Hyundai Veloster second generation

Hyundai Veloster second generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Hyundai Veloster second generation (2019–2022): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 11 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: JS

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.240–4.260 mm TC4.240–4.265 mm
Chiều rộng1.800 mm TC1.800–1.810 mm
Chiều cao1.390 mm TC1.395–1.400 mm
Chiều dài cơ sở2.650 mm TC2.650 mm
Vệt bánh trước1.550 mm TC–
Vệt bánh sau1.560 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.240–1.409 kg TC1.225–1.475 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)566 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.549 L EPA–
Hiệu năng
Mô-men xoắn–179–242 Nm

Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/40R18, 215/45R17

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan). Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

139 khiếu nại cho các đời xe từ 2019–2022. 3 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong

  • Hệ thống hỗ trợ lái xe 51
  • Động cơ 36
  • Hệ thống lái 35

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 11 phiên bản của Hyundai Veloster second generation

Hoa Kỳ 6 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2022SIDI2,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA226 g/km
2021–2022SIDI2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA249 g/km
2019–2021SIDI1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2019–2021SIDI1,6 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA191 g/km
2019–20212,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA186 g/km
2019–20212,0 LXăngSố sàn 6 cấpDẫn động cầu trước28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2019–2022Compact2,0 LXăngSố sàn 6 cấp8,4–9,5 L/100 km 5 chu kỳ198–226 g/km
2021–2022Compact2,0 LXăngSố sàn tự động 8 cấp10,5 L/100 km 5 chu kỳ248 g/km
2019–2020Compact1,6 LXăngSố sàn tự động 7 cấp7,8 L/100 km 5 chu kỳ184 g/km
2019–2020Compact1,6 LXăngSố sàn 6 cấp8,3 L/100 km 5 chu kỳ196–197 g/km
2019–2020Compact2,0 LXăngTự động 6 cấp8,2 L/100 km 5 chu kỳ193 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.