Mazda Mazda6 third generation

Mazda Mazda6 third generation (2013–2025): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 145 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.
Mã mẫu xe: GJ, GL · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.800–4.870 mm RDW | 4.890 mm TC | 4.805–4.865 mm |
| Chiều rộng | 1.840 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.840 mm |
| Chiều cao | 1.450–1.480 mm RDW | 1.450–1.470 mm TC | 1.450–1.480 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.750–2.830 mm RDW | 2.830 mm TC | 2.750–2.830 mm |
| Vệt bánh trước | 1.585–1.595 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.575–1.585 mm ASTRA | 1.580–1.600 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.275–1.441 kg RDW | 1.444–1.474 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.375–1.541 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.945–2.110 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.500–1.600 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 680–730 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 396–425 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.832 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 205–223 km/h RDW | – | 220–239 km/h |
| Mô-men xoắn | 210–445 Nm ASTRA | – | 258–445 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R17, 225/45R19, 215/65R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2021: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 95,8% (95,2–96,3) | 92,2% | 5.811 |
| 4–5 năm | 92,7% (92,3–93,0) | 91,0% | 19.794 |
| 6–8 năm | 86,0% (85,7–86,3) | 86,4% | 50.323 |
| 9–12 năm | 80,7% (80,1–81,3) | 77,9% | 17.738 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 27,4% | 27,4% |
| Phanh | 26,2% | 20,4% |
| Hệ thống treo | 14,3% | 13,2% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 6,4% | 6,8% |
| Đèn và hệ thống điện | 4,5% | 9,1% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 2,4% | 3,7% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
416 khiếu nại cho các đời xe từ 2014–2021. 31 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 19 trường hợp bị thương
- Hệ thống điện 85
- Động cơ 77
- Phanh 50
- Hộp số và hệ truyền động 46
- Thân xe và kết cấu 22
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 145 phiên bản của Mazda Mazda6 third generation
Hiển thị tất cả 145 phiên bản
Liên minh Châu Âu 47 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2021–2025 | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | 7,4–7,6 L/100 km WLTP | 170–171 g/km | 9.954 |
| 2021–2025 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 158–161 g/km | 10.454 |
| 2021–2024 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 6,4–6,8 L/100 km WLTP | 154–159 g/km | 1.614 |
| 2021–2023 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | 6,7–7,1 L/100 km WLTP | 159–160 g/km | 529 |
| 2023 | 2,5 L | 67 kW (91 PS) | Xăng | 7,5 L/100 km WLTP | 169 g/km | 10 |
| 2021 | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | 6,0 L/100 km WLTP | 155 g/km | 558 |
| 2021 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 5,4 L/100 km WLTP | 145 g/km | 128 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | – | 137–147 g/km | 100.744 |
| 2018–2020 | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | – | 155–156 g/km | 18.850 |
| 2018–2020 | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | – | 133–134 g/km | 13.613 |
| 2013–2020 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | – | 116–124 g/km | 101.263 |
| 2013–2020 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | – | 130–144 g/km | 21.511 |
| 2014–2020 | 2,0 L | 120 kW (163 PS) | Xăng | – | 137–144 g/km | 2.190 |
| 2013–2019 | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | – | 124–132 g/km | 72.129 |
| 2013–2019 | 2,5 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | – | 148–150 g/km | 20.508 |
| 2017 | 2,0 L | 182 kW (247 PS) | Xăng | – | 137 g/km | 2.112 |
| 2017 | 2,5 L | 212 kW (288 PS) | Xăng | – | 149 g/km | 1.390 |
| 2017 | 2,0 L | 161 kW (219 PS) | Xăng | – | 130 g/km | 466 |
| 2017 | 2,2 L | 194 kW (264 PS) | Dầu diesel | – | 132 g/km | 200 |
| 2017 | 2,2 L | 66 kW (90 PS) | Dầu diesel | – | 107 g/km | 46 |
| 2017 | 2,2 L | 100 kW (136 PS) | Dầu diesel | – | 110 g/km | 42 |
| 2017 | 2,2 L | 165 kW (224 PS) | Dầu diesel | – | 125 g/km | 26 |
| 2014–2016 | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | – | 123–134 g/km | 1.540 |
| 2016 | 2,5 L | 141 kW (192 PS) | LPG | – | 148 g/km | 826 |
| 2016 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | LPG | – | 129 g/km | 630 |
| 2016 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | LPG | – | 135 g/km | 596 |
| 2016 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Xăng | – | 129 g/km | 516 |
| 2013–2016 | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | – | 153–157 g/km | 556 |
| 2015 | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | – | 152 g/km | 1.266 |
| 2014–2015 | 2,0 L | – | Xăng | – | 132–133 g/km | 2.198 |
| 2013–2014 | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | – | 141–143 g/km | 3.796 |
| 2014 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | 34 |
| 2014 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | – | 175 g/km | 22 |
| 2013–2014 | 2,5 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | – | 186–187 g/km | 34 |
| 2014 | 2,5 L | 141 kW (192 PS) | Dầu diesel | – | 149 g/km | 20 |
| 2013–2014 | 2,0 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | – | 162–165 g/km | 518 |
| 2013–2014 | 2,2 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | – | 141–142 g/km | 82 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 119 g/km | 1.664 |
| 2013 | 2,2 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | – | 135 g/km | 814 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 130 g/km | 314 |
| 2013 | 2,2 L | – | Dầu diesel | – | 134 g/km | 120 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | – | 137 g/km | 90 |
| 2013 | 2,5 L | – | Nhiên liệu khác | – | 158 g/km | 64 |
| 2013 | – | – | Dầu diesel | – | 127 g/km | 50 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | – | 165 g/km | 40 |
| 2013 | – | – | Xăng | – | 151 g/km | 36 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | – | 155 g/km | 18 |
Vương quốc Anh 69 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2023Saloon 2.0 145ps SE-L / Black Cloth (12/20) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2023Tourer 2.0 145ps SE-L / Black Cloth (12/20) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2023Saloon 2.0 145ps SE-L Auto / Black Cloth (12/20) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 159 g/km |
| 2023Saloon 2.0 165ps Sport / Black Leather (12/20) | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2023Tourer 2.0 165ps Sport / Black Leather (12/20) | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Hybrid | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2023Saloon 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km |
| 2023Tourer 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Hybrid | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 172 g/km |
| 2020–20222.0 145PS · 2.0 165PS · 2.0 165ps Sport Nav+ / Stone Leather / Safety Pack (03/19) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2020–20222.0 145PS Petrol · 2.0 145ps SE-L Lux Nav+ / Black Leather (03/19) · Mazda6 Saloon 2.0 145ps SE-L / Black Cloth (12/20) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2020–20222.0 145ps Petrol Auto · Mazda6 Saloon 2.0 145ps SE-L Auto / Black Cloth (12/20) · Saloon 2.0 145ps SE-L Auto / Black Cloth (12/20) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | 159 g/km |
| 2020–20222.0 165ps Petrol · 2.0 165ps Sport Nav+ · 2.0 165ps Sport Nav+ / Black Leather / Safety Pack (03/19) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2021–2022Mazda6 Tourer 2.0 165ps Kuro Edition (12/20) · Mazda6 Tourer 2.0 165ps Sport / Black Leather (12/20) · Tourer 2.0 165ps Sport / Black Leather (12/20) | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2020–20222.5 194ps Auto · 2.5 194ps GT Sport Nav+ Auto · Saloon 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km |
| 2020–20222.5 194ps GT Sport Nav+ Automatic / Light Stone Nappa Leather (03/18) · Tourer 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 172 g/km |
| 2021Mazda6 Saloon 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | 167 g/km |
| 2021Mazda6 Tourer 2.5 194ps GT Sport Auto / Brown Nappa Leather (12/20) | 2,0 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | 172 g/km |
| 2020–20212.2D 150 PS Diesel · 150 PS Diesel | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 141 g/km |
| 2020–20212.2D 150ps Sport Nav+ · 2.2D 150ps Sport Nav+ / Black Leather (03/18) · 2.2 150ps Sport Nav+ và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | 137 g/km |
| 2020–20212.2D 184ps · 2.2D 184ps GT Sport Nav+ / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.2D 184ps GT Sport Nav+ / Nappa Leather (03/18) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | 140 g/km |
| 2020–20212.2D 184ps Auto · 2.2 184ps Auto | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | 152 g/km |
| 2020–20212.2D 184PS Diesel · 184PS Diesel | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | 155 g/km |
| 2020–20212.2D 184ps Sport Nav+ / Black Leather (03/19) | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | 144 g/km |
| 20192.0 145PS · 2.0 145ps SE-L LUX Nav+ / Black Leather (03/18) · 2.0 145ps SE-L Nav+ / Black Cloth (03/18) và 4 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,8 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 145PS Petrol · 2.0 145ps SE-L LUX Nav+ / Black Leather (03/18) · 2.0 145ps SE-L Nav+ / Black Cloth (03/18) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 145ps Petrol Auto · 2.0 145ps SE-L Nav+ Automatic / Black Cloth (03/18) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km WLTP | – |
| 20192.0 165ps Petrol · 2.0 165ps Sport Nav+ · 2.0 165ps Sport Nav+ / Black Leather (03/18) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,7 L/100 km WLTP | – |
| 2019150 PS Diesel · 2.2 150ps SE-L LUX Nav+ / Black Leather (03/18) · 2.2 150ps SE-L Nav+ / Black Cloth (03/18) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.2 150ps SE-L LUX Nav+ / Black Leather (03/18) · 2.2 150ps SE-L Nav+ / Black Cloth (03/18) · 2.2 150ps Sport Nav+ / Black Leather (03/18) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km WLTP | – |
| 20192.2 150ps SE-L Nav+ Automatic / Black Cloth (03/18) | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9–6,0 L/100 km WLTP | – |
| 2019184PS Diesel · 2.2 184ps GT Sport Nav+ Automatic / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.2 184ps GT Sport Nav+ Automatic / Nappa Leather (03/18) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km WLTP | – |
| 20192.2 184ps · 2.2 184ps GT Sport Nav+ / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.2 184ps GT Sport Nav+ / Nappa Leather (03/18) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km WLTP | – |
| 20192.2 184ps Auto · 2.2 184ps GT Sport Nav+ Automatic / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.2 184ps GT Sport Nav+ Automatic / Nappa Leather (03/18) và 3 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,9 L/100 km WLTP | – |
| 20192.2 184ps GT Sport Nav+ / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.2 184ps GT Sport Nav+ / Nappa Leather (03/18) · 2.2 184ps Sport Nav+ / Black Leather / Safety Pack (03/18) và 2 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 135 kW (184 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km WLTP | – |
| 20192.5 194ps Auto · 2.5 194ps GT Sport Nav+ Automatic / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.5 194ps GT Sport Nav+ Automatic / Nappa Leather (03/18) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,4 L/100 km WLTP | – |
| 20192.5 194ps GT Sport Nav+ Automatic / Light Stone Nappa Leather (03/18) · 2.5 194ps GT Sport Nav+ Automatic / Nappa Leather (03/18) | 2,5 L | 143 kW (194 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 7,6 L/100 km WLTP | – |
| 2017–20182.0 SKYACTIV-G (145PS) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5–5,6 L/100 km NEDC | 129–131 g/km |
| 20182.0 SKYACTIV-G (145PS) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2017–20182.0 SKYACTIV-G (165PS) | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135–136 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–20182.2 SKYACTIV-D (150PS) | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2016–20182.2 SKYACTIV-D (150PS) | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,1–4,2 L/100 km NEDC | 107–110 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon · 2.2 SKYACTIV-D (175PS) | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer · 2.2 SKYACTIV-D (175PS) | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2014–20182.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer · 2.2 SKYACTIV-D (175PS) | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2016–20182.2 SKYACTIV-D (175PS) | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20172.0 SKYACTIV-G (145PS) | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015–20172.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer · 2.2 SKYACTIV-D (150PS) Sport Nav | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20152.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20152.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 20152.0 SKYACTIV-G (145PS) Tourer | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 20152.0 SKYACTIV-G (165PS) Saloon | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 20152.0 SKYACTIV-G (165PS) Tourer | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2014–20152.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2014–20152.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,1 L/100 km NEDC | 104–107 g/km |
| 2014–20152.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Tourer | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (165PS) Saloon | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (165PS) Tourer | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20142.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
Pháp 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9 L/100 km NEDC | 104 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 110 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 (i-ELOOP) | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 139 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 (i-ELOOP) | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) 4x4 BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 143 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 BERLINE 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2015MAZDA6 2015 WAGON 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 3,9–4,2 L/100 km NEDC | 104–108 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2–4,4 L/100 km NEDC | 110–116 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 BERLINE 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013–2014MAZDA6 WAGON 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
| 2013MAZDA6 2.0L MZR DISI (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2013MAZDA6 2.0L MZR DISI BVA (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





