Mazda Mazda2 II

Mazda Mazda2 II
Ảnh: Highmileage / Wikimedia Commons · Public domain

Mazda Mazda2 II (2011–2014): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 4 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: DE · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài3.885–3.920 mm ASTRA3.950 mm TC4.295–4.305 mm
Chiều rộng1.695 mm ASTRA1.690 mm TC1.695–1.705 mm
Chiều cao1.475 mm ASTRA1.480 mm TC1.579–1.600 mm
Chiều dài cơ sở2.490 mm ASTRA2.490 mm TC2.670 mm
Vệt bánh trước1.465–1.475 mm ASTRA1.470 mm TC–
Vệt bánh sau1.455–1.465 mm ASTRA1.460 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–1.043–1.075 kg TC1.210–1.355 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.025–1.139 kg ASTRA––
Tổng khối lượng xe1.455–1.540 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh800–900 kg ASTRA––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh500 kg ASTRA––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 ASTRA––
Dung tích khoang hành lý (EPA)–368 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)–2.464 L EPA–
Hiệu năng
Tốc độ tối đa168–188 km/h ASTRA––
Mô-men xoắn119–205 Nm ASTRA––

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 175/65R14, 185/55R15, 195/45R16, 185/60R14

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

48 khiếu nại cho các đời xe từ 2011–2014. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 1 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 4 phiên bản của Mazda Mazda2 II

Hoa Kỳ 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–20141,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước31 MPG (7,6 L/100 km) EPA178 g/km
2011–20141,5 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước29–30 MPG (7,8–8,1 L/100 km) EPA184–190 g/km

Canada 2 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2011–2014Compact1,5 LXăngSố sàn 5 cấp7,4 L/100 km 5 chu kỳ170 g/km
2011–2014Compact1,5 LXăngTự động 4 cấp7,7–8,0 L/100 km 5 chu kỳ177–184 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.