Mercedes-Benz C-Class W206

Mercedes-Benz C-Class W206 (từ 2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 98 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: W206, S206
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.790 mm RDW | 4.690–4.760 mm TC | 4.751–4.880 mm |
| Chiều rộng | 1.900 mm RDW | 1.810 mm TC | 1.820 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.490 mm RDW | 1.400–1.460 mm TC | 1.438–1.455 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.870 mm RDW | 2.840 mm TC | 2.865–2.950 mm |
| Vệt bánh trước | 1.580–1.593 mm ASTRA | 1.560–1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.564–1.604 mm ASTRA | 1.550–1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.525–2.040 kg RDW | 1.625–1.939 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.625–2.140 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.250–2.655 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4–5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 455 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 255–340 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.237–2.633 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 227–246 km/h RDW | – | 228–270 km/h |
| Mô-men xoắn | 320–500 Nm ASTRA | – | 150–550 Nm |
| Công suất động cơ điện | – | 150 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | – | – | 6,1 kWh |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 1,2 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/50R17, 225/45R18, 245/45R17, 255/40R18, 245/40R18, 225/40R19, 255/35R19
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
75 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 5 vụ tai nạn · 3 trường hợp bị thương
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 33
- Hệ thống điện 20
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 98 phiên bản của Mercedes-Benz C-Class W206
Hiển thị tất cả 98 phiên bản
Liên minh Châu Âu 53 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | 4,8 L/100 km WLTP | 125 g/km | – | 7.757 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Hybrid | 4,7–4,8 L/100 km WLTP | 124–125 g/km | – | 30.229 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Hybrid | 6,4–6,6 L/100 km WLTP | 146–150 g/km | – | 24.862 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 0,6–0,8 L/100 km WLTP18,9–20,6 kWh/100 km WLTP | 13–19 g/km | 108–112 km | 43.637 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Plug-in hybrid | 0,5–0,7 L/100 km WLTP19,0–21,1 kWh/100 km WLTP | 13–133 g/km | 108–109 km | 12.559 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,6–6,8 L/100 km WLTP | 149–153 g/km | – | 20.099 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | 4,8–4,9 L/100 km WLTP | 127–129 g/km | – | 49.824 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | 5,2–5,3 L/100 km WLTP | 137–139 g/km | – | 9.784 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 6,8–7,2 L/100 km WLTP | 156–164 g/km | – | 6.865 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Dầu diesel | 5,1 L/100 km WLTP | 134–136 g/km | – | 683 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | 6,9–7,2 L/100 km WLTP12,7–33,8 kWh/100 km WLTP | 158–168 g/km | 12–13 km | 1.915 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Hybrid | 9,2–9,3 L/100 km WLTP | 211 g/km | – | 504 |
| 2022–2025 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Xăng | 6,5 L/100 km WLTP | 147–150 g/km | – | 1.041 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 6,6–7,1 L/100 km WLTP | 150–160 g/km | – | 492 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 185 kW (252 PS) | Plug-in hybrid | 0,6–1,2 L/100 km WLTP19,1–20,7 kWh/100 km WLTP | 18–34 g/km | 105–109 km | 737 |
| 2025 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 122 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | 9,0–9,1 L/100 km WLTP | 204–206 g/km | – | 3.194 |
| 2025 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Plug-in hybrid | 6,2 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 79 |
| 2025 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Plug-in hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 164 g/km | 94 km | 75 |
| 2024–2025 | 2,0 L | 146 kW (199 PS) | Hybrid | – | 138–157 g/km | – | 58 |
| 2022–2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Dầu diesel | 4,7–4,8 L/100 km WLTP | 122–129 g/km | – | 795 |
| 2025 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | – | 159 g/km | – | 41 |
| 2025 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Plug-in hybrid | 6,7 L/100 km WLTP | 150 g/km | – | 39 |
| 2025 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Plug-in hybrid | – | 173 g/km | 100 km | 38 |
| 2025 | Động cơ điện | 270 kW (367 PS) | Điện | 34,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 29 |
| 2025 | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Dầu diesel | 4,7 L/100 km WLTP | 124 g/km | – | 27 |
| 2025 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | 4,9 L/100 km WLTP | 129 g/km | – | 25 |
| 2025 | Động cơ điện | 120 kW (163 PS) | Điện | 31,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 23 |
| 2025 | Động cơ điện | 100 kW (136 PS) | Điện | – | 0 g/km | – | 19 |
| 2025 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Plug-in hybrid | 4,6 L/100 km WLTP | 121 g/km | – | 15 |
| 2025 | Động cơ điện | 250 kW (340 PS) | Điện | 22,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 14 |
| 2025 | 3,0 L | 330 kW (449 PS) | Hybrid | – | 250 g/km | – | 13 |
| 2025 | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Xăng | 8,9 L/100 km WLTP | 202 g/km | – | 10 |
| 2022–2024 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | 7,5–7,6 L/100 km WLTP | 172–173 g/km | – | 1.927 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | 5,4–5,6 L/100 km WLTP | 146 g/km | – | 1.811 |
| 2022–2024 | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | 10,1–10,2 L/100 km WLTP | 231–232 g/km | – | 829 |
| 2022–2024 | 1,5 L | 115 kW (156 PS) | Xăng | 7,5–7,6 L/100 km WLTP | 170–173 g/km | – | 1.188 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | 7,8–8,0 L/100 km WLTP | 178–182 g/km | – | 841 |
| 2024 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 13,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | – | 44 |
| 2022–2024 | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | 5,9–6,2 L/100 km WLTP | 156–162 g/km | – | 302 |
| 2022–2024 | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | 11,0–11,1 L/100 km WLTP | 252–253 g/km | – | 977 |
| 2022–2023 | 4,0 L | 350 kW (476 PS) | Xăng | 11,0–11,1 L/100 km WLTP | 251–252 g/km | – | 163 |
| 2022–2023 | 3,0 L | 245 kW (333 PS) | Xăng | 9,3–9,4 L/100 km WLTP | 211–214 g/km | – | 191 |
| 2022 | 1,5 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 6,3 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 862 |
| 2022 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 4,3 L/100 km WLTP | 119 g/km | – | 140 |
| 2022 | 2,0 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | 6,9 L/100 km WLTP | 143 g/km | – | 80 |
| 2022 | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Plug-in hybrid | 1,3 L/100 km WLTP21,8 kWh/100 km WLTP | 33 g/km | 54 km | 78 |
| 2022 | 1,6 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 136 g/km | – | 62 |
| 2022 | 1,6 L | 90 kW (122 PS) | Dầu diesel | 5,2 L/100 km WLTP | 135 g/km | – | 50 |
| 2022 | 1,5 L | 206 kW (280 PS) | Hybrid | – | 147 g/km | – | 22 |
| 2022 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | 7,1 L/100 km WLTP | 182 g/km | – | 16 |
| 2022 | 2,0 L | 155 kW (211 PS) | Plug-in hybrid | 1,6 L/100 km WLTP22,2 kWh/100 km WLTP | 37 g/km | 55 km | 11 |
| 2022 | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Plug-in hybrid | – | 49 g/km | – | 11 |
Vương quốc Anh 33 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2026C 400 4MATIC electric | Động cơ điện | 360 kW (489 PS) | Điện | – | 18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 594 km |
| 2022–2026C 200 | 1,5 L | 150 kW (204 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,2–7,4 L/100 km WLTP | 141–168 g/km | – |
| 2025–2026AMG C 43 4MATIC | 2,0 L | 310 kW (421 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,9–9,5 L/100 km WLTP | 202–216 g/km | – |
| 2025–2026AMG C 63 S E PERFORMANCE | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 12,2 kWh/100 km WLTP | – | 2–12 km |
| 2023–2026C 220 d | 2,0 L | 145 kW (197 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,5–5,3 L/100 km WLTP | 119–139 g/km | – |
| 2022–2026C 300 d | 2,0 L | 195 kW (265 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,9–5,8 L/100 km WLTP | 129–152 g/km | – |
| 2023–2026C 300 de | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,1–21,8 kWh/100 km WLTP | – | 94–114 km |
| 2026C 250 | 2,0 L | 160 kW (218 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,8–7,0 L/100 km WLTP | 155–160 g/km | – |
| 2022–2026C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,3–7,7 L/100 km WLTP | 144–174 g/km | – |
| 2022–2026C 300 e | 2,0 L | 230 kW (313 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,0–22,3 kWh/100 km WLTP | – | 98–113 km |
| 2026C 300 e | 2,0 L | 240 kW (326 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 15,0–16,0 kWh/100 km WLTP | – | 96–110 km |
| 2024C 200 | 1,5 L | 204 kW (277 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,4–7,4 L/100 km WLTP | 144–167 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG C 43 4MATIC | 2,0 L | 421 kW (572 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,9–9,5 L/100 km WLTP | 202–216 g/km | – |
| 2024Mercedes-AMG C 63 S E PERFORMANCE | 2,0 L | 476 kW (647 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 12,2 kWh/100 km WLTP | – | 12 km |
| 2024C 220 d | 2,0 L | 200 kW (272 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,6–5,3 L/100 km WLTP | 119–140 g/km | – |
| 2024C 300 d | 2,0 L | 265 kW (360 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,0–5,8 L/100 km WLTP | 132–152 g/km | – |
| 2024C 300 de | 2,0 L | 313 kW (426 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 18,7–21,8 kWh/100 km WLTP | – | 96–114 km |
| 2024C 300 | 2,0 L | 258 kW (351 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,5–7,5 L/100 km WLTP | 148–171 g/km | – |
| 2024C 300 e | 2,0 L | 313 kW (426 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 19,2–21,3 kWh/100 km WLTP | – | 98–110 km |
| 2022–2023C 200 | 1,5 L | 135 kW (184 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 6,9–8,1 L/100 km WLTP | 157–184 g/km | – |
| 2022–2023C 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 156 g/km | – |
| 2022–2023C 220 d | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,9–5,7 L/100 km WLTP | 130–149 g/km | – |
| 2022–2023C 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Dầu diesel | Tự động 9 cấp | 6,5 L/100 km WLTP | 170 g/km | – |
| 2022–2023C 300 d | 2,0 L | 180 kW (245 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 5,4–6,2 L/100 km WLTP | 142–163 g/km | – |
| 2022–2023C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 7,4–8,3 L/100 km WLTP | 169–189 g/km | – |
| 2022–2023C 300 | 2,0 L | 190 kW (258 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 7,0–7,9 L/100 km WLTP | 160–179 g/km | – |
| 2022–2023AMG C 43 4MATIC · Mercedes-AMG C 43 4MATIC | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 8,7–8,8 L/100 km WLTP | 196–199 g/km | – |
| 2022–2023AMG C 43 4MATIC | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,1–9,2 L/100 km WLTP | 206–209 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG C 43 4MATIC | 2,0 L | 300 kW (408 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 9,0–9,2 L/100 km WLTP | 205–208 g/km | – |
| 2023Mercedes-AMG C 63 S E PERFORMANCE | 2,0 L | 350 kW (476 PS) | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | 11,7 kWh/100 km WLTP | – | 13 km |
| 2022–2023C 220 d | 2,0 L | 147 kW (200 PS) | Hybrid | Tự động 9 cấp | 4,4–5,3 L/100 km WLTP | 117–139 g/km | – |
| 2022–2023AMG C 43 4MATIC | 3,0 L | 287 kW (390 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,3 L/100 km WLTP | 233 g/km | – |
| 2022–2023AMG C 63 S | 4,0 L | 375 kW (510 PS) | Xăng | Tự động 9 cấp | 11,0 L/100 km WLTP | 250 g/km | – |
Hoa Kỳ 8 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2027SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 22–27 MPG (8,7–10,7 L/100 km) EPA | 201–252 g/km |
| 2026–2027SIDI; Mild Hybrid · SIDI & PFI | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 191 g/km |
| 2022–2025SIDI; Mild Hybrid | 2,0 L | Hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA | 186–191 g/km |
| 2025SIDI; PHEV | 2,0 L | Plug-in hybrid | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 225 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 217–232 g/km |
| 2022–2023SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 217–224 g/km |
| 2022–2023SIDI | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 250–257 g/km |
| 2023SIDI | 4,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | Dẫn động cầu sau | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 286 g/km |
Canada 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2026Compact | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 8,1–10,8 L/100 km 5 chu kỳ | 191–252 g/km | – |
| 2024Compact | 2,0 L | Plug-in hybrid | Số sàn tự động 9 cấp | 11,2 L/100 km 5 chu kỳ | 217 g/km | 11 km |
| 2022–2023Subcompact | 2,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 9,3–9,6 L/100 km 5 chu kỳ | 217–224 g/km | – |
| 2022–2023Subcompact | 3,0 L | Xăng | Tự động 9 cấp | 10,8–11,4 L/100 km 5 chu kỳ | 252–268 g/km | – |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





