Dodge Omni first generation

Dodge Omni first generation
Ảnh: Cutlass / Wikimedia Commons · CC0

Dodge Omni first generation (1984–1990): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 20 phiên bản tại Hoa Kỳ.

Mã mẫu xe: L-body

Kích thước, khối lượng và dung tích

Thông số kỹ thuậtBắc MỹWikipedia
Kích thước
Chiều dài–4.145 mm
Chiều rộng–1.681 mm
Chiều cao–1.356 mm
Chiều dài cơ sở–2.520 mm
Khối lượng và khả năng kéo
Khối lượng không tải–969–1.011 kg
Chỗ ngồi và không gian
Dung tích khoang hành lý (EPA)425–453 L EPA–
Không gian khoang hành khách (EPA)2.379–2.407 L EPA–
Dung tích bình nhiên liệu–49 L

Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Wikipedia (en, pl), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.

Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe

Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)

26 khiếu nại cho các đời xe từ 1985–1990. 4 vụ tai nạn · 1 vụ cháy · 3 trường hợp bị thương

Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA

Tất cả 20 phiên bản của Dodge Omni first generation

Hiển thị tất cả 20 phiên bản

Hoa Kỳ 20 phiên bản

Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.

Năm và phiên bảnĐộng cơNhiên liệuHộp sốHệ dẫn độngMức tiêu thụ (kết hợp)CO₂
1986–1990(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước22–26 MPG (9,0–10,7 L/100 km) EPA212–251 g/km
1989–1990(FFS), CLKUP2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước24 MPG (9,8 L/100 km) EPA230 g/km
1987–1988(FFS), SIL · (FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985–1988(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước22–24 MPG (9,8–10,7 L/100 km) EPA230–251 g/km
1987(TURBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985–1986(FFS), SIL1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1985–1986(FFS)1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước27 MPG (8,7 L/100 km) EPA205 g/km
1985–1986(FFS), SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước26–27 MPG (8,7–9,0 L/100 km) EPA205–212 g/km
1985–1986(FFS,TRBO)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1986(FFS,TRBO) (MPFI)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước20 MPG (11,8 L/100 km) EPA276 g/km
1985(FFS) CA model, SIL1,6 LXăngSố sàn 4 cấpDẫn động cầu trước30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1985(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1985(FFS) CA model, SIL2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km
1985(FFS) CA model · (FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấpDẫn động cầu trước21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS)1,6 LXăngSố sàn 4 cấp–30 MPG (7,8 L/100 km) EPA184 g/km
1984(FFS) CA model1,6 LXăngSố sàn 4 cấp–29 MPG (8,1 L/100 km) EPA190 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngTự động 3 cấp–23 MPG (10,2 L/100 km) EPA240 g/km
1984(FFS)2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–26 MPG (9,0 L/100 km) EPA212 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngTự động 3 cấp–21 MPG (11,2 L/100 km) EPA263 g/km
1984(FFS) CA model2,2 LXăngSố sàn 5 cấp–25 MPG (9,4 L/100 km) EPA221 g/km

Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác

Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.