Dodge Journey JC

Dodge Journey JC (2009–2020): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 29 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Vương quốc Anh, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: JC
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.890 mm RDW | 4.890 mm TC | 4.887 mm |
| Chiều rộng | 1.878 mm Traficom | 1.830 mm TC | 1.834 mm |
| Chiều cao | 1.745 mm Traficom | 1.700 mm TC | 1.692–1.765 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.890 mm RDW | 2.890 mm TC | 2.890 mm |
| Vệt bánh trước | 1.571 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.582 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.660–1.775 kg RDW | 1.722–1.926 kg TC | 1.732–2.054 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.760–1.875 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.380–2.480 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.100–1.360 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 450 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5–7 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý | – | – | 397–784 L |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 77 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 188 km/h RDW | – | 182–207 km/h |
| Mô-men xoắn | 220–310 Nm ASTRA | – | 220–342 Nm |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/55R19, 225/65R16, 225/65R17
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2012–2014: ★★★★☆ · 2016–2020: ★★★★☆
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de, fr, pl), Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
MOT tại Anh: tỷ lệ đạt lần đầu theo độ tuổi
| Độ tuổi khi kiểm định | Tỷ lệ đạt | Trung bình tại Anh | Lượt kiểm định |
|---|---|---|---|
| Từ 13 năm trở lên | 61,1% (58,5–63,7) | 69,2% | 1.312 |
Kết quả kiểm định MOT
| Khu vực | Mẫu xe này | Trung bình tại Vương quốc Anh, cùng nhóm tuổi |
|---|---|---|
| Hệ thống treo | 53,5% | 41,6% |
| Phanh | 45,4% | 36,4% |
| Lốp xe | 35,1% | 31,2% |
| Đèn và hệ thống điện | 30,2% | 28,8% |
| Hệ thống lái | 21,8% | 7,7% |
| Tiếng ồn, khí thải và rò rỉ | 15,7% | 17,1% |
Lần kiểm định MOT đầu tiên mỗi năm của từng xe trong 2022–2024, dựa trên kết quả kiểm định đã ẩn danh của DVSA; chỉ hiển thị các nhóm tuổi có ít nhất 500 lượt kiểm định. Con số trong ngoặc là khoảng tin cậy 95%; màu xanh lá hoặc đỏ nghĩa là cao hơn hoặc thấp hơn rõ rệt so với mức trung bình tại Vương quốc Anh. Bảng thứ hai cho biết một hạng mục (lỗi hoặc khuyến nghị) được ghi nhận thường xuyên thế nào ở từng khu vực, so với mức trung bình tại Vương quốc Anh của những xe cùng nhóm tuổi. Dữ liệu kiểm định MOT đã ẩn danh của DVSA (Giấy phép Chính phủ Mở)
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
5.532 khiếu nại cho các đời xe từ 2009–2020. 209 vụ tai nạn · 112 vụ cháy · 245 trường hợp bị thương · 1 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 2.122
- Động cơ 978
- Phanh 968
- Túi khí 652
- Hộp số và hệ truyền động 493
- Hệ thống lái 336
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 29 phiên bản của Dodge Journey JC
Hiển thị tất cả 29 phiên bản
Liên minh Châu Âu 10 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2011–2016 | 2,4 L | 125 kW (170 PS) | Xăng | 219–226 g/km | 370 |
| 2016 | 2,4 L | 129 kW (175 PS) | Xăng | 239 g/km | 22 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 176 g/km | 32 |
| 2011–2013 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 165–176 g/km | 1.279 |
| 2011 | 2,0 L | 103 kW (140 PS) | Dầu diesel | 169 g/km | 680 |
| 2011 | 2,7 L | 136 kW (185 PS) | Xăng | 246 g/km | 162 |
| 2010 | 2,0 L | – | Dầu diesel | 174 g/km | 8.016 |
| 2010 | 2,4 L | – | Xăng | 216 g/km | 1.088 |
| 2010 | 2,7 L | – | Xăng | 246 g/km | 494 |
| 2010 | – | – | Nhiên liệu khác | 186 g/km | 28 |
Vương quốc Anh 5 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Vương quốc Anh, từ Cơ quan Chứng nhận Phương tiện. Số liệu NEDC cho đến năm 2018 và số liệu WLTP sau đó; các năm là các phiên bản phát hành mà một biến thể xuất hiện.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2009–201009MY 2.0td (From 3 Dec 08) · 2.0td | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,3 L/100 km NEDC | 165 g/km |
| 2009–201009MY 2.0td (From 3 Dec 08) · 2.0td | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,7 L/100 km NEDC | 176 g/km |
| 2009–201009MY 2.4 Manual 5 · 2.4 | 2,4 L | Xăng | Số sàn 5 cấp | 8,8 L/100 km NEDC | 209 g/km |
| 200909MY 2.0td Manual 6 | 2,0 L | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 6,5 L/100 km NEDC | 170 g/km |
| 200909MY 2.0td Auto 6 | 2,0 L | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 7,0 L/100 km NEDC | 186 g/km |
Hoa Kỳ 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2009–2020 | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | Dẫn động cầu trước | 21–22 MPG (10,7–11,2 L/100 km) EPA | 251–263 g/km |
| 2012–2019 | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 289–292 g/km |
| 2011–2019FFV | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 19–20 MPG (11,8–12,4 L/100 km) EPA | 276–284 g/km |
| 2011 | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh | 19 MPG (12,4 L/100 km) EPA | 291 g/km |
| 2009–2010 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 18–19 MPG (12,4–13,1 L/100 km) EPA | 291–307 g/km |
| 2010 | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh toàn thời gian | 18 MPG (13,1 L/100 km) EPA | 307 g/km |
| 2009CMODE | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động bốn bánh hoặc bốn bánh toàn thời gian | 17 MPG (13,8 L/100 km) EPA | 325 g/km |
Canada 7 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2020Sport utility vehicle: Small | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 255–261 g/km |
| 2013–2019Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,0–12,4 L/100 km 5 chu kỳ | 276–292 g/km |
| 2013–2019Sport utility vehicle: Small | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 16,2–16,4 L/100 km 5 chu kỳ | 259–274 g/km |
| 2009–2012Sport utility vehicle | 2,4 L | Xăng | Tự động 4 cấp | 10,7–11,1 L/100 km 5 chu kỳ | 246–255 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,6 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 11,9–12,5 L/100 km 5 chu kỳ | 274–288 g/km |
| 2011–2012Sport utility vehicle | 3,6 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | 16,1 L/100 km 5 chu kỳ | 258 g/km |
| 2009–2010Sport utility vehicle | 3,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 12,6–13,4 L/100 km 5 chu kỳ | 290–308 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





