Mazda Mazda6 second generation

Mazda Mazda6 second generation (2009–2013): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 95 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: GH, GZ
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.760–4.790 mm RDW | 4.940 mm TC | 4.735–4.920 mm |
| Chiều rộng | 1.800–1.840 mm RDW | 1.840 mm TC | 1.795–1.839 mm |
| Chiều cao | 1.440–1.490 mm RDW | 1.470 mm TC | 1.440–1.490 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730–2.750 mm RDW | 2.790 mm TC | 2.725–2.789 mm |
| Vệt bánh trước | 1.550–1.595 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.550–1.585 mm ASTRA | 1.590 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.255–1.380 kg RDW | 1.486–1.630 kg TC | – |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.355–1.480 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.885–2.030 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.300–1.500 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 550–680 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 481 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.888 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 190–217 km/h RDW | – | 204–223 km/h |
| Mô-men xoắn | 165–420 Nm ASTRA | – | 213–420 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 205/60R16, 215/55R17, 215/50R17, 225/45R18, 225/45R19, 225/55R17, 195/65R16, 215/65R16
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2013: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 75,6% (75,2–76,1) | 77,9% | 34.616 |
| Từ 13 năm trở lên | 69,8% (69,2–70,3) | 69,2% | 25.371 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 41,1% | 31,2% |
| Hệ thống treo | 37,6% | 33,4% |
| Lốp xe | 32,6% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 24,8% | 22,3% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,7% | 9,9% |
| Thân xe, khung gầm và kết cấu | 8,1% | 12,3% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
868 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2013. 27 vụ tai nạn · 8 vụ cháy · 21 trường hợp bị thương
- Thân xe và kết cấu 210
- Túi khí 188
- Hệ thống treo 179
- Hệ thống lái 84
- Đèn 77
- Hệ thống điện 65
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 95 phiên bản của Mazda Mazda6 second generation
Hiển thị tất cả 95 phiên bản
Liên minh Châu Âu 32 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013 | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | 118–124 g/km | 22.488 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | 138 g/km | 17.040 |
| 2012–2013 | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | 125–127 g/km | 9.201 |
| 2012–2013 | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | 130–131 g/km | 5.626 |
| 2013 | 2,5 L | 141 kW (192 PS) | Xăng | 149 g/km | 2.894 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 119 g/km | 1.664 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | 135–137 g/km | 9.007 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | 141–144 g/km | 18.212 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 114 kW (155 PS) | Xăng | 162–165 g/km | 23.618 |
| 2011–2013 | 1,8 L | 88 kW (120 PS) | Xăng | 155–156 g/km | 7.041 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 130 g/km | 314 |
| 2010–2013 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 134–142 g/km | 26.566 |
| 2013 | 2,2 L | – | Nhiên liệu khác | 137 g/km | 90 |
| 2011–2013 | 2,2 L | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | 142–145 g/km | 4.053 |
| 2013 | 2,5 L | – | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 64 |
| 2011–2013 | – | – | Dầu diesel | 127–144 g/km | 150 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 165 g/km | 40 |
| 2010–2013 | – | – | Xăng | 151–164 g/km | 982 |
| 2013 | 1,8 L | – | Nhiên liệu khác | 155 g/km | 18 |
| 2011–2013 | 2,5 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 187 g/km | 1.269 |
| 2012 | 2,0 L | – | Xăng | 136 g/km | 108 |
| 2012 | 1,6 L | – | Dầu diesel | 140 g/km | 34 |
| 2011–2012 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 149–150 g/km | 200 |
| 2011 | 2,0 L | 108 kW (147 PS) | Xăng | 168 g/km | 64 |
| 2011 | 2,0 L | 105 kW (143 PS) | Dầu diesel | 165 g/km | 26 |
| 2011 | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | 151 g/km | 26 |
| 2010 | 2,2 L | – | Dầu diesel | 144 g/km | 25.442 |
| 2010 | 2,0 L | – | Xăng | 168 g/km | 21.092 |
| 2010 | 1,8 L | – | Xăng | 159 g/km | 6.828 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 149 g/km | 3.546 |
| 2010 | 2,5 L | – | Xăng | 189 g/km | 1.910 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 158 g/km | 364 |
Vương quốc Anh 37 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn | 5,5 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Saloon | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Tự động | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (145PS) Tourer | 2,0 L | 107 kW (145 PS) | Xăng | Số sàn | 5,6 L/100 km NEDC | 131 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (165PS) Saloon | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013–20142.0 SKYACTIV-G (165PS) Tourer | 2,0 L | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Saloon | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (150PS) Tourer | 2,2 L | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Saloon | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 20132.2 SKYACTIV-D (175PS) Tourer | 2,2 L | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2010–20121.8 5 Door | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,5–6,7 L/100 km NEDC | 155 g/km |
| 2010–20122.0 5 Door | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2010–20122.0 5 Door | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2010–20122.0 Estate | 2,0 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 161 g/km |
| 2010–20122.0 Estate | 2,0 L | – | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,7 L/100 km NEDC | 178 g/km |
| 20122.2 5 Door (129PS) | 2,2 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 20122.2 5 Door (163PS) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20122.2 Estate (163PS) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 20122.2 5 Door (180PS) | 2,2 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 20122.2 Estate (180PS) | 2,2 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2010–20122.5 5 Door | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
| 2010–20122.5 Estate | 2,5 L | – | Xăng | Số sàn 6 cấp | 8,1 L/100 km NEDC | 188 g/km |
| 20101.8 4 Door | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20101.8 Estate | 1,8 L | – | Xăng | Số sàn 5 cấp | 6,6 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2009–20102.2 5 Door (125PS) · 2.2 5 Door (125ps) | 2,2 L | 92 kW (125 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20102.2 5 Door (129ps) | 2,2 L | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,2 L/100 km NEDC | 138 g/km |
| 2009–20102.2 4 Door (163PS) · 2.2 5 Door (163PS) · 2.2 4 Door (163ps) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,5 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 2009–20102.2 Estate (163PS) · 2.2 Estate (163ps) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 20102.2 5 Door (163ps) · 2.2 Estate (163ps) | 2,2 L | 120 kW (163 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 20102.2 5 Door (180ps) · 2.2 Estate (180ps) | 2,2 L | 132 kW (180 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,4 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2009–20102.2 4 Door (185PS) · 2.2 5 Door (185PS) · 2.2 4 Door (185ps) và 1 phiên bản cấu hình khác | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 149 g/km |
| 2009–20102.2 Estate (185PS) · 2.2 Estate (185ps) | 2,2 L | 136 kW (185 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 152 g/km |
| 20092.0 4/5 Door | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,6 L/100 km NEDC | 147 g/km |
| 20092.0 Estate | 2,0 L | – | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,7 L/100 km NEDC | 149 g/km |
Pháp 18 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2013MAZDA6 2.2L MZR-CD (129ch) | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 133 g/km |
| 2012–2013MAZDA6 2.2L MZR-CD (129ch) Fastwagon | – | 95 kW (129 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,1 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,2 L/100 km NEDC | 108 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVM6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,4 L/100 km NEDC | 116 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (150ch) BVA6 | – | 110 kW (150 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013MAZDA6 2.0L MZR DISI (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 159 g/km |
| 2012–2013MAZDA6 2.0L MZR DISI BVA (155ch) | – | 114 kW (155 PS) | Xăng | Tự động 5 cấp | 7,6 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 135 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.0L SKYACTIV-G (165ch) BVM6 | – | 121 kW (165 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 136 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,5 L/100 km NEDC | 119 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,8 L/100 km NEDC | 127 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVM6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,6 L/100 km NEDC | 121 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.2L SKYACTIV-D (175ch) BVA6 | – | 129 kW (175 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 4,9 L/100 km NEDC | 129 g/km |
| 2012–2013MAZDA6 2.2L MZR-CD (180ch) | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 140 g/km |
| 2012–2013MAZDA6 2.2L MZR-CD (180ch) Fastwagon | – | 132 kW (179 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 5,3 L/100 km NEDC | 141 g/km |
| 2013MAZDA6 BERLINE 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013MAZDA6 WAGON 2.5L SKYACTIV-G (192ch) BVA6 | – | 141 kW (192 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 150 g/km |
Hoa Kỳ 5 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2013 | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA | 221–226 g/km |
| 2009–2013 | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA | 228–240 g/km |
| 2011–2013 | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 21 MPG (11,2 L/100 km) EPA | 263–288 g/km |
| 2009–2010DC/FW | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 230 g/km |
| 2009–2010DC/FW | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 20 MPG (11,8 L/100 km) EPA | 276 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2013Mid-size | 2,5 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 9,7–10,2 L/100 km 5 chu kỳ | 223–235 g/km |
| 2009–2013Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 5 cấp | 9,4–9,7 L/100 km 5 chu kỳ | 216–223 g/km |
| 2009–2013Mid-size | 3,7 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,4–11,8 L/100 km 5 chu kỳ | 262–271 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





