Chevrolet Malibu eighth generation

Chevrolet Malibu eighth generation (2012–2015): kích thước, trọng lượng, độ tin cậy và các số liệu chính thức của 15 phiên bản tại Liên minh Châu Âu, Pháp, Hoa Kỳ và Canada.
Mã mẫu xe: Epsilon II · Được bán tại: Hoa Kỳ, Canada, Liên minh Châu Âu và Pháp
Kích thước, khối lượng và dung tích
| Thông số kỹ thuật | Châu Âu | Bắc Mỹ | Wikipedia |
|---|---|---|---|
| Kích thước | |||
| Chiều dài | 4.865 mm Traficom | 4.870 mm TC | 4.859 mm |
| Chiều rộng | 1.855 mm Traficom | 1.850 mm TC | 1.854 mm |
| Chiều cao | 1.465 mm Traficom | 1.460 mm TC | 1.463 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.740 mm RDW | 2.740 mm TC | 2.738 mm |
| Vệt bánh trước | 1.583 mm ASTRA | 1.580 mm TC | – |
| Vệt bánh sau | 1.585 mm ASTRA | 1.570 mm TC | – |
| Khối lượng và khả năng kéo | |||
| Khối lượng không tải | 1.514–1.610 kg RDW | 1.539–1.657 kg TC | 1.400–1.660 kg |
| Khối lượng xe ở trạng thái vận hành | 1.614–1.710 kg RDW | – | – |
| Tổng khối lượng xe | 2.100–2.260 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc có phanh | 1.200–1.800 kg RDW | – | – |
| Khả năng kéo rơ-moóc không phanh | 750 kg RDW | – | – |
| Chỗ ngồi và không gian | |||
| Số chỗ ngồi | 5 RDW | – | – |
| Số cửa | 4 RDW | – | – |
| Dung tích khoang hành lý (EPA) | – | 453 L EPA | – |
| Không gian khoang hành khách (EPA) | – | 2.690–2.832 L EPA | – |
| Dung tích bình nhiên liệu | – | – | 49–62 L |
| Hiệu năng | |||
| Tốc độ tối đa | 206–212 km/h Traficom | – | 160–250 km/h |
| Mô-men xoắn | 225–350 Nm ASTRA | – | – |
Kích cỡ lốp (phổ biến nhất trước): 225/45R18, 225/50R17, 225/55R17, 245/40R19, 245/45R18
Xếp hạng an toàn tổng thể của NHTSA (Hoa Kỳ): 2013–2015: ★★★★★
Các khoảng giá trị bao gồm những phiên bản và kiểu thân xe trong thế hệ này; phiên bản dành cho châu Âu và Bắc Mỹ có thể khác nhau. Nguồn: Phê duyệt kiểu loại của Traficom (Phần Lan), Thông số kỹ thuật xe của Transport Canada, Wikipedia (en, de), Chứng nhận kiểu loại RDW (Hà Lan), Chứng nhận kiểu loại ASTRA (Thụy Sĩ), Dữ liệu mức tiêu thụ nhiên liệu của EPA Hoa Kỳ, Xếp hạng an toàn 5 sao của NHTSA. Các số liệu từ Wikipedia được sử dụng theo giấy phép CC BY-SA 4.0.
Độ tin cậy và báo cáo của chủ xe
Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA (Hoa Kỳ)
1.555 khiếu nại cho các đời xe từ 2013–2015. 75 vụ tai nạn · 28 vụ cháy · 64 trường hợp bị thương · 2 trường hợp tử vong
- Hệ thống điện 563
- Động cơ 423
- Hệ thống lái 221
- Hộp số và hệ truyền động 141
- Hệ thống kiểm soát ổn định 136
- Túi khí 116
Khiếu nại do chủ xe gửi và không được NHTSA xác minh; số liệu không được điều chỉnh theo số lượng xe đã bán, vì vậy các mẫu xe phổ biến có nhiều khiếu nại hơn. Khiếu nại của chủ xe gửi NHTSA
Tất cả 15 phiên bản của Chevrolet Malibu eighth generation
Hiển thị tất cả 15 phiên bản
Liên minh Châu Âu 6 phiên bản
Ô tô mới đăng ký tại EU (cộng với Na Uy và Iceland), từ Cơ quan Môi trường Châu Âu. Số liệu theo quy trình NEDC cho đến năm 2020 và WLTP từ năm 2021; các phiên bản được nhóm theo động cơ và công suất, kèm theo số lượng xe đăng ký.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | CO₂ | Số lượng đăng ký tại EU |
|---|---|---|---|---|---|
| 2012–2014 | 2,0 L | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | 141–143 g/km | 4.240 |
| 2012–2014 | 2,4 L | 123 kW (167 PS) | Xăng | 186–188 g/km | 1.076 |
| 2013 | 2,0 L | – | Nhiên liệu khác | 140 g/km | 340 |
| 2013 | 2,4 L | – | Nhiên liệu khác | 187 g/km | 102 |
| 2013 | – | – | Dầu diesel | 143 g/km | 18 |
| 2012–2013 | – | – | Xăng | 186–188 g/km | 24 |
Pháp 2 phiên bản
Ô tô mới bày bán tại Pháp, từ Nhãn năng lượng xe ADEME. Số liệu NEDC cho đến năm 2015, số liệu WLTP trong danh mục hiện tại.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Công suất | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2014MALIBU 2.0 VCDI BVA | – | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | Tự động 6 cấp | 6,0 L/100 km NEDC | 160 g/km |
| 2013–2014MALIBU 2.0 VCDI BVM | – | 118 kW (160 PS) | Dầu diesel | Số sàn 6 cấp | 4,7 L/100 km NEDC | 125 g/km |
Hoa Kỳ 4 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Hoa Kỳ, từ EPA và Bộ Năng lượng (fueleconomy.gov). MPG theo bài kiểm tra của EPA; lít trên 100 km = 235.215 ÷ MPG.
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Hệ dẫn động | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015SIDI | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 24 MPG (9,8 L/100 km) EPA | 232 g/km |
| 2013–2015SIDI | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26–29 MPG (8,1–9,0 L/100 km) EPA | 191–212 g/km |
| 2013–2014SIDI | 2,4 L | Hybrid | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 28–29 MPG (8,1–8,4 L/100 km) EPA | 193–194 g/km |
| 2012SIDI; FFV | 2,4 L | Nhiên liệu linh hoạt (E85) | Tự động 6 cấp | Dẫn động cầu trước | 26 MPG (9,0 L/100 km) EPA | 212 g/km |
Canada 3 phiên bản
Các năm mẫu xe được bán tại Canada, từ xếp hạng mức tiêu thụ nhiên liệu của Tài nguyên Thiên nhiên Canada (kiểm tra 5 chu kỳ).
| Năm và phiên bản | Động cơ | Nhiên liệu | Hộp số | Mức tiêu thụ (kết hợp) | CO₂ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2013–2015Mid-size | 2,0 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 9,8–9,9 L/100 km 5 chu kỳ | 225–228 g/km |
| 2013–2015Mid-size | 2,5 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0–8,9 L/100 km 5 chu kỳ | 184–205 g/km |
| 2013Mid-size | 2,4 L | Xăng | Tự động 6 cấp | 8,0 L/100 km 5 chu kỳ | 184 g/km |
Các mẫu xe tương tự từ các hãng xe khác
Các con số chính thức được đo lường theo các quy trình thử nghiệm tiêu chuẩn và có sự khác biệt giữa các thị trường. Mức tiêu thụ của bạn phụ thuộc vào cách thức, địa điểm và điều kiện bạn lái xe.





