Dầu diesel | 172 g/km | 20 |
| 2010 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 165 g/km | 16 |
| 2010 | 2,7 L | – | Dầu diesel | 193 g/km | 16 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 203 g/km | 14 |
| 2010 | 1,8 L | – | Dầu diesel | 170 g/km | 12 |
| 2010 | 2,2 L | – | Dầu diesel | – | 10 |
Vương quốc Anh 205 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2018C 200 with 16" rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels · C200 with 17'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014–2018C 200 with 19" rear wheels · C 200 with 18'' rear wheels · C200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 132 g/km |
| 2014–2017C 200 with 16" rear wheels · C 200 with 17'' rear wheels · C 200 with 16'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 123 g/km |
| 2014–2017C 200 with 19" rear wheels · C 200 with 18'' rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2014–2017C 220 BLUETEC with 19" rear wheels · C 250 BLUETEC with 19" rear wheels · C 250 BLUETEC with 18'' rear wheels và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2014–2015C 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 147–149 g/km |
| 2014–2015C 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 149–150 g/km |
| 2014–2015C 200 with 17" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015C 200 with 17" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2014–2015C 200 with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–2015C 200 with 18" rear wheels | 2,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 128 g/km |
| 2014–2015C 220 BLUETEC with 17" rear wheels · C 250 BLUETEC with 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2014–2015C 220 BLUETEC with 18" rear wheels · C 250 BLUETEC with 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 113 g/km |
| 2014C 180 with 16" rear wheels 205/55 Tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138–139 g/km |
| 2014C 180 with 16" rear wheels 205/55 Tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 138–139 g/km |
| 2014C 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 142–144 g/km |
| 2014C 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 142–145 g/km |
| 2014C 180 with 16" rear wheels 195/60 Tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014C 180 with 16" rear wheels 195/60 Tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014C 250 with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 161–163 g/km |
| 2013–2014C 250 with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 156–159 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop · C 220 CDI with 16" rear wheels Energy Efficient Tyres & EPS ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,9–5,0 L/100 km NEDC | 128–130 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 133–135 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 138–139 g/km |
| 2013–2014C 250 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · C 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–141 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop · C 220 CDI with 16" rear wheels 205/55 tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels Energy Efficient Tyre & EPS ECO Start/Stop · C 220 CDI with 16" rear wheels Energy Efficient Tyres & EPS ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 123–128 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · C 220 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014C 250 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 131–132 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 16" rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 5,0 L/100 km NEDC | 131–133 g/km |
| 2013–2014C 200 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 16" rear wheels Energy Efficient Tyres & EPS ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 131–135 g/km |
| 2013–2014C 350 CDI with 17" rear wheels · C 350 CDI with 17" rear wheels ECO Start/Stop | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 154–159 g/km |
| 2013–2014C 350 CDI with 18" rear wheels · C 350 CDI with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 157–162 g/km |
| 2013–2014C 350 with 18" rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động | 7,0 L/100 km NEDC | 164 g/km |
| 2013–2014C 63 AMG with 18" & 19" rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động | 12,0–12,2 L/100 km NEDC | 280–285 g/km |
| 2013C 180 with 18" rear wheels · C 180 with 18" rear wheels 205/55 Tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013C 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,1 L/100 km NEDC | 142–144 g/km |
| 2013C 180 with 17" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,1–6,2 L/100 km NEDC | 142–145 g/km |
| 2013C 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 147–149 g/km |
| 2013C 180 with 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels 195/60 Tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels 195/60 Tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,8 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels 205/55 Tyres | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels 205/55 Tyres | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2013C 180 with 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2013C 220 CDI with 16" rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2013C 220 CDI with 16" rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012C 180 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 160–163 g/km |
| 2012C 180 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,5 L/100 km NEDC | 169–176 g/km |
| 2012C 250 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,9–7,0 L/100 km NEDC | 161–163 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 150–155 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 159–160 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 225/50 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,6–6,7 L/100 km NEDC | 152–157 g/km |
| 2012C 180 with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 155–160 g/km |
| 2012C 180 with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0–7,1 L/100 km NEDC | 162–166 g/km |
| 2012C 250 with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4–6,7 L/100 km NEDC | 150–155 g/km |
| 2012C 250 with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–6,8 L/100 km NEDC | 156–159 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012C 180 with 16 inch rear wheels 225/50 Tyres ECO Start/Stop | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2012C 220 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 133–135 g/km |
| 2012C 220 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138–139 g/km |
| 2012C 250 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 140–143 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012C 200 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131–133 g/km |
| 2012C 200 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 200 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012C 200 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3–5,4 L/100 km NEDC | 139–141 g/km |
| 2012C 200 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2012C 220 CDI with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 124 g/km |
| 2012C 220 CDI with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 16 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2012C 220 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7–4,9 L/100 km NEDC | 123–128 g/km |
| 2012C 220 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 220 CDI with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2012C 250 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,1 L/100 km NEDC | 131–132 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 195/60 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 225/50 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2012C 200 CDI with 16 inch rear wheels 225/50 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012C 200 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2012C 220 CDI with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 117 g/km |
| 2012C 220 CDI with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop · C 250 CDI with 16 inch rear wheels 205/55 Tyres ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 125 g/km |
| 2012C 220 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop · C 250 CDI with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2012C 350 CDI with 17 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 154–159 g/km |
| 2012C 350 CDI with 18 inch rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 157–162 g/km |
| 2012C 350 with 18 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,0–7,3 L/100 km NEDC | 164–170 g/km |
| 2012C 350 with 17 inch rear wheels ECO Start/Stop | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,1 L/100 km NEDC | 159–165 g/km |
| 2012C 63 AMG with 18 inch & 19 inch rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0–12,2 L/100 km NEDC | 280–285 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 205 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5–6,6 L/100 km NEDC | 154–156 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 225/245 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–6,8 L/100 km NEDC | 158–162 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 255 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,1 L/100 km NEDC | 165–169 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 205 Tyres at rear · C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 179 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 225/245 Tyres at rear · C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 225/50 16" or 225/45 or 245/40 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 255 Tyres at rear · C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,9 L/100 km NEDC | 187 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 195 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2009–2010C 180 Kompressor 195 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2009–2010C 180 Kompressor 205 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 195 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 169 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 205 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,3 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 225/245 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2009–2010C 180 BlueEFFICIENCY 255 Tyres at rear | 1,6 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 183 g/km |
| 2010C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 195/60 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | – | 7,0 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2010C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 1,6 L | Xăng | – | 7,4 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2010C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 225/50 16" or 225/45 or 245/40 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | – | 7,5 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2010C 180 Kompessor BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 1,6 L | Xăng | – | 7,8 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2008–2010C 180 205 Tyres at rear · C 180 Kompressor 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2008–2010C 180 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 2008–2010C 180 205 Tyres at rear · C 200 Kompressor 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 192 g/km |
| 2008–2010C 180 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,2 L/100 km NEDC | 194 g/km |
| 2008–2010C 200 Kompressor 205 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 169–173 g/km |
| 2008–2010C 200 Kompressor 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,3–7,5 L/100 km NEDC | 174–178 g/km |
| 2008–2010C 200 Kompressor 205 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,9–8,1 L/100 km NEDC | 187–193 g/km |
| 2008–2010C 200 Kompressor 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 8,3 L/100 km NEDC | 198 g/km |
| 2008–2010C 180 Kompressor 195 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2008–2010C 180 Kompressor 205 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 182 g/km |
| 2008–2010C 180 Kompressor 225/245/255 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 185 g/km |
| 2010C 180 CGI BlueEFFICIENCY with 195/60 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 163 g/km |
| 2010C 180 CGI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,1–7,4 L/100 km NEDC | 165–172 g/km |
| 2010C 180 CGI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,2–7,5 L/100 km NEDC | 168–175 g/km |
| 2010C 250 CGI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,2 L/100 km NEDC | 168 g/km |
| 2010C 180 CGI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,4–7,7 L/100 km NEDC | 172–179 g/km |
| 2010C 250 CGI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,4 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2010C 250 CGI BlueEFFICIENCY with 205/55 or 225/50 16" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,5 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2010C 180 CGI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6–8,0 L/100 km NEDC | 177–186 g/km |
| 2010C 250 CGI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6–7,7 L/100 km NEDC | 178–180 g/km |
| 2010C 250 CGI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 1,8 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,9–8,0 L/100 km NEDC | 184–188 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 131–133 g/km |
| 2010C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 or 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–4,9 L/100 km NEDC | 127–130 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 195/60 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0 L/100 km NEDC | 130 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,0–5,2 L/100 km NEDC | 131–137 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2–5,4 L/100 km NEDC | 134–141 g/km |
| 2010C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 134 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1–5,2 L/100 km NEDC | 135–137 g/km |
| 2010C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,6 L/100 km NEDC | 139–146 g/km |
| 2010C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4–5,5 L/100 km NEDC | 142–145 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143–144 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 195/60 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 144 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,5–5,8 L/100 km NEDC | 145–153 g/km |
| 2010C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6–5,8 L/100 km NEDC | 147–153 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7–5,9 L/100 km NEDC | 148–155 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,7–5,9 L/100 km NEDC | 149–156 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels · C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,8 L/100 km NEDC | 153 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 155–160 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels · C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels · C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,1–6,3 L/100 km NEDC | 160–166 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 225/50 16" rear wheels · C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 205/55 or 225/50 16" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2010C 200 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,3–6,4 L/100 km NEDC | 164–167 g/km |
| 2010C 220 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels · C 250 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,4–6,5 L/100 km NEDC | 167–171 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 220 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 225/245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 205/225/245/255 Tyres at rear · C 200 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 225/245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 225/245/265 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 195 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 195 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 171 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2008–2010C 200 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 225/245/265 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2009–2010C 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI no DPF 205/225 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 154 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,1 L/100 km NEDC | 156–159 g/km |
| 2009–2010C 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 205 Tyres at rear · C 200 CDI no DPF 205/225 Tyres at rear và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 175 g/km |
| 2009–2010C 220 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2009–2010C 200 CDI no DPF 195 Tyres at rear · C 200 CDI with DPF 195 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 220 CDI with DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 156 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 220 CDI with DPF 225/245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,1 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 205 Tyres at rear · C 220 CDI with DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 173 g/km |
| 2008–2010C 220 CDI no DPF 225/245/255 Tyres at rear · C 220 CDI with DPF 225/245/255 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Tự động 5 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 177 g/km |
| 2008–2010C 230 205 Tyres at rear | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,1–9,3 L/100 km NEDC | 216–221 g/km |
| 2008–2010C 230 225/245/255 Tyres at rear | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,3–9,5 L/100 km NEDC | 221–226 g/km |
| 2008–2010C 230 205 Tyres at rear | 2,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,1–9,3 L/100 km NEDC | 217–221 g/km |
| 2008–2010C 230 225/245/255 Tyres at rear | 2,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3–9,5 L/100 km NEDC | 222–226 g/km |
| 2008–2010C 320 CDI no DPF 225/245 Tyres at rear · C 320 CDI with DPF 225/245 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,3–7,5 L/100 km NEDC | 193–199 g/km |
| 2008–2010C 320 CDI no DPF 255 Tyres at rear · C 320 CDI no DPF 255 Tyre at rear · C 320 CDI with DPF 255 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 2008–2010C 320 CDI no DPF 255 Tyres at rear · C 320 CDI with DPF 255 Tyres at rear | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 201 g/km |
| 2010C 350 CDI BlueEFFICIENCY with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,8 L/100 km NEDC | 180 g/km |
| 2010C 350 CDI BlueEFFICIENCY with 255/35 18" rear wheels | 3,0 L | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 184 g/km |
| 2008–2010C 280 205 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,2–9,4 L/100 km NEDC | 219–224 g/km |
| 2008–2010C 280 225/245/255 Tyres at rear | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4–9,6 L/100 km NEDC | 224–229 g/km |
| 2008–2010C 350 225/245 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9 L/100 km NEDC | 235 g/km |
| 2008–2010C 350 255 Tyres at rear | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 242 g/km |
| 2010C 350 with 225/45 or 245/40 17" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,9–10,1 L/100 km NEDC | 232–235 g/km |
| 2010C 350 with 255/35 18" rear wheels | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2–10,4 L/100 km NEDC | 239–242 g/km |
| 2008–2010C 63 AMG · C 63 AMG with 255/35 18" or 255/30 19" rear wheels | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,7 L/100 km NEDC | 326 g/km |
| 2009–2010C 63 AMG | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 13,4 L/100 km NEDC | 319 g/km |
| 2008C 180 Kompressor 195 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2008C 180 Kompressor 205 Tyres at rear | 1,8 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 167 g/km |
| 2008C 200 CDI no DPF 205 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2008C 200 CDI no DPF 195 Tyres at rear | 2,1 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 156 g/km |
Pháp 85 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2014C 180 BERLINE BVA7 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 129–140 g/km |
| 2014C 180 BERLINE BVM6 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,3 L/100 km NEDC | 125–139 g/km |
| 2012–2014C 180 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,5 L/100 km NEDC | 134–144 g/km |
| 2012–2014C 180 CDI STATION WAGON BVM6 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,9 L/100 km NEDC | 127–155 g/km |
| 2014C 200 CDI BERLINE BV6M FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,3 L/100 km NEDC | 125–139 g/km |
| 2012–2014C 200 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 129–140 g/km |
| 2012–2014C 200 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,5 L/100 km NEDC | 134–144 g/km |
| 2012–2014C 200 CDI STATION WAGON BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,4 L/100 km NEDC | 127–141 g/km |
| 2014C 180 BERLINE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,4–6,3 L/100 km NEDC | 126–147 g/km |
| 2014C 180 BERLINE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,0–6,4 L/100 km NEDC | 116–149 g/km |
| 2014C 180 COUPE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,3 L/100 km NEDC | 136–147 g/km |
| 2014C 180 COUPE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,4 L/100 km NEDC | 136–149 g/km |
| 2013–2014C 180 STATION WAGON BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 139–149 g/km |
| 2013–2014C 180 STATION WAGON BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 139–150 g/km |
| 2014C 220 BLUETEC BERLINE BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,3–4,5 L/100 km NEDC | 109–117 g/km |
| 2014C 220 BLUETEC BERLINE BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,0–4,2 L/100 km NEDC | 103–109 g/km |
| 2012–2014C 220 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4–5,7 L/100 km NEDC | 116–152 g/km |
| 2012–2014C 220 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–5,1 L/100 km NEDC | 109–133 g/km |
| 2013–2014C 220 CDI BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3–5,8 L/100 km NEDC | 138–155 g/km |
| 2014C 220 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 128–139 g/km |
| 2014C 220 CDI COUPE BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–5,1 L/100 km NEDC | 117–133 g/km |
| 2012–2014C 220 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0–5,8 L/100 km NEDC | 130–155 g/km |
| 2012–2014C 220 CDI STATION WAGON BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3–5,2 L/100 km NEDC | 114–135 g/km |
| 2014C 200 BE COUPE BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–7,0 L/100 km NEDC | 152–163 g/km |
| 2014C 200 BE COUPE BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,2 L/100 km NEDC | 154–168 g/km |
| 2012–2014C 200 BERLINE BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,3–6,9 L/100 km NEDC | 123–161 g/km |
| 2012–2014C 200 BERLINE BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,3–7,2 L/100 km NEDC | 123–168 g/km |
| 2012–2014C 200 STATION WAGON BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 155–162 g/km |
| 2012–2014C 200 STATION WAGON BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9–7,6 L/100 km NEDC | 160–177 g/km |
| 2014C 250 BE COUPE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–7,0 L/100 km NEDC | 152–163 g/km |
| 2012–2014C 250 BERLINE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,4–6,9 L/100 km NEDC | 150–161 g/km |
| 2012–2014C 250 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,8–5,7 L/100 km NEDC | 125–152 g/km |
| 2012–2014C 250 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,3 L/100 km NEDC | 125–140 g/km |
| 2014C 250 CDI BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2014C 250 CDI COUPE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 128–139 g/km |
| 2014C 250 CDI COUPE BVM6 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,4 L/100 km NEDC | 128–143 g/km |
| 2014C 250 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,0–5,8 L/100 km NEDC | 130–155 g/km |
| 2014C 250 CDI STATION WAGON BVM6 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,4 L/100 km NEDC | 128–141 g/km |
| 2012–2014C 250 STATION WAGON BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,7–6,9 L/100 km NEDC | 155–162 g/km |
| 2013–2014C 300 CDI 4MATIC BE BVA7 FAP | – | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,2–7,4 L/100 km NEDC | 191–195 g/km |
| 2012–2014C 300 CDI BERLINE 4MATIC BVA7 FAP | – | 170 kW (231 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 7,0–7,2 L/100 km NEDC | 185–189 g/km |
| 2012–2014C 350 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 6,0–6,2 L/100 km NEDC | 159–162 g/km |
| 2014E 350 CDI BVA7 | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 154–157 g/km |
| 2012–2014C 350 4MATIC BERLINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,4–7,6 L/100 km NEDC | 174–178 g/km |
| 2012–2014C 350 BERLINE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2012–2014C 350 COUPE BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,8–7,0 L/100 km NEDC | 159–164 g/km |
| 2012–2014C 350 STATION WAGON BVA7 | – | 225 kW (306 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1–7,3 L/100 km NEDC | 165–170 g/km |
| 2014C 63 AMG BERLINE BVA7 · C 63 AMG COUPE BVA7 | – | 336 kW (457 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2014C 63 AMG STATION WAGON BVA7 · C 63 STATION WAGON BVA7 | – | 336 kW (457 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2014C 63 AMG BERLINE BVA7 · C 63 AMG COUPE BVA7 | – | 358 kW (487 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2014C 63 AMG STATION WAGON BVA7 · C 63 STATION WAGON BVA7 | – | 358 kW (487 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2014C 63 AMG EDITION 507 BERLINE BVA7 · C 63 AMG EDITION 507 COUPE BVA7 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2013–2014C 63 AMG STATION WAGON BVA7 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2012–2013C 180 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,3 L/100 km NEDC | 125–139 g/km |
| 2012–2013C 180 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 88 kW (120 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 129–140 g/km |
| 2012–2013C 200 CDI BERLINE BVM6 FAP | – | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,8–5,3 L/100 km NEDC | 125–139 g/km |
| 2012–2013C 180 BERLINE BVM6 · C 180 BERLINE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,4 L/100 km NEDC | 136–149 g/km |
| 2012–2013C 180 BERLINE BVA7 · C 180 BERLINE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,3 L/100 km NEDC | 136–147 g/km |
| 2012–2013C 180 COUPE BVA7 · C 180 BE COUPE BVA7 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 5,8–6,3 L/100 km NEDC | 136–147 g/km |
| 2012–2013C 180 COUPE BVM6 · C 180 BE COUPE BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,8–6,4 L/100 km NEDC | 136–149 g/km |
| 2012–2013C 220 CDI COUPE BVM6 FAP · C 220 CDI BE COUPE BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4–5,1 L/100 km NEDC | 117–133 g/km |
| 2012–2013C 220 CDI COUPE BVA7 FAP · C 220 CDI BE COUPE BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 128–139 g/km |
| 2013C 220 CDI BERLINE BVM6 FAP · C 220 CDI BERLINE EDITION BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1 L/100 km NEDC | 109 g/km |
| 2013C 220 CDI BERLINE BVA7 FAP · C 220 CDI BERLINE EDITION BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013C 220 CDI BERLINE 4MATIC BVA7 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 144–152 g/km |
| 2013C 220 CDI STATION WAGON BVM6 FAP · C 220 CDI STATION WAGON EDITION BVM6 FAP | – | 125 kW (170 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,3 L/100 km NEDC | 114 g/km |
| 2012–2013C 200 COUPE BVM6 · C 200 BE COUPE BVM6 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,6–7,2 L/100 km NEDC | 154–168 g/km |
| 2012–2013C 200 COUPE BVA7 · C 200 BE COUPE BVA7 | – | 135 kW (184 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–7,0 L/100 km NEDC | 152–163 g/km |
| 2012–2013C 250 CDI COUPE BVM6 FAP · C 250 CDI BE COUPE BVM6 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,4 L/100 km NEDC | 128–143 g/km |
| 2012–2013C 250 COUPE BVA7 · C 250 BE COUPE BVA7 | – | 150 kW (204 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 6,5–7,0 L/100 km NEDC | 152–163 g/km |
| 2012–2013C 250 CDI 4MATIC BERLINE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,4–5,7 L/100 km NEDC | 144–152 g/km |
| 2012–2013C 250 CDI COUPE BVM6 FAP · C 250 CDI COUPE BVA7 FAP · C 250 CDI BE COUPE BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 4,9–5,3 L/100 km NEDC | 128–139 g/km |
| 2012–2013C 220 CDI STATION WAGON BVM6 FAP · C 250 CDI STATION WAGON BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,1–5,3 L/100 km NEDC | 134–138 g/km |
| 2012–2013C 250 CDI STATION WAGON 4MATIC BVA7 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,5–5,8 L/100 km NEDC | 147–155 g/km |
| 2012–2013C 220 CDI STATION WAGON BVM6 FAP · C 250 CDI STATION WAGON BVM6 FAP | – | 150 kW (204 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,9–5,4 L/100 km NEDC | 128–141 g/km |
| 2012–2013C 350 CDI BERLINE BVA7 FAP | – | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9–6,0 L/100 km NEDC | 154–157 g/km |
| 2012–2013C63 AMG BVA7 · C 63 AMG BERLINE BVA7 · C 63 AMG COUPE BVA7 | – | 336 kW (457 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2012–2013C 63 STATION WAGON BVA7 · C 63 AMG STATION WAGON BVA7 | – | 336 kW (457 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2012–2013C63 AMG BVA7 · C 63 AMG BERLINE BVA7 · C 63 AMG COUPE BVA7 | – | 358 kW (487 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2012–2013C 63 STATION WAGON BVA7 · C 63 AMG STATION WAGON BVA7 | – | 358 kW (487 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 285 g/km |
| 2013C 63 AMG BERLINE BVA7 | – | 373 kW (507 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,0 L/100 km NEDC | 280 g/km |
| 2012C 180 STATION WAGON BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 139–150 g/km |
| 2012C 180 STATION WAGON BVM6 | – | 115 kW (156 PS) | Dầu diesel | Tự động 7 cấp | 5,9–6,4 L/100 km NEDC | 139–149 g/km |
| 2012C 350 BERLINE 4MATIC BVA7 | – | 200 kW (272 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,2 L/100 km NEDC | 239 g/km |
| 2012C63 AMG Black Series BVA7 | – | 380 kW (517 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 12,2 L/100 km NEDC | 286 g/km |
Hoa Kỳ 26 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2015SIDI | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 25 MPG (9,4 L/100 km) EPA | 221 g/km |
| 2012–2015SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 249–251 g/km |
| 2012–2015SIDI | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 234–251 g/km |
| 2013–2015SIDI | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA | 357–358 g/km |
| 2013–2014SIDI · SIDI; PZEV (SULEV) emissions | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 247 g/km |
| 2012–2014SIDI; FFV | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA | 239–251 g/km |
| 2013–2014SIDI; PZEV (SULEV) Emissions · SIDI; PZEV (SULEV) emissions | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 23 MPG (10,2 L/100 km) EPA | 235 g/km |
| 2013–2014SIDI; FFV | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 252 g/km |
| 2014 | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 22 MPG (10,7 L/100 km) EPA | 245 g/km |
| 2010–2012FFV; PR · FFV | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2011–2012 | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2011–2012 | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 15–16 MPG (14,7–15,7 L/100 km) EPA | 345–368 g/km |
| 2011 | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2011FFV | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2011 | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2008–2011EMS 2MODE CLKUP · PR | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2010PR | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010FFV; PR | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010PR | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2010PR | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2010PR | 6,3 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2008–2009GAS 440, EMS 2MODE CLKU · GAS 440, EMS 2MODE CLKUP | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2009GAS 430, EMS 2MODE CLKUP | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
| 2008–2009EMS 2MODE CLKUP | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động cầu sau | 15 MPG (15,7 L/100 km) EPA | 368 g/km |
| 2008EMS 2MODE CLKUP | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu sau | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263 g/km |
| 2008EMS 2MODE CLKUP | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 14 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2014–2015Compact · Subcompact | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 216 g/km |
| 2012–2015Subcompact | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,5–10,6 L/100 km 5 chu kỳ | 242–244 g/km |
| 2012–2014Subcompact | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ | 216–219 g/km |
| 2008–2014Compact | 3,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 10,4–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 239–278 g/km |
| 2013–2014Compact | 3,5 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | 14,0–14,4 L/100 km 5 chu kỳ | 224–230 g/km |
| 2012–2014Subcompact | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,3 L/100 km 5 chu kỳ | 352 g/km |
| 2008–2014Compact | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,1–16,5 L/100 km 5 chu kỳ | 347–380 g/km |
| 2012–2013Compact | 1,8 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 9,3–9,4 L/100 km 5 chu kỳ | 214–216 g/km |
| 2013Compact · Subcompact | 6,2 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 15,0 L/100 km 5 chu kỳ | 345 g/km |
| 2008–2012Compact | 2,5 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,2–12,1 L/100 km 5 chu kỳ | 258–278 g/km |
| 2008–2012Compact | 3,0 L | Xăng | Tự động 7 cấp | 11,4–11,7 L/100 km 5 chu kỳ | 262–269 g/km |
| 2008–2012Compact | 3,0 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 7 cấp | 15,3–15,7 L/100 km 5 chu kỳ | 245–251 g/km |
| 2008–2011Compact | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,2–11,3 L/100 km 5 chu kỳ | 258–260 g/km |
| 2008–2011Compact | 3,0 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 262 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





