KGM (SsangYong) Rodius I

KGM (SsangYong) Rodius I
Ảnh: Rutger van der Maar / Wikimedia Commons · CC BY 2.0

KGM (SsangYong) Rodius I (2004–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 23 phiên bản tại Liên minh Châu Âu và Vương quốc Anh.

Mã mẫu xe: A100 · Được bán tại: Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh và Pháp

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuWikipedia
Kích thước
Chiều dài5.130 mm RDW5.125 mm
Chiều rộng1.915 mm ASTRA1.915 mm
Chiều cao1.820–1.845 mm ASTRA1.821 mm
Chiều dài cơ sở3.000 mm RDW3.000 mm
Vệt bánh trước1.590 mm ASTRA–
Vệt bánh sau1.580 mm ASTRA–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.982–2.164 kg RDW2.300 kg
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành2.082–2.264 kg RDW–
Tổng khối lượng xe2.750–2.850 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh2.500–2.850 kg RDW–
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh750 kg RDW–
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi7 RDW–
Số cửa4 RDW–
Dung tích bình nhiên liệu–80 L
Hiệu năng
Tốc độ tối đa169–174 km/h ASTRA181 km/h
Mô-men xoắn340–342 Nm ASTRA360 Nm

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi

Độ tuổi khi kiểm địnhTỷ lệ đạtTrung bình tại AnhLượt kiểm định
Từ 13 năm trở lên55,0% (50,8–59,2)69,2%536

Kết quả kiểm định MOT

Khu vựcMẫu xe nàyTrung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi
Hệ thống treo54,1%41,6%
Phanh48,7%36,4%
Đèn và hệ thống điện44,8%28,8%
Lốp xe32,3%31,2%
Hệ thống lái26,7%7,7%
Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ23,9%17,1%

Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)

Tất cả 23 phiên bản của KGM (SsangYong) Rodius I

Hiển thị tất cả 23 phiên bản

Liên minh Châu Âu 4 phiên bản

Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuCO₂Số lượng đăng ký tại EU
2011–20122,7 L121 kW (165 PS)Dầu diesel234–237 g/km2.359
20122,0 L–Dầu diesel199 g/km15
20112,7 L120 kW (163 PS)Dầu diesel247 g/km12
20102,7 L–Dầu diesel241 g/km2.406

Vương quốc Anh 19 phiên bản

Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.

Năm và phiên bảnĐộng cơCông suấtNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2012270 ES Auto 2WD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC247 g/km
2012270 ES Manual 2WD 165PS 7 Seats · 270 S Manual 2WD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC223 g/km
2012270 EX Auto TOD 165PS 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC250 g/km
2008–2010270 ES Auto 2WD 165 ps 7 seats · 270 ES Auto 2WD 165ps 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,7 L/100 km NEDC247 g/km
2008–2010270 S Manual 2WD 165 ps 7 seats · 270 ES Manual 2WD 165 ps 7 seats · 270 S Manual 2WD 165ps 7 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC223 g/km
2009–2010270 EX Auto TOD 165ps 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC250 g/km
2008–2009270 S Auto 2WD 165 ps 7 seats · 270 SE Auto 2WD 165 ps 7 seats · 270 S Auto 2WD 165ps 7 Seats và 1 phiên bản cấu hình khác2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp8,7 L/100 km NEDC222 g/km
2008–2009270 SE Manual 2WD 165 ps 7 seats · 270 SE Manual 2WD 165ps 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC223 g/km
2008–2009270 SX Manual TOD 165 ps 7 seats · 270 SX Manual TOD 165ps 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC238 g/km
2008–2009270 SX Auto TOD 165 ps 7 seats · 270 SX Auto TOD 165ps 7 Seats2,7 L121 kW (165 PS)Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC249 g/km
2006–2007270 S Auto2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,6 L/100 km NEDC258 g/km
2006–2007270 S Manual2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC229 g/km
2006–2007270 SE Auto2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC267 g/km
2006–2007270 SE Manual2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,6 L/100 km NEDC230 g/km
2006–2007270 SX Auto 4 x 42,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,9 L/100 km NEDC264 g/km
2007270 S Manual · 270 SE Manual2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp8,8 L/100 km NEDC223 g/km
2007270 S Auto · 270 SE Auto2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp8,7 L/100 km NEDC222 g/km
2007270 SX Manual (4x4)2,7 L–Dầu dieselSố sàn 5 cấp9,3 L/100 km NEDC238 g/km
2007270 SX Auto (4x4)2,7 L–Dầu dieselTự động 5 cấp9,8 L/100 km NEDC249 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.