Ford Escape second generation

Ford Escape second generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Escape second generation (2008–2012): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 30 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CD2 · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada và Liên minh Châu Âu

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtChâu ÂuBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.310–4.442 mm Traficom4.440 mm TC4.437 mm
Chiều rộng1.780–1.830 mm Traficom1.810 mm TC1.806 mm
Chiều cao–1.730 mm TC1.720–1.725 mm
Chiều dài cơ sở2.620 mm RDW2.620 mm TC2.619 mm
Vệt bánh trước–1.560 mm TC–
Vệt bánh sau–1.530 mm TC–
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.480–1.644 kg RDW1.495–1.728 kg TC–
Khối lượng xe ở trạng thái vận hành1.580–1.744 kg RDW––
Tổng khối lượng xe2.123–2.177 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc có phanh454–1.580 kg RDW––
Khả năng kéo rơ-moóc không phanh450 kg RDW––
Chỗ ngồi và không gian
Số chỗ ngồi5 RDW––
Số cửa4 RDW––

Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2011–2012: ★★★☆☆

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia, Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

8.357 khiếu nại cho các đời xe từ 2008–2012. 226 vụ tai nạn · 25 vụ cháy · 154 trường hợp bị thương

  • Hệ thống lái 3.096
  • Hộp số và hệ truyền động 1.495
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 1.371
  • Động cơ 1.331
  • Hệ thống nhiên liệu 1.225
  • Hệ thống điện 704

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 30 phiên bản của Ford Escape second generation

Hiển thị tất cả 30 phiên bản

Hoa Kỳ 22 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–20122,5 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24–25 MPG (9,4–9,8 L/100 km) EPA221–230 g/km
2011–20122,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
2009–20122,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
20122,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh toàn thời gian29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2011–20122,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2010–2012FFV3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2011–2012FFV3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2010–20112,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2009–2010VLKUP2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
20102,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
2010FFV3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấpDẫn động bốn bánh20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
20092,5 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2009VLKUP2,5 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
20093,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
20093,0 LXăngTự động 6 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước22 MPG (10,7 L/100 km) EPA251 g/km
20082,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
2008VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước32 MPG (7,4 L/100 km) EPA173 g/km
2008CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2008VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian28 MPG (8,4 L/100 km) EPA197 g/km
2008CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
2008CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian19 MPG (12,4 L/100 km) EPA291 g/km

Canada 8 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2009–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngTự động 6 cấp10,1–11,0 L/100 km 5 chu kỳ232–253 g/km
2009–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngVô cấp (CVT)7,3–8,5 L/100 km 5 chu kỳ168–196 g/km
2009–2012Sport utility vehicle2,5 LXăngSố sàn 5 cấp9,5–9,7 L/100 km 5 chu kỳ219–223 g/km
2009–2012Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 6 cấp11,1–11,9 L/100 km 5 chu kỳ255–274 g/km
2010–2012Sport utility vehicle3,0 LNhiên liệu linh hoạt (E85)Tự động 6 cấp14,8–16,2 L/100 km 5 chu kỳ237–259 g/km
2008Sport utility vehicle2,3 LXăngTự động 4 cấp10,6–11,3 L/100 km 5 chu kỳ244–260 g/km
2008Sport utility vehicle2,3 LXăngVô cấp (CVT)7,3–8,3 L/100 km 5 chu kỳ168–191 g/km
2008Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 4 cấp11,6–12,4 L/100 km 5 chu kỳ267–285 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.