Mazda 626 626 GF

Mazda 626 626 GF
Ảnh: OSX / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda 626 626 GF (1998–2002): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 18 phiên bản tại Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: GF, GW · Được bán tại: Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.575–4.760 mm
Chiều rộng–1.695–1.760 mm
Chiều cao–1.400 mm
Chiều dài cơ sở–2.670 mm
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)396 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.747 L EPA–

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên63,2% (59,9–66,3)69,2%880

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo49,5%41,6%
Phanh47,6%36,4%
Lốp xe32,2%31,2%
Thân xe, khung gầm và kết cấu24,4%18,6%
Đèn và hệ thống điện19,2%28,8%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ11,3%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

1.244 khiếu nại cho các đời xe từ 1998–2002. 45 vụ tai nạn · 12 vụ cháy · 43 trường hợp bị thương · 5 trường hợp tử vong

  • Hộp số và hệ truyền động 881
  • Động cơ 143
  • Túi khí 35
  • Hệ thống điện 28

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 18 phiên bản của Mazda 626 626 GF

Hiển thị tất cả 18 phiên bản

Vương quốc Anh 11 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2000–20021.8i1,8 L–XăngSố sàn 5 cấp7,6 L/100 km NEDC184 g/km
2000–20022.0 85kW (115ps)2,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp7,9 L/100 km NEDC189 g/km
2000–20022.0 85kW (115ps)2,0 L85 kW (116 PS)XăngTự động 4 cấp8,5 L/100 km NEDC205 g/km
2000–20022.0 Estate 85kW (115ps)2,0 L85 kW (116 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,2 L/100 km NEDC196 g/km
2000–20022.0 100kW (136ps)2,0 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,1 L/100 km NEDC195 g/km
2000–20022.0 100kW (136ps)2,0 L100 kW (136 PS)XăngTự động 4 cấp8,9 L/100 km NEDC214 g/km
2000–20022.0 Estate 100kW (136ps)2,0 L100 kW (136 PS)XăngSố sàn 5 cấp8,3 L/100 km NEDC198 g/km
2001–20022.0 Turbo-Diesel2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,9 L/100 km NEDC165 g/km
2001–20022.0 Estate Turbo-Diesel2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp6,3 L/100 km NEDC176 g/km
2000–20012.0 Turbo Diesel · 2.0 Turbo-Diesel2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,2 L/100 km NEDC152 g/km
2000–20012.0 EstateTurbo Diesel · 2.0 EstateTurbo-Diesel2,0 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp5,5 L/100 km NEDC158 g/km

Hoa Kỳ 3 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2002CLKUP2,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
1998–20022,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25–26 MPG (9,0–9,4 L/100 km) EPA212–221 g/km
1998–20022,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 4 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1998–2002Mid-size2,0 LXăngTự động 4 cấp10,7–11,2 L/100 km 5 chu kỳ246–258 g/km
1998–2002Mid-size2,0 LXăngSố sàn 5 cấp9,2–9,6 L/100 km 5 chu kỳ212–221 g/km
1998–2002Mid-size2,5 LXăngTự động 4 cấp12,1 L/100 km 5 chu kỳ278 g/km
1998–2002Mid-size2,5 LXăngSố sàn 5 cấp11,8 L/100 km 5 chu kỳ271 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.