Hyundai Veloster first generation

Hyundai Veloster first generation (2011–2018): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 24 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: FS
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.220–4.250 mm RDW | 4.220–4.250 mm TC | 4.220–4.250 mm |
| Chiều rộng | 1.790–1.810 mm RDW | 1.790–1.810 mm TC | 1.790–1.805 mm |
| Chiều cao | 1.400 mm RDW | 1.400 mm TC | 1.400 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.650 mm RDW | 2.650 mm TC | 2.650 mm |
| Vệt bánh trước | 1.557–1.561 mm ASTRA | 1.560 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.570–1.574 mm ASTRA | 1.560–1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.160–1.230 kg RDW | 1.172–1.323 kg TC | 1.100–1.400 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.260–1.330 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 1.700–1.750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 4 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.549 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 200–214 km/h RDW | – | 200–201 km/h |
| Mô-men xoắn | 167–265 Nm ASTRA | – | 167–265 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 215/40R18, 215/45R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2014–2017: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 9–12 năm | 71,2% (70,1–72,3) | 77,9% | 6.714 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Phanh | 34,8% | 27,3% |
| Lốp xe | 31,0% | 31,2% |
| Hệ thống treo | 23,3% | 27,3% |
| Hệ thống lái | 14,3% | 4,3% |
| Đèn và hệ thống điện | 13,2% | 17,6% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 8,8% | 8,4% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.215 khiếu nại cho các đời xe từ 2012–2017. 40 vụ tai nạn · 58 vụ cháy · 55 trường hợp bị thương
- Động cơ 509
- Hệ thống điện 197
- Hộp số và hệ truyền động 134
- Hệ thống lái 115
- Tầm nhìn và cần gạt nước 85
- Phanh 61
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 24 phiên bản của Hyundai Veloster first generation
Hiển thị tất cả 24 phiên bản
Liên minh Châu Âu 5 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2018 | 1,6 L | 137 kW (186 PS) | Xăng | 157–164 g/km | 3.672 |
| 2011–2016 | 1,6 L | 103 kW (140 PS) | Xăng | 142–147 g/km | 19.122 |
| 2012–2014 | – | – | Xăng | 149–155 g/km | 64 |
| 2012–2013 | 1,6 L | 97 kW (132 PS) | Xăng | 149 g/km | 218 |
| 2013 | 1,6 L | – | Nhiên liệu khác | 148 g/km | 112 |
Vương quốc Anh 8 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–20141.6l Turbo | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2013–2014without ISG · 1.6l GDi | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km |
| 2013DCT transmission | 1,6 L | Xăng | Tự động | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2013with ISG | 1,6 L | Xăng | Số sàn | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 20121.6l Turbo | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012DCT transmission | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,4 L/100 km NEDC | 145 g/km |
| 2012with ISG | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 5,9 L/100 km NEDC | 137 g/km |
| 2012without ISG | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 148 g/km |
Pháp 4 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2015VELOSTER 1.6 T-GDI (186ch) DCT-7 Turbo | – | 137 kW (186 PS) | Xăng | Tự động 7 cấp | 7,1 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2013–2015VELOSTER 1.6 T-GDI (186ch) Turbo | – | 137 kW (186 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,9 L/100 km NEDC | 157 g/km |
| 2012–2013VELOSTER 1.6 GDI (140ch) PACK Sensation / Premium DCT-6 | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Tự động 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 142 g/km |
| 2012–2013VELOSTER 1.6 GDI (140ch) PACK Inventive / Sensation / Premium | – | 103 kW (140 PS) | Xăng | Số sàn 6 cấp | 6,2 L/100 km NEDC | 142 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 27–31 MPG (7,6–8,7 L/100 km) EPA | 178–199 g/km |
| 2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 7 cấp | Dẫn động cầu trước | 29 MPG (8,1 L/100 km) EPA | 193 g/km |
| 2012–2017SIDI | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 29–31 MPG (7,6–8,1 L/100 km) EPA | 179–193 g/km |
| 2013–2015SIDI | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA | 197–207 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2017Compact | 1,6 L | Xăng | Số sàn tự động 6 cấp | 7,5–8,1 L/100 km 5 chu kỳ | 173–191 g/km |
| 2012–2017Compact | 1,6 L | Xăng | Số sàn 6 cấp | 7,7–8,5 L/100 km 5 chu kỳ | 177–200 g/km |
| 2013–2017Compact | 1,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,2–8,8 L/100 km 5 chu kỳ | 193–202 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





