Mazda CX-7 first generation

Mazda CX-7 first generation
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda CX-7 first generation (2007–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 21 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: ER

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.680–4.700 mm RDW4.680 mm TC–
Chiều rộng1.870 mm RDW1.870 mm TC1.872 mm
Chiều cao1.650 mm RDW1.650 mm TC1.646 mm
Chiều dài cơ sở2.750 mm RDW2.750 mm TC2.750 mm
Vệt bánh trước1.615 mm ASTRA1.610 mm TC–
Vệt bánh sau1.610 mm ASTRA1.620 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.600–1.775 kg RDW1.588–1.818 kg TC1.770–1.940 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.700–1.875 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.168–2.430 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh1.450–1.800 kg Traficom––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg Traficom––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––
Dung tích khoang hành lý––455 L
Dung tích bình nhiên liệu––69 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa200–211 km/h RDW–200–211 km/h
Mô-men xoắn380–400 Nm ASTRA–350–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/60R18, 235/65R17, 235/55R19

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
9–12 năm68,9% (66,7–71,1)77,9%1.751
Từ 13 năm trở lên62,9% (61,0–64,8)69,2%2.580

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo42,9%35,8%
Phanh35,1%32,8%
Lốp xe33,8%31,2%
Đèn và hệ thống điện31,7%24,3%
Hệ thống lái17,2%6,4%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ14,6%13,3%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.132 khiếu nại cho các đời xe từ 2007–2013. 24 vụ tai nạn · 42 vụ cháy · 20 trường hợp bị thương

  • Động cơ 433
  • Túi khí 268
  • Hệ thống treo 228
  • Đèn 84
  • Hộp số và hệ truyền động 69
  • Hệ thống điện 61

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 21 phiên bản của Mazda CX-7 first generation

Hiển thị tất cả 21 phiên bản

Liên minh Châu Âu 9 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20132,2 L127 kW (173 PS)Dầu diesel198–199 g/km25.636
2011–20132,2 L120 kW (163 PS)Dầu diesel199 g/km884
2011–20122,3 L191 kW (260 PS)Xăng243 g/km498
2010–2012––Dầu diesel199 g/km72
2010–2011––Xăng243 g/km84
20102,2 L–Dầu diesel199 g/km23.956
20102,3 L–Xăng243 g/km668
2010––Nhiên liệu khác217 g/km104
20102,3 L–Xăng243 g/km14

Vương quốc Anh 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2010–20122.2D2,2 LDầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2008–20092.32,3 LXăngSố sàn 6 cấp10,2 L/100 km NEDC243 g/km

Pháp 1 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012CX-7 2.2L MZR-CD (173ch)–127 kW (173 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5 L/100 km NEDC199 g/km

Hoa Kỳ 7 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2012SIDI2,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2011–2012SIDI2,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2010–20122,5 LXăngTự động 5 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
20102,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20102,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km
2007–2009DC/FW2,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18 MPG (13,1 L/100 km) EPA307 g/km
2007–2009DC/FW2,3 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA276–291 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2007–2011Sport utility vehicle2,3 LXăngTự động 6 cấp11,5–12,8 L/100 km 5 chu kỳ265–294 g/km
2010–2011Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 5 cấp10,4 L/100 km 5 chu kỳ239 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.