Ford Escape first generation

Ford Escape first generation
Ảnh: Damian B Oh / Wikimedia Commons · CC BY-SA 4.0

Ford Escape first generation (2001–2007): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 17 phiên bản tại Hoa Kỳ và Canada.

Mã mẫu xe: CD2 · Được bán tại: Hoa Kỳ và Canada

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtWikipedia
Kích thước
Chiều dài4.394–4.442 mm
Chiều rộng1.781 mm
Chiều cao1.755–1.770 mm
Chiều dài cơ sở2.619 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải1.473–1.568 kg

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

5.774 khiếu nại cho các đời xe từ 2001–2007. 297 vụ tai nạn · 236 vụ cháy · 232 trường hợp bị thương · 12 trường hợp tử vong

  • Động cơ 975
  • Hệ thống treo 839
  • Thân xe và kết cấu 628
  • Hệ thống kiểm soát tốc độ 571
  • Phanh 503
  • Hệ thống điện 461

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 17 phiên bản của Ford Escape first generation

Hiển thị tất cả 17 phiên bản

Hoa Kỳ 12 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–20072,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước23–24 MPG (9,8–10,2 L/100 km) EPA230–240 g/km
2005–2007CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
2007VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
2005–2007CLKUP2,3 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2005–20072,3 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA251–263 g/km
2007VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
2001–2007CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động cầu trước18–20 MPG (11,8–13,1 L/100 km) EPA276–307 g/km
2001–2007CLKUP3,0 LXăngTự động 4 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian17–19 MPG (12,4–13,8 L/100 km) EPA291–325 g/km
2005–2006HEV, VLKUP · VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động cầu trước29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
2005–2006HEV, VLKUP · VLKUP2,3 LHybridVô cấp (CVT)Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
2001–20042,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–23 MPG (10,2–10,7 L/100 km) EPA240–251 g/km
2001–20032,0 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km

Canada 5 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
2005–2007Sport utility vehicle2,3 LXăngTự động 4 cấp11,0–13,1 L/100 km 5 chu kỳ253–301 g/km
2005–2007Sport utility vehicle2,3 LXăngSố sàn 5 cấp10,0–10,2 L/100 km 5 chu kỳ230–235 g/km
2005–2007Sport utility vehicle2,3 LXăngVô cấp (CVT)7,9–8,6 L/100 km 5 chu kỳ182–198 g/km
2001–2007Sport utility vehicle3,0 LXăngTự động 4 cấp12,1–13,4 L/100 km 5 chu kỳ278–308 g/km
2001–2004Sport utility vehicle2,0 LXăngSố sàn 5 cấp10,4–11,4 L/100 km 5 chu kỳ239–262 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.