Hyundai IONIQ 5 first generation

Hyundai IONIQ 5 first generation (từ 2021): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 65 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: NE
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.640–4.660 mm RDW | 4.640 mm TC | 4.635–4.715 mm |
| Chiều rộng | 1.890 mm RDW | 1.890 mm TC | 1.890–1.940 mm |
| Chiều cao | 1.610 mm RDW | 1.610 mm TC | 1.585–1.605 mm |
| Chiều dài cơ sở | 3.000 mm RDW | 3.000 mm TC | 3.000 mm |
| Vệt bánh trước | 1.628–1.667 mm ASTRA | 1.640 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.637–1.672 mm ASTRA | 1.650 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.805–2.020 kg RDW | 1.800–2.025 kg TC | 1.800–2.540 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.905–2.120 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.370–2.590 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 750–1.600 kg ASTRA | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 5 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | 490–745 L EV DB | – | 531 L |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 765 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 3.002 L EPA | – |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 185–260 km/h ASTRA | – | 185–260 km/h |
| 0–100 km/h | 3,4–8,5 giây EV DB | – | – |
| Mô-men xoắn | 350 Nm ASTRA | – | – |
| Công suất động cơ điện | – | 125–478 kW NRCan | – |
| Điện | |||
| Dung lượng pin (khả dụng) | 58,0–84,0 kWh EV DB | – | 84,0 kWh |
| Dung lượng pin (tổng) | 63,0–84,0 kWh EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (WLTP) | 350–507 km EV DB | – | – |
| Quãng đường di chuyển (EPA/NRCan) | – | 270–512 km EPA | – |
| Mức tiêu thụ năng lượng | 168–211 Wh/km EV DB | – | – |
| Công suất sạc AC | 11 kW EV DB | – | – |
| Công suất sạc nhanh DC | 220–250 kW EV DB | – | – |
| Thời gian sạc ở mức 240 V | – | 6,3–10,3 giờ EPA | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 235/55R19, 255/45R20
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2022–2024: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, ja, pl), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), các cơ sở dữ liệu xe điện mở (EV Compare, Open EV Data, Gaia EVDB), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Bộ Tài nguyên Thiên nhiên Canada, Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| 3 năm | 96,5% (95,6–97,2) | 92,2% | 2.040 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Lốp xe | 14,5% | 20,5% |
| Tầm nhìn (kính, gương, cần gạt nước) | 3,6% | 5,6% |
| Phanh | 1,9% | 10,6% |
| Đèn và hệ thống điện | 1,1% | 4,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.355 khiếu nại cho các đời xe từ 2022–2026. 27 vụ tai nạn · 3 vụ cháy · 11 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 990
- Hệ thống nhiên liệu 277
- Hộp số và hệ truyền động 252
- Động cơ 119
- Hệ thống hỗ trợ lái xe 91
- Hệ thống kiểm soát tốc độ 76
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 65 phiên bản của Hyundai IONIQ 5 first generation
Hiển thị tất cả 65 phiên bản
Liên minh Châu Âu 27 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2025 | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 16,6–17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 501–548 km | 33.649 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 18,1–18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471–516 km | 15.501 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,4–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384–426 km | 7.837 |
| 2024–2025 | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | 21,2–21,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 442–448 km | 3.241 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 56 kW (76 PS) | Điện | 16,1–17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 501–562 km | 2.342 |
| 2022–2025 | Động cơ điện | 81 kW (110 PS) | Điện | 17,4–18,4 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 470–523 km | 1.527 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 124 kW (169 PS) | Điện | 16,1–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384–432 km | 3.204 |
| 2025 | Động cơ điện | 74 kW (101 PS) | Điện | 17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 526 km | 94 |
| 2025 | Động cơ điện | 159 kW (216 PS) | Điện | 21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km | 57 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 42 kW (57 PS) | Điện | 16,1–16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384–416 km | 3.782 |
| 2021–2025 | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,8–17,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 468–478 km | 17.604 |
| 2024 | Động cơ điện | 172 kW (234 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 360 km | 30 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 73 kW (99 PS) | Điện | 18,3 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471–472 km | 2.277 |
| 2022–2023 | Động cơ điện | 173 kW (235 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 360–362 km | 511 |
| 2021–2023 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | 18,1–18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 437–450 km | 5.033 |
| 2023 | Động cơ điện | 135 kW (184 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km | 28 |
| 2023 | Động cơ điện | 140 kW (190 PS) | Điện | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 457 km | 26 |
| 2023 | Động cơ điện | 67 kW (91 PS) | Điện | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km | 16 |
| 2023 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km | 15 |
| 2023 | Động cơ điện | 150 kW (204 PS) | Điện | 17,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 480 km | 14 |
| 2022 | Động cơ điện | 70 kW (95 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 449 km | 3.093 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 53 kW (72 PS) | Điện | 17,0–17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 471–477 km | 13.429 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 76 kW (103 PS) | Điện | 18,5 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 441–442 km | 6.946 |
| 2021–2022 | Động cơ điện | 224 kW (305 PS) | Điện | 17,9–18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 450–457 km | 527 |
| 2022 | Động cơ điện | 110 kW (150 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 447 km | 120 |
| 2021 | Động cơ điện | 154 kW (209 PS) | Điện | 18,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 436 km | 4.846 |
| 2021 | Động cơ điện | 60 kW (82 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 360 km | 148 |
Vương quốc Anh 29 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY22.5 · IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY22.75 · IONIQ 5 PRM 58 KWH RWD MY23 và 2 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384 km |
| 2025–2026IONIQ 5 ADV 63KWH RWD MY25 · IONIQ 5 PRM 63KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 63KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 15,6 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 440 km |
| 2025–2026IONIQ 5 PRM 77 KWH RWD MY22.75 · IONIQ 5 PRM 77 KWH RWD MY23 | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507 km |
| 2025–2026IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH RWD MY24 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH RWD MY23 · IONIQ 5 ULT 77 KWH RWD MY22.75 và 2 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 476 km |
| 2025–2026IONIQ 5 NLINE 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 NLINE 84KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 17,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 515 km |
| 2025–2026IONIQ 5 PRM 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ADV 84KWH RWD MY26 và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 16,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 570 km |
| 2025–2026IONIQ 5 ULT 84KWH RWD MY25 · IONIQ 5 ULT 84KWH RWD MY26 | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 530 km |
| 2025–2026IONIQ 5 PREMIUM 73 KWH AWD MY22 | Động cơ điện | 225 kW (306 PS) | Điện | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 460 km |
| 2026IONIQ 5 NLINE 84KWH AWD MY26 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH AWD MY26 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 495 km |
| 2026IONIQ 5 ULT 84KWH AWD MY26 | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km |
| 2025–2026IONIQ 5 NLINE 84KWH AWD MY25 · IONIQ 5 NLINE S 84KWH AWD MY25 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 18,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 495 km |
| 2025–2026IONIQ 5 PRM 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 PRM 77 KWH AWD MY24 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 481 km |
| 2025–2026IONIQ 5 ULT 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH AWD MY23 · IONIQ 5 NAMSAN 77 KWH AWD MY24 và 1 phiên bản cấu hình khác | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km |
| 2025–2026IONIQ 5 ULT 84KWH AWD MY25 | Động cơ điện | 240 kW (326 PS) | Điện | 18,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 500 km |
| 2025–2026IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY24 · IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY25 · IONIQ 5 N 84 KWH AWD MY26 | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | 21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km |
| 2024Ultimate · Namsan 2WD | Động cơ điện | 228 kW (310 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 476 km |
| 2024Premium | Động cơ điện | 228 kW (310 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507 km |
| 2024Ultimate AWD · Namsan AWD | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km |
| 2024Premium AWD | Động cơ điện | 325 kW (442 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 481 km |
| 2024IONIQ 5 N | Động cơ điện | 650 kW (884 PS) | Điện | 21,2 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 448 km |
| 2023Premium | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 17,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 507 km |
| 2023Ultimate · Namsan 2WD | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | 18,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 476 km |
| 2023Premium AWD | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 481 km |
| 2023Ultimate AWD | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | 19,1 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 454 km |
| 2021–2022Premium · SE Connect · Ultimate | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | 16,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 384 km |
| 2021–2022Premium AWD | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 17,7 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 460 km |
| 2021–2022Ultimate AWD | Động cơ điện | 155 kW (211 PS) | Điện | 19,0 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 430 km |
| 2021–2022Premium | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 16,8 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 481 km |
| 2021–2022Ultimate | Động cơ điện | 160 kW (218 PS) | Điện | 17,9 kWh/100 km WLTP | 0 g/km | 451 km |
Hoa Kỳ 2 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 78–106 MPGe EPA | 0 g/km | 356–467 km |
| 2022–2027 | Động cơ điện | Điện | Tự động | Dẫn động cầu sau | 71–115 MPGe EPA | 0 g/km | 270–512 km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ | Phạm vi hoạt động điện |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2025–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 16,9 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 504 km |
| 2024–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 20,1–22,2 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 410–463 km |
| 2025–2026Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 478 kW (650 PS) | Điện | Tự động | 26,7 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 356 km |
| 2025Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | Tự động | 18,5 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 373 km |
| 2022–2024Full-size · Sport utility vehicle: Small | Động cơ điện | 168 kW (228 PS) | Điện | Tự động | 18,6 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 488 km |
| 2022–2023Full-size | Động cơ điện | 125 kW (170 PS) | Điện | Tự động | 19,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 354 km |
| 2022–2023Full-size | Động cơ điện | 239 kW (325 PS) | Điện | Tự động | 21,0–21,3 kWh/100 km 5 chu kỳ | 0 g/km | 414–422 km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





