KGM (SsangYong) Rodius II

KGM (SsangYong) Rodius II
Ảnh: M 93 / Wikimedia Commons · CC BY-SA 3.0 de

KGM (SsangYong) Rodius II (2013–2019): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 12 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp.

Mã mẫu xe: A150 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.130 mm ASTRA5.130 mm
Chiều rộng1.915 mm ASTRA1.915 mm
Chiều cao1.815–1.850 mm ASTRA1.850 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm ASTRA3.000 mm
Vệt bánh trước1.590–1.610 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.580–1.620 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–2.411 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.056–2.370 kg ASTRA–
Tổng khối lượng xe2.750–2.950 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.000 kg ASTRA–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg ASTRA–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 ASTRA–
Dung tích bình nhiên liệu–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa180–187 km/h ASTRA181–187 km/h
Mô-men xoắn360–400 Nm ASTRA360–400 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/65R16, 235/60R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Wikipedia (en, de), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
4–5 năm76,0% (73,8–78,0)91,0%1.527
6–8 năm70,5% (69,0–71,8)86,4%3.973
9–12 năm62,5% (59,5–65,5)77,9%1.009

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Phanh33,4%20,7%
Lốp xe29,5%27,7%
Đèn và hệ thống điện23,1%8,9%
Hệ thống treo17,1%13,1%
Hệ thống lái14,0%1,8%
Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước)9,2%6,8%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 12 phiên bản của KGM (SsangYong) Rodius II

Liên minh Châu Âu 7 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2015–20192,2 L130 kW (177 PS)Dầu diesel193–199 g/km1.918
2015–20192,2 L131 kW (178 PS)Dầu diesel199–205 g/km4.546
20172,2 L196 kW (266 PS)Dầu diesel202 g/km10
2013–20162,0 L114 kW (155 PS)Dầu diesel205–210 g/km5.610
20132,7 L–Nhiên liệu khác236 g/km772
20132,0 L–Nhiên liệu khác205 g/km464
20132,7 L–Dầu diesel240 g/km62

Vương quốc Anh 3 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013ES 2.0 2WD Auto 155ps2,0 L114 kW (155 PS)Dầu dieselTự động7,5 L/100 km NEDC199 g/km
2013ES 2.0 2WD MT 155ps · S 2.0 2WD MT 155ps2,0 L114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn7,5 L/100 km NEDC196 g/km
2013EX 2.0 4WD Auto 155ps2,0 L114 kW (155 PS)Dầu dieselTự động7,8 L/100 km NEDC206 g/km

Pháp 2 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2013–2015RODIUS 4WD A/T–114 kW (155 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,1 L/100 km NEDC212 g/km
2013–2015RODIUS 2WD M/T–114 kW (155 PS)Dầu dieselSố sàn 6 cấp7,5–7,6 L/100 km NEDC199 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.